Nghị định · Chính phủ
Nghị định 14/2015/NĐ-CP
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 13/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (29)
- 22/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (07/07/2017)
- 16/2016/TT-BGTVT — Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị (30/06/2016)
- 09/2016/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (09/06/2016)
- 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC — Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư (10/05/2016)
- 81/2015/TT-BGTVT — Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt (25/12/2015)
- 80/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc cấp Giấy phép liên quan đến hoạt động xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt (11/12/2015)
- 78/2015/TT-BGTVT — Quy định về xây dựng, ban hành, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia (09/12/2015)
- 77/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị (07/12/2015)
- 74/2015/TT-BGTVT — Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông trên đường sắt đô thị (24/11/2015)
- 63/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (05/11/2015)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 11/2015/TT-BGTVT — Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng (20/04/2015)
- 09/2018/TT-BKHCN — Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ. (01/07/2018)
- 22/2017/TT-BGTVT — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (07/07/2017)
- 42/2016/TT-BGTVT — Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vận hành, bảo trì đường sắt đô thị (19/12/2016)
- 56/2016/NQ-HĐND — Quy định một số biện pháp giải tỏa vi phạm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt, hè phố trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017 - 2020 (16/12/2016)
- 38/2016/TT-BGTVT — Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông đường sắt (02/12/2016)
- 295/2016/TT-BTC — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt (15/11/2016)
- 16/2016/TT-BGTVT — Quy định về thực hiện đánh giá, chứng nhận an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị (30/06/2016)
- 09/2016/TT-BKHCN — Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ô xy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa (09/06/2016)
- 10/2016/TTLT-BGTVT-BTC — Hướng dẫn công tác quản lý và sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế để thực hiện nhiệm vụ công ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư (10/05/2016)
- 81/2015/TT-BGTVT — Quy định về quản lý và bảo trì công trình đường sắt (25/12/2015)
- 80/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc cấp Giấy phép liên quan đến hoạt động xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt (11/12/2015)
- 78/2015/TT-BGTVT — Quy định về xây dựng, ban hành, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu trên đường sắt quốc gia (09/12/2015)
- 77/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc vận tải hành khách, hành lý trên đường sắt đô thị (07/12/2015)
- 74/2015/TT-BGTVT — Quy định về giải quyết sự cố, tai nạn giao thông trên đường sắt đô thị (24/11/2015)
- 63/2015/TT-BGTVT — Quy định về việc kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt (05/11/2015)
- 21/2015/TT-BNNPTNT — Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật (08/06/2015)
- 11/2015/TT-BGTVT — Quy định kiểm tra thiết bị tín hiệu đuôi tàu thay thế toa xe trưởng tàu trên các đoàn tàu hàng (20/04/2015)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 03/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 109/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (19/01/2012)
- 109/2006/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt (22/09/2006)
Hướng dẫn thi hành (3)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 35/2005/QH11 — Đường sắt (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 3. Đất dành cho đường sắt
Điều 4. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi bảo vệ công trình đường sắt
Chương III — KINH DOANH ĐƯỜNG SẮT
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức hoạt động kinh doanh đường sắt
Điều 6. Cho thuê kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia do Nhà nước đầu tư
Điều 7. Kiểm tra, giám sát việc cho thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư
Điều 8. Loại hình và điều kiện chung về kinh doanh đường sắt
Điều 9. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 10. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 11. Điều kiện kinh doanh xếp, dỡ hàng hóa tại ga, bãi hàng có đường sắt
Điều 12. Điều kiện kinh doanh lưu kho, bảo quản hàng hóa tại ga đường sắt
Điều 13. Điều kiện kinh doanh sản xuất, lắp ráp, hoán cải, phục hồi phương tiện giao thông đường sắt
Điều 14. Nội dung, trình tự, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đường sắt
Điều 15. Quy định chi tiết về vận tải trên đường sắt
Điều 16. Xây dựng, công bố công lệnh tải trọng, công lệnh tốc độ, biểu đồ chạy tàu
Điều 17. Hỗ trợ duy trì chạy tàu trong trường hợp đặc biệt
Điều 18. Miễn, giảm giá vé cho đối tượng chính sách xã hội
Điều 19. Quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt do Nhà nước đầu tư
Chương IV — PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 20. Phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt
Điều 21. Trang thiết bị trên phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt
Chương V — DANH MỤC HÀNG NGUY HIỂM VÀ VẬN TẢI
Mục 1 — HÀNG NGUY HIỂM
Điều 22. Phân loại hàng nguy hiểm
Điều 23. Danh mục hàng nguy hiểm
Điều 24. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
Điều 25. Trách nhiệm xây dựng, sửa đổi, bổ sung quy định về hóa chất, hàng nguy hiểm
Mục 2 — VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM
Điều 26. Quy định chung
Điều 27. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt
Điều 28. Điều kiện của người tham gia vận tải hàng nguy hiểm
Điều 29. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm
Điều 30. Điều kiện đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm
Điều 31. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm
Điều 32. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm
Điều 33. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm
Điều 35. Thẩm quyền cấp Giấy phép đối với hàng nguy hiểm
Điều 36. Giấy phép đối với hàng nguy hiểm
Điều 37. Đăng ký toa xe vận chuyển hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm
Chương VI — ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ
Điều 38. Tiêu chuẩn đô thị được đầu tư xây dựng đường sắt đô thị
Điều 39. Nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu đường sắt đô thị
Điều 40. Chứng nhận an toàn hệ thống đường sắt đô thị
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 44. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 45. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
Điều 46. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 47. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 48. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng
Điều 49. Lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn của các công trình đường sắt
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 50. Xác định mốc thời gian và nguyên tắc giải quyết công trình tồn tại trong phạm vi đất dành cho đường sắt
Điều 51. Hiệu lực thi hành
Điều 52. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.