Nghị định · Chính phủ
Nghị định 65/2018/NĐ-CP
Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đường sắt.
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Ngày ban hành
- 12/05/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2018
- Hết hiệu lực
- 14/01/2026
Hết hiệu lực từ 14/01/2026 theo điều khoản hiệu lực của 16/2026/NĐ-CP: “2. Các nghị định sau hết hiệu lực kể từ ngày nghị định này có hiệu lực thi hành: Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;”
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vnVăn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (6)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
- 91/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ (14/12/2023)
- 01/2022/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt (04/01/2022)
- 105/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (15/05/2025)
- 91/2023/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt và Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ (14/12/2023)
- 01/2022/NĐ-CP — sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt (04/01/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 16/2026/NĐ-CP (14/01/2026)
Được hướng dẫn bởi (13)
- 43/2025/QĐ-UBND — Phân cấp cho Sở Xây dựng cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng, quyết định bãi bỏ đường ngang trên đường sắt chuyên dùng; cấp, gia hạn, thu hồi, hủy giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (13/05/2025)
- 29/2024/NQ-HĐND — Về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (11/12/2024)
- 97/2024/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, điều hành giao thông vận tải đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (30/10/2024)
- 01/2024/TT-BGTVT — Quy định về việc kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (26/01/2024)
- 22/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy định công tác nghiệm thu sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội. (19/09/2023)
- 21/2023/QĐ-UBND — Ban hành quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì các tuyến đường sắt đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (19/09/2023)
- 32/2022/TT-BGTVT — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật phục vụ việc xây dựng kế hoạch chạy tàu an sinh xã hội (09/12/2022)
- 06/2022/TT-BCA — Quy định quy trình thực hiện nhiệm vụ công tác phòng cháy, chữa cháy cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân (17/01/2022)
- 01/2022/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 29/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt và Thông tư số 18/2019/TT-BGTVT ngày 20 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới (12/01/2022)
- 37/2020/TT-BCT — Quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (30/11/2020)
- 25/2020/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tuyến đường sắt đô thị Hà Nội số 2A Cát Linh - Hà Đông. (19/10/2020)
- 49/2019/TT-BGTVT — Hướng dẫn quy trình, hồ sơ thanh quyết toán, thủ tục hỗ trợ giá cho doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt thực hiện vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, nhiệm vụ an sinh xã hội (17/12/2019)
- 214/2018/NQ-HĐND — Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố Đà Nẵng từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông; quy định các nội dung chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông của Ban An toàn giao thông các quận, huyện và quy định một số nội dung, mức chi đặc thù phục vụ trực tiếp công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (19/12/2018)
Thay thế / bãi bỏ (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 06/2017/QH14 — Đường sắt (16/06/2017)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
Bố cục (55 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — XỬ LÝ CÁC VỊ TRÍ ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG SẮT GIAO NHAU VỚI ĐƯỜNG BỘ KHÔNG PHÙ HỢP VỚI QUY ĐỊNH CỦA LUẬT ĐƯỜNG SẮT, CÁC LỐI ĐI TỰ MỞ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
Mục 1 — YÊU CẦU VÀ NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc chung
Mục 2 — VỊ TRÍ NGUY HIỂM ĐỐI VỚI AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 5. Quy định về vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
Điều 6. Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt
Điều 7. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt
Điều 8. Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
Điều 9. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm
Điều 10. Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia
Điều 11. Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị giao nhau với đường bộ
Điều 12. Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống
Điều 13. Quản lý lối đi tự mở
Điều 14. Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt
Điều 15. Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
Điều 16. Lộ trình thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia
Chương III — DANH MỤC PHỤ KIỆN, PHỤ TÙNG, VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO ĐƯỜNG SẮT; NIÊN HẠN SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
Điều 17. Danh mục phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt
Điều 18. Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
Điều 19. Lộ trình thực hiện niên hạn của phương tiện giao thông đường sắt
Chương IV — ĐIỀU KIỆN KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT
Điều 20. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 21. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 22. Điều kiện kinh doanh đường sắt đô thị
Chương V — MIỄN, GIẢM GIÁ VÉ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI KHI ĐI TÀU
Điều 23. Đối tượng được giảm giá vé
Điều 24. Miễn, giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội
Điều 25. Các quy định khác về miễn, giảm giá vé
Chương VI — DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM TRÊN ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — HÀNG NGUY HIỂM
Điều 26. Phân loại hàng nguy hiểm
Điều 27. Danh mục hàng nguy hiểm
Điều 28. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
Mục 2 — VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM
Điều 29. Quy định chung
Điều 30. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt, phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 31. Yêu cầu đối với người tham gia vận tải hàng nguy hiểm
Điều 32. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm
Điều 33. Yêu cầu đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm và làm sạch phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm
Điều 34. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm
Điều 35. Hợp đồng vận tải hàng nguy hiểm
Điều 36. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm
Điều 37. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm
Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
Điều 40. Giấy phép vận chuyển tải hàng nguy hiểm
Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn cấp giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
Điều 42. Toa xe vận tải hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm
Chương VII — HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT TRONG TRƯỜNG HỢP VẬN TẢI PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC BIỆT, AN SINH XÃ HỘI
Điều 43. Đối tượng được hỗ trợ
Điều 44. Các trường hợp được hỗ trợ
Điều 45. Nguyên tắc hỗ trợ
Điều 46. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
Điều 47. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch Đầu tư
Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 52. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 53. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 54. Hiệu lực thi hành
Điều 55. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.