Thông tư · BNNMT

Thông tư 08/2026/TT-BNNMT

Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
26/01/2026
Ngày có hiệu lực
26/01/2026

Có hiệu lực từ 26/01/2026 theo điều khoản hiệu lực của chính văn bản: “Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 01 năm 2026”. Chưa ghi nhận văn bản nào trong thư viện bãi bỏ, thay thế hoặc tạm ngưng văn bản này.

Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (87 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
  Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành
  Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng
  Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ
  Điều 6. Lập quy trình vận hành
  Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan
Phụ lục I — ban hành kèm theo Thông tư này;
  Điều 8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi
  Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành
  Điều 10. Điều chỉnh quy trình vận hành
  Điều 11. Công bố quy trình vận hành
  Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành
Phụ lục I — ban hành kèm theo Thông tư này.
  Điều 13. Kinh phí lập, điều chỉnh quy trình vận hành
  Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước
  Chương III — QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
    Điều 15. Quản lý công trình thủy lợi
    Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
    Điều 17. Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và xác định vị trí điểm
  Chương IV — ĐIỀU TRA CƠ BẢN THỦY LỢI, CẮM MỐC CHỈ GIỚI
    Điều 18. Tổ chức điều tra cơ bản thủy lợi
    Điều 19. Yêu cầu về cắm mốc chỉ giới
    Điều 20. Các trường hợp phải cắm mốc chỉ giới
    Điều 21. Quy định về cột mốc và khoảng cách các mốc chỉ giới
    Điều 22. Hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới
    Điều 23. Phê duyệt phương án, dự toán cắm mốc chỉ giới
    Điều 24. Điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới
    Điều 25. Trách nhiệm cắm mốc, bảo vệ mốc chỉ giới
  Chương V — QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NHỎ,
    Điều 26. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi
    Điều 27. Bộ máy quản lý, bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ của tổ chức
    Điều 28. Phương thức quản lý, khai thác thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng
    Điều 29. Nội dung hoạt động của tổ chức thủy lợi cơ sở
    Điều 30. Tài sản và tài chính của tổ chức thủy lợi cơ sở
    Điều 31. Thành lập, củng cố tổ chức thủy lợi cơ sở
    Điều 32. Liên hiệp các tổ chức thủy lợi cơ sở
    Điều 33. Chuyển giao, thu hồi quyền quản lý, khai thác công trình thủy
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 34. Hiệu lực thi hành
    Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục I — (Kèm theo Thông tư số    /2026/TT-BNNMT ngày     tháng    năm 2026
  Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình vận hành công trình thủy
  Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết
  Điều 3. Thủ trưởng (đơn vị, các cấp và ngành liên quan)... chịu trách nhiệm thi
  Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Căn cứ pháp lý
    Điều 2. Nguyên tắc vận hành công trình
    Điều 3. Nhiệm vụ của hệ thống công trình thủy lợi
    Điều 4. Các công trình chủ yếu tham gia vận hành
    Điều 5. Thời gian các mùa trong năm
    Điều 6. Các quy định khác tùy theo điều kiện cụ thể của hệ thống
  Chương II — VẬN HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC
    Mục 1 — VẬN HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC TRONG MÙA KHÔ
      Điều 7. Trường hợp nguồn nước đảm bảo yêu cầu dùng nước
      Điều 8. Trường hợp nguồn nước không đảm bảo yêu cầu dùng nước
      Điều 9. Trường hợp khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn, ô nhiễm
      Điều 10. Trường hợp đặc biệt
    Mục 2 — VẬN HÀNH TƯỚI, CẤP NƯỚC TRONG MÙA MƯA
      Điều 11. Trong điều kiện thời tiết bình thường
      Điều 12. Quy định về lấy nước tự chảy trong vụ Mùa  (nếu có đối với khu vực
      Điều 13. Trong trường hợp thời tiết không bình thường, nắng kéo dài, diện
      Điều 14. Khi dự báo có tin bão gần, áp thấp nhiệt đới hoặc mưa lớn có khả
      Điều 15. Những quy định khác (phù hợp với từng hệ thống)
  Chương III — VẬN HÀNH TIÊU, THOÁT NƯỚC
    Mục 1 — VẬN HÀNH TIÊU NƯỚC TRONG MÙA KHÔ
      Điều 16. Trường hợp đang dẫn nước tưới cho toàn hệ thống và có khu vực
      Điều 17. Vận hành công trình tiêu sau mỗi đợt tưới
    Mục 2 — VẬN HÀNH TIÊU NƯỚC TRONG MÙA MƯA
      Điều 18. Hệ thống không ảnh hưởng thủy triều (đối với phần này có thể gồm
      Điều 19. Hệ thống ảnh hưởng thủy triều (đối với phần này có thể gồm nhiều
      Điều 20. Vận hành thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường
      Điều 21. Vận hành tiêu nước đệm
      Điều 22. Vận hành trong trường hợp đặc biệt: Quy định vận hành công trình
  Chương IV — QUAN TRẮC CÁC YẾU TỐ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
    Điều 23. Quy định các trạm, điểm đo và theo dõi lượng mưa, mực nước, lưu
    Điều 24. Quy định chế độ quan trắc theo mùa, vụ sản xuất
    Điều 25. Quy định đo kiểm tra định kỳ, chất lượng nước của hệ thống
    Điều 26. Quy định chế độ báo cáo, sử dụng và lưu trữ tài liệu KTTV
    Điều 27. Quy định chế độ kiểm tra định kỳ các thiết bị, dụng cụ quan trắc KTTV
  Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
    Điều 28. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân đối với
    Điều 29. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn đối với việc huy động nhân lực,
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 30. Thời điểm thi hành QTVH hệ thống
    Điều 31. Nguyên tắc sửa đổi, bổ sung QTVH hệ thống
    Điều 32. Hình thức xử lý vi phạm QTVH hệ thống theo quy định của pháp luật
Phụ lục  — (Kèm theo Quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống
  Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 1. Căn cứ pháp lý
    Điều 2. Nguyên tắc vận hành công trình thủy lợi
    Điều 3. Nhiệm vụ của hệ thống công trình thủy lợi
    Điều 4. Các công trình chủ yếu tham gia vận hành
    Điều 5. Thời gian các mùa trong năm
    Điều 6. Các quy định khác tùy theo điều kiện cụ thể của hệ thống
  Chương II — VẬN HÀNH TRONG TRƯỜNG HỢP BÌNH THƯỜNG
    Điều 7. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường
    Điều 8. Quy định vận hành các công trình tiêu, thoát nước trong trường hợp
  Chương III — VẬN HÀNH TRONG TRƯỜNG HỢP HẠN HÁN, THIẾU NƯỚC, LẤY MẶN,
    Điều 9. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước khi xảy ra hạn hán,
    Điều 10. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước khi xảy ra lũ, ngập
  Chương IV — VẬN HÀNH TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
    Điều 11. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước khi có nguy cơ xảy ra
    Điều 12. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước khi có nguy cơ xảy
  Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
    Điều 13. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức, cá nhân đối với
    Điều 14. Quy định nhiệm vụ và quyền hạn đối với việc huy động nhân lực,
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 15. Thời điểm thi hành QTVH
    Điều 16. Nguyên tắc sửa đổi, bổ sung QTVH
    Điều 17. Hình thức xử lý vi phạm QTVH công trình theo quy định của pháp
Phụ lục  — (Kèm theo quy trình vận hành công trình thủy lợi thuộc hệ thống công trình thủy
Phụ lục II — DANH MỤC QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.