Nghị định · Chính phủ

Nghị định 144/2025/NĐ-CP

Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
12/06/2025
Ngày có hiệu lực
01/07/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (84)

Bố cục (47 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Nguyên tắc phân cấp, phân quyền
  Điều 3. Về phí, lệ phí
Chương II — PHÂN QUYỀN
  Mục 1 — PHÂN QUYỀN TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
    Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng
    Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực nhà ở
    Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản
  Mục 2 — PHÂN QUYỀN TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
    Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực giao thông đường bộ
    Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng hải
    Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
Chương III — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
  Mục 1 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
    Điều 10. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý năng lực hoạt động xây dựng
    Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
    Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
    Điều 13. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
    Điều 14. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý vật liệu xây dựng
  Mục 2 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, BẤT ĐỘNG SẢN
    Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
    Điều 16. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đầu tư, quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
    Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
    Điều 18. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
    Điều 19. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
    Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chuyển đổi công năng nhà ở
    Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến các trường hợp khác được chuyển đổi công năng nhà ở quy định tại điểm d khoản 1 Điều 124 của Luật Nhà ở năm 2023
    Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công
    Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
    Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê
    Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đăng ký hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
    Điều 26. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
  Mục 3 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ,
    Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực phát triển đô thị
    Điều 28. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
    Điều 29. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực kiến trúc
Chương IV — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
  Mục 1 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
    Điều 30. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông, chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông
    Điều 31. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ
  Mục 2 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
    Điều 32. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
    Điều 33. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến hoạt động giao thông đường sắt
  Mục 3 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI,
    Điều 34. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
    Điều 35. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
    Điều 36. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đưa, lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động, quyết định dừng, dừng ngay hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển và phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển và cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển
    Điều 37. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn; phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động và chấm dứt hoạt động tàu lặn
    Điều 38. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước; công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước; gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời; đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
    Điều 39. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
    Điều 40. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đổi tên cảng cạn; công bố tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn
  Mục 4 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
    Điều 41. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định tuổi của phương tiện thủy được phép nhập khẩu
    Điều 42. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm của phương tiện thủy nội địa
    Điều 43. Nhiệm vụ, thẩm quyền về công nhận, công nhận lại, thu hồi Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
    Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 45. Hiệu lực thi hành
  Điều 46. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và chính quyền địa phương
  Điều 47. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.