Quyết định · UBND
Quyết định 52/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 06/12/2019
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2020
- Hết hiệu lực
- 22/01/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 03/2024/QĐ-UBND — Quy định về cán bộ phường, xã và công chức xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (09/01/2024)
- 13/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý công chức, viên chức làm việc tại Ủy ban nhân dân quận và Ủy ban nhân dân phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/06/2021)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2015 của UBND thành phố ban hành quy định về quản lý cán bộ, công chức phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2016 của UBND thành phố ban hành quy định về chức danh, số lượng, tiêu chuẩn, chế độ chính sách và quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (30/01/2018)
- 38/2015/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý cán bộ, công chức phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (16/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (14)
- 06/2019/TT-BNV — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức (01/06/2019)
- 34/2019/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (24/04/2019)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 56/2015/NĐ-CP — Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức (09/06/2015)
- 58/2014/QH13 — Bảo hiểm xã hội (20/11/2014)
- 11/2012/TT-BNV — Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức (17/12/2012)
- 06/2012/TT-BNV — Hướng dẫn về chức trách, tiêu chuẩn cụ thể, nhiệm vụ và tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn (30/10/2012)
- 10/2012/QH13 — Lao động (18/06/2012)
- 112/2011/NĐ-CP — Về công chức xã. phường, thị trấn (05/12/2011)
- 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH — Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (27/05/2010)
- 92/2009/NĐ-CP — Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (22/10/2009)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 04/2004/QĐ-BNV — Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (16/01/2004)
- 114/2003/NĐ-CP — Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (10/10/2003)
Bố cục (27 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp; chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — SỐ LƯỢNG, TIÊU CHUẨN VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — SỐ LƯỢNG, TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 3. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã
Điều 4. Tiêu chuẩn bổ nhiệm đối với cán bộ cấp xã
Điều 5. Tiêu chuẩn cụ thể đối với công chức cấp xã
Mục 2 — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 6. Phụ cấp công vụ và chính sách tinh giản
Điều 7. Xếp lương khi thay đổi trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
Điều 8. Xếp lương và nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn
Chương III — QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Mục 1 — ĐIỀU ĐỘNG, BỐ TRÍ, TIẾP NHẬN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 9. Điều động, tiếp nhận công chức cấp xã ra ngoài thành phố và từ tỉnh, thành phố khác đến
Điều 10. Xét chuyển, điều động, tiếp nhận cán bộ, công chức cấp xã
Mục 2 — XỬ LÝ KỶ LUẬT CÁN BỘ CẤP XÃ
Điều 11. Thẩm quyền xử lý kỷ luật cán bộ cấp xã
Điều 12. Các hình thức kỷ luật cán bộ cấp xã
Điều 13. Hội đồng xử lý kỷ luật cán bộ cấp xã
Điều 14. Tổ chức họp kiểm điểm cán bộ cấp xã có hành vi vi phạm pháp luật
Điều 15. Tổ chức họp Hội đồng kỷ luật cán bộ cấp xã
Điều 16. Quyết định kỷ luật cán bộ cấp xã
Điều 17. Các quy định khác về xử lý kỷ luật cán bộ cấp xã
Mục 3 — QUY ĐỊNH VỀ BÁO CÁO, THỐNG KÊ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Điều 18. Quy định về báo cáo, thống kê
Điều 19. Lập và quản lý hồ sơ cán bộ, công chức cấp xã
Chương IV — PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN
Điều 20. Trách nhiệm, quyền hạn của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 21. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch UBND quận, huyện
Điều 22. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Xử lý vi phạm
Điều 24. Tổ chức thực hiện
Phụ lục I — DANH MỤC SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ
Phụ lục II — MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN XẾP LƯƠNG KHI THAY ĐỔI TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN NGHIỆP VỤ
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.