Thông tư · Bộ Giao thông vận tải
Thông tư 58/2015/TT-BGTVT
Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 20/10/2015
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Được hướng dẫn bởi (2)
- 39/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về việc đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô 2 bánh hạng A1 đối với người đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn thấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai (12/09/2016)
- 45/2016/QĐ-UBND — Ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (17/08/2016)
Sửa đổi, bổ sung (1)
- 63/2014/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (07/11/2014)
Thay thế / bãi bỏ (9)
- 30/2015/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (14/07/2015)
- 87/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015 (31/12/2014)
- 67/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2013/TT-BGTVT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (13/11/2014)
- 63/2014/TT-BGTVT — Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (07/11/2014)
- 48/2014/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (15/10/2014)
- 38/2013/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (24/10/2013)
- 46/2012/TT-BGTVT — Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (07/11/2012)
- 35/2010/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2008/QĐ-BGTVT ngày 31/01/2008 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải về việc phê duyệt mẫu giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (15/11/2010)
- 02/2008/QĐ-BGTVT — Phê duyệt mẫu giấy phép lái xe cơ giới đường bộ (31/01/2008)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
- 107/2012/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải (20/12/2012)
- 23/2008/QH12 — Giao thông đường bộ (13/11/2008)
Bố cục (61 điều)
Phần I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần II — ĐÀO TẠO LÁI XE CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ
Chương I — QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Mục 1 — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO LÁI XE
Điều 4. Cơ sở đào tạo lái xe
Điều 5. Tiêu chuẩn kỹ thuật, nghiệp vụ chuyên môn của cơ sở đào tạo lái xe
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở đào tạo lái xe
Điều 7. Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xe
Mục 2 — NGƯỜI HỌC LÁI XE
Điều 8. Điều kiện đối với người học lái xe
Điều 9. Hình thức đào tạo
Điều 10. Hồ sơ của người học lái xe
Mục 3 — QUẢN LÝ ĐÀO TẠO LÁI XE
Điều 11. Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Điều 12. Sở Giao thông vận tải
Điều 13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
Điều 14. Thủ tục cấp giấy phép xe tập lái
Điều 15. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô
Điều 16. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô
Điều 17. Thủ tục cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
Điều 18. Thủ tục cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4
Điều 19. Giấy phép đào tạo lái xe
Chương II — CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LÁI XE
Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4
Điều 21. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
Điều 22. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe
Điều 23. Nội dung và phân bổ chi tiết các môn học
Phần III — SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Chương I — HỆ THỐNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Điều 24. Phân hạng giấy phép lái xe
Điều 25. Thời hạn của giấy phép lái xe
Chương II — SÁT HẠCH LÁI XE
Mục 1 — TRUNG TÂM SÁT HẠCH LÁI XE
Điều 26. Trung tâm sát hạch lái xe
Điều 27. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2
Điều 28. Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3
Điều 29. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe
Điều 30. Trách nhiệm của trung tâm sát hạch lái xe
Mục 2 — NGƯỜI DỰ SÁT HẠCH LÁI XE
Điều 31. Hồ sơ dự sát hạch lái xe
Điều 32. Bảo lưu kết quả sát hạch
Mục 3 — QUY TRÌNH SÁT HẠCH LÁI XE
Điều 33. Nội dung và quy trình sát hạch lái xe
Điều 34. Chuẩn bị kỳ sát hạch
Điều 35. Hội đồng sát hạch
Điều 36. Tổ sát hạch
Điều 37. Trình tự tổ chức sát hạch
Điều 38. Giám sát kỳ sát hạch
Điều 39. Công nhận kết quả sát hạch
Điều 40. Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch
Chương IV — QUẢN LÝ SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE
Điều 41. Cơ quan quản lý sát hạch, cấp giấy phép lái xe
Điều 42. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Tổng cục Đường bộ Việt Nam
Điều 43. Nhiệm vụ của Ban Quản lý sát hạch Sở Giao thông vận tải
Điều 44. Mẫu giấy phép lái xe
Điều 45. Sử dụng và quản lý giấy phép lái xe
Điều 46. Xác minh giấy phép lái xe
Điều 47. Cấp mới giấy phép lái xe
Điều 48. Cấp lại giấy phép lái xe
Điều 49. Đổi giấy phép lái xe
Điều 50. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều 51. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
Điều 52. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
Điều 53. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài
Điều 54. Hồ sơ đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
Phần IV — ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH ĐỐI VỚI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC THÙ
Điều 55. Đào tạo lái xe
Điều 56. Sát hạch lái xe
Phần V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 57. Lộ trình chuyển đổi sang Giấy phép lái xe bằng vật liệu PET
Điều 58. Báo cáo về công tác đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe
Điều 59. Kiểm tra, thanh tra
Điều 60. Hiệu lực thi hành
Điều 61. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.