Nghị định · Chính phủ
Nghị định 144/2025/NĐ-CP
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 12/06/2025
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 54/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản (09/02/2026)
- 54/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản (09/02/2026)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (84)
- 43/2026/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định về phân cấp, phân công trách nhiệm quản lý và thực hiện dự án đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng công trình, quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (24/03/2026)
- 19/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (12/03/2026)
- 20/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (06/03/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Quy định về cải tạo chỉnh trang đối với các khu vực đô thị không đảm bảo hạ tầng giao thông hoặc nguồn nước phục vụ chữa cháy theo quy định của pháp luật quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (03/03/2026)
- 18/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (27/02/2026)
- 27/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (13/02/2026)
- 12/2026/QĐ-UBND — Quyết định về việc phân cấp trong công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (09/02/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Quy định về phân cấp quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (07/02/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai (29/01/2026)
- 14/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (28/01/2026)
- 11/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu, phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các đô thị, các khu, cụm công nghiệp nằm trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (27/01/2026)
- 05/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung điểm a, điểm b khoản 2 Điều 14 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 về việc ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên (27/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (24/01/2026)
- 09/2026/QĐ-UBND — Phân cấp thẩm quyền cấp phép xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (22/01/2026)
- 06/2026/QĐ-UBND — Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (19/01/2026)
- 07/2026/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 63/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ) về việc ban hành quy chế quản lý kiến trúc thành phố Đà Nẵng (15/01/2026)
- 88/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (31/12/2025)
- 56/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (31/12/2025)
- 050/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (30/12/2025)
- 58/2025/QĐ-UBND — Quyết định về việc quy định tiêu chuẩn, đối tượng, vị trí an táng, cải táng tại nghĩa trang được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Tây Ninh quản lý (29/12/2025)
- 331/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (26/12/2025)
- 108/2025/QĐ-UBND — Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (24/12/2025)
- 134/2025/QĐ-UBND — Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý kiến trúctrên địa bàn thành phố Huế (17/12/2025)
- 312/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (04/12/2025)
- 66/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định bàn giao và tiếp nhận công trình hạ tầng kỹ thuật của các dự án khu đô thị, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 62/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hoả táng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 65/2025/QĐ-UBND — Về phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- 55/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp về xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai (30/11/2025)
- … và 54 văn bản khác
Bố cục (47 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc phân cấp, phân quyền
Điều 3. Về phí, lệ phí
Chương II — PHÂN QUYỀN
Mục 1 — PHÂN QUYỀN TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
Điều 4. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng
Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực nhà ở
Điều 6. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản
Mục 2 — PHÂN QUYỀN TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
Điều 7. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực giao thông đường bộ
Điều 8. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hàng hải
Điều 9. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
Chương III — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
Mục 1 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 10. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý năng lực hoạt động xây dựng
Điều 11. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 12. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Điều 13. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 14. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý vật liệu xây dựng
Mục 2 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 15. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 16. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đầu tư, quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ
Điều 17. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 18. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 19. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thuê nhà ở thương mại để làm nhà ở công vụ
Điều 20. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chuyển đổi công năng nhà ở
Điều 21. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến các trường hợp khác được chuyển đổi công năng nhà ở quy định tại điểm d khoản 1 Điều 124 của Luật Nhà ở năm 2023
Điều 22. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc tài sản công
Điều 23. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến thông báo đơn vị đủ điều kiện thực hiện quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 24. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội thuộc tài sản công đang cho thuê
Điều 25. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đăng ký hoạt động của sàn giao dịch bất động sản
Điều 26. Trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản
Mục 3 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ,
Điều 27. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực phát triển đô thị
Điều 28. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
Điều 29. Nhiệm vụ, thẩm quyền trong lĩnh vực kiến trúc
Chương IV — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
Mục 1 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 30. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông, chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông, bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Điều 31. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ
Mục 2 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 32. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 33. Nhiệm vụ, thẩm quyền liên quan đến hoạt động giao thông đường sắt
Mục 3 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI,
Điều 34. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
Điều 35. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Điều 36. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định đưa, lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động, quyết định dừng, dừng ngay hoạt động cơ sở phá dỡ tàu biển và phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển và cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển
Điều 37. Nhiệm vụ, thẩm quyền về chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn; phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động và chấm dứt hoạt động tàu lặn
Điều 38. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đặt tên, đổi tên cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước; công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước; gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời; đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
Điều 39. Nhiệm vụ, thẩm quyền về cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
Điều 40. Nhiệm vụ, thẩm quyền về đổi tên cảng cạn; công bố tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn
Mục 4 — PHÂN CẤP TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
Điều 41. Nhiệm vụ, thẩm quyền về quyết định tuổi của phương tiện thủy được phép nhập khẩu
Điều 42. Nhiệm vụ, thẩm quyền về thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm của phương tiện thủy nội địa
Điều 43. Nhiệm vụ, thẩm quyền về công nhận, công nhận lại, thu hồi Thông báo cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Điều 44. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động của cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 45. Hiệu lực thi hành
Điều 46. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ và chính quyền địa phương
Điều 47. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.