Nghị định · Chính phủ
Nghị định 59/2009/NĐ-CP
Về tổ chức và hoạt động của ngân hàng thương mại
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/07/2009
- Ngày có hiệu lực
- 15/09/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (3)
- 06/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại (26/02/2010)
- 09/2010/TT-NHNN — Quy định về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần (26/03/2010)
- 06/2010/TT-NHNN — Hướng dẫn về tổ chức, quản trị, điều hành, vốn điều lệ, chuyển nhượng cổ phần, bổ sung, sửa đổi Giấy phép, Điều lệ của ngân hàng thương mại (26/02/2010)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 20/2004/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng (15/06/2004)
- 10/2003/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (17/06/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 02/1997/QH10 — Các tổ chức tín dụng (12/12/1997)
- 01/1997/QH10 — Ngân hàng Nhà nước (12/12/1997)
Bố cục (100 điều)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Sử dụng thuật ngữ “ngân hàng” Điều 4. Áp dụng quy phạm pháp luật Điều 5. Giải thích từ ngữ Điều 6. Người đại diện theo pháp luật. Điều 7. Cơ chế ủy quyền, phân công nội bộ Điều 8. Kiểm tra, thanh tra ngân hàng Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động Điều 11. Hồ sơ, thủ tục xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động. Điều 12. Các quy định khác Điều 13. Cơ cấu tổ chức mạng lưới Điều 14. Cơ cấu tổ chức quản lý Điều 15. Tổ chức lại ngân hàng Điều 16. Hội đồng quản trị và cơ cấu Hội đồng quản trị Điều 17. Ban Kiểm soát và cơ cấu Ban Kiểm soát Điều 18. Tổng giám đốc và bộ máy giúp việc Điều 19. Những trường hợp không được đảm nhiệm chức vụ Điều 20. Những trường hợp không cùng đảm nhiệm chức vụ Điều 21. Tiêu chuẩn và điều kiện để được bầu, bổ nhiệm Điều 22. Tiêu chuẩn, điều kiện về tính độc lập của thành viên Hội đồng quản trị độc lập Điều 23. Đương nhiên mất tư cách Điều 24. Bãi nhiệm, miễn nhiệm Điều 25. Đình chỉ, tạm đình chỉ Điều 26. Yêu cầu về chuẩn y việc bầu, bổ nhiệm Điều 27. Công khai các lợi ích có liên quan Điều 28. Nghĩa vụ của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, người điều hành, Giám đốc chi nhánh, Giám đốc Sở Giao dịch, Giám đốc công ty trực thuộc, Giám đốc đơn vị sự nghiệp Điều 29. Thù lao, tiền lương và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc. Điều 30. Các loại cổ phần, cổ đông Điều 31. Quyền của cổ đông Điều 32. Nghĩa vụ của cổ đông Điều 33. Sổ đăng ký cổ đông và xác lập danh sách cổ đông Điều 34. Tỷ lệ sở hữu cổ phần Điều 35. Cổ phiếu Điều 36. Chào bán và chuyển nhượng cổ phần Điều 37. Phát hành trái phiếu Điều 38. Trả cổ tức Điều 39. Mua cổ phần, trái phiếu Điều 40. Mua lại cổ phần theo yêu cầu của cổ đông hoặc theo quyết định của ngân hàng Điều 41. Đại hội đồng cổ đông Điều 42. Họp Đại hội đồng cổ đông Điều 43. Thông qua quyết định của Đại hội đồng cổ đông Điều 44. Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông Điều 45. Yêu cầu hủy bỏ quyết định của Đại hội đồng cổ đông Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị Điều 49. Họp Hội đồng quản trị\ Điều 50. Biên bản họp Hội đồng quản trị Điều 51. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản Điều 52. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban Kiểm soát Điều 54. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Ban Kiểm soát Điều 55. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng giám đốc Điều 56. Quyền của chủ sở hữu Điều 57. Nghĩa vụ của chủ sở hữu Điều 58. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản trị Điều 59. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng quản trị Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản trị Điều 61. Họp Hội đồng quản trị và Biên bản họp Hội đồng quản trị Điều 62. Lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát Điều 64. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban Kiểm soát Điều 65. Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Ban Kiểm soát Điều 66. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng Giám đốc Điều 67. Tổ chức quản lý Điều 68. Quyền của thành viên góp vốn Điều 69. Nghĩa vụ của thành viên góp vốn Điều 70. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị. Điều 71. Sổ đăng ký thành viên Điều 72. Cuộc họp Hội đồng quản trị Điều 73. Lấy ý kiến thành viên Hội đồng quản trị bằng văn bản Điều 74. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát, Trưởng ban và các thành viên Ban Kiểm soát Điều 75. Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổng Giám đốc Điều 76. Tổ chức quản lý ngân hàng 100% vốn nước ngoài được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Điều 77. Tổ chức quản lý ngân hàng 100% vốn nước ngoài được tổ chức dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Điều 78. Những nghiệp vụ được phép hoạt động Điều 79. Những quy trình, chính sách cần thiết trong quá trình hoạt động Điều 80. Thay đổi vốn điều lệ Điều 81. Chế độ tài chính Điều 82. Báo cáo Điều 83. Công khai báo cáo tài chính Điều 84. Thông tin Điều 85. Bảo mật thông tin Điều 86. Kiểm toán độc lập Điều 87. Trách nhiệm của ngân hàng Điều 88. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Điều 89. Báo cáo khó khăn về khả năng chi trả Điều 90. Áp dụng kiểm soát đặc biệt Điều 91. Quyết định kiểm soát đặc biệt Điều 92. Ban Kiểm soát đặc biệt Điều 93. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng được kiểm soát đặc biệt Điều 94. Kết thúc kiểm soát đặc biệt Điều 95. Phá sản ngân hàng Điều 96. Các trường hợp giải thể ngân hàng Điều 97. Thanh lý ngân hàng Điều 98. Thời gian áp dụng Điều 99. Hiệu lực thi hành Điều 100. Hướng dẫn thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.