Luật · Quốc hội

Luật 48/2005/QH11

Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 48/2005/QH11

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
29/11/2005
Ngày có hiệu lực
01/06/2006
Hết hiệu lực
01/07/2014
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (99)

Hướng dẫn thi hành (3)

Bố cục (86 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  Điều 5. Ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ làm căn cứ tổ chức thực hiện việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  Điều 6. Lĩnh vực công khai, hình thức công khai
  Điều 7. Giám sát việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  Điều 8. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
  Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Chương II — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ,
  Mục 1 — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG VIỆC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
    Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách nhà nước
    Điều 11. Giao khoán kinh phí hoạt động, giao tự chủ tài chính cho các cơ quan, tổ chức
    Điều 12. Lập, thẩm định, xét duyệt quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước
    Điều 13. Mua sắm, trang bị, sửa chữa phương tiện đi lại
    Điều 14. Sử dụng phương tiện đi lại
    Điều 15. Mua sắm, trang bị phương tiện, thiết bị làm việc
    Điều 16. Sử dụng phương tiện, thiết bị làm việc
    Điều 17. Mua sắm, trang bị, quản lý, sử dụng phương tiện thông tin, liên lạc
    Điều 18. Quản lý, sử dụng khoản hoa hồng
    Điều 19. Tổ chức hội nghị, hội thảo, tọa đàm
    Điều 20. Chi tiếp khách, khánh tiết, lễ hội, lễ kỷ niệm
    Điều 21. Cử cán bộ, công chức, viên chức đi công tác
    Điều 22. Quản lý, sử dụng điện, nước
    Điều 23. Quản lý, sử dụng văn phòng phẩm, sách, báo, tạp chí
    Điều 24. Quản lý, sử dụng kinh phí chương trình mục tiêu, chương trình quốc gia
    Điều 25. Sử dụng kinh phí nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Chương III — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
  Điều 26. Lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch và danh mục dự án đầu tư
  Điều 27. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  Điều 28. Khảo sát, thiết kế xây dựng công trình
  Điều 29. Lập, thẩm định, phê duyệt tổng dự toán, dự toán công trình
  Điều 30. Lựa chọn nhà thầu, tổ chức tư vấn giám sát thực hiện dự án đầu tư
  Điều 31. Thực hiện dự án đầu tư, thi công công trình
  Điều 32. Cấp, thanh toán và quyết toán vốn cho dự án đầu tư
  Điều 33. Bố trí nguồn vốn thực hiện dự án đầu tư
  Điều 34. Tổ chức lễ động thổ, lễ khởi công, lễ khánh thành công trình xây dựng
Chương IV — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ,
  Điều 35. Quản lý, sử dụng trụ sở làm việc
  Điều 36. Quản lý, sử dụng nhà công vụ
  Điều 37. Quản lý, sử dụng công trình phúc lợi công cộng
Chương V — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ,
  Điều 38. Quy hoạch sử dụng đất
  Điều 39. Quản lý đất
  Điều 40. Sử dụng đất
  Điều 41. Quy hoạch, quản lý tài nguyên nước
  Điều 42. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  Điều 43. Quy hoạch, quản lý khoáng sản
  Điều 44. Khai thác, sử dụng khoáng sản
  Điều 45. Quy hoạch, quản lý tài nguyên rừng
  Điều 46. Khai thác, sử dụng tài nguyên rừng
  Điều 47. Quản lý, khai thác và sử dụng các loại tài nguyên thiên nhiên khác
  Điều 48. Tái sử dụng tài nguyên và các nguồn năng lượng
Chương VI — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG ĐÀO TẠO,
  Điều 49. Đào tạo nguồn lực lao động
  Điều 50. Tuyển dụng cán bộ, công chức, viên chức
  Điều 51. Bố trí, sử dụng cán bộ, công chức, viên chức
  Điều 52. Sử dụng thời gian lao động
  Điều 53. Chấp hành kỷ luật lao động
Chương VII — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ TRONG QUẢN LÝ,
  Điều 54. Nguyên tắc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng vốn và tài sản nhà nước tại doanh nghiệp
  Điều 55. Quản lý, sử dụng vốn và các quỹ của công ty nhà nước
  Điều 56. Sử dụng đất trong công ty nhà nước
  Điều 57. Mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản cố định trong công ty nhà nước
  Điều 58. Mua sắm, quản lý, sử dụng vật tư và các tài sản khác trong công ty nhà nước
  Điều 59. Quản lý, sử dụng các chi phí khác trong công ty nhà nước
  Điều 60. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Giám đốc công ty nhà nước
  Điều 61. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp
Chương VIII — THỰC HÀNH TIẾT KIỆM, CHỐNG LÃNG PHÍ
  Điều 62. Đầu tư xây dựng, phát triển sản xuất, kinh doanh
  Điều 63. Xây dựng nhà ở, mua sắm phương tiện, thiết bị dùng cho đời sống sinh hoạt và tiêu dùng hàng ngày
  Điều 64. Việc cưới, việc tang, lễ hội và các hoạt động văn hoá khác
  Điều 65. Tổ chức thực hiện quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong nhân dân
Chương IX — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
  Điều 66. Trách nhiệm của Chính phủ
  Điều 67. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 72. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  Điều 73. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  Điều 74. Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin
  Điều 75. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân các cấp
  Điều 76. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp
  Điều 77. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  Điều 78. Trách nhiệm của cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước, cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Toà án nhân dân
Chương X — KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  Điều 79. Khiếu nại, tố cáo
  Điều 80. Khen thưởng
  Điều 81. Bồi thường thiệt hại do hành vi lãng phí gây ra
  Điều 82. Hình thức xử lý kỷ luật và thẩm quyền xử lý kỷ luật
  Điều 83. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 84. Truy cứu trách nhiệm hình sự
Chương XI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 85. Hiệu lực thi hành
  Điều 86. Hướng dẫn thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.