Nghị định · Chính phủ
Nghị định 73/2012/NĐ-CP
Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 26/09/2012
- Ngày có hiệu lực
- 15/11/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 86/2018/NĐ-CP — quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (06/06/2018)
- 48/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp (15/05/2015)
Được hướng dẫn bởi (8)
- 34/2014/TT-BGDĐT — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (15/10/2014)
- 29/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH — Quy định về quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế đối với hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề (26/08/2014)
- 23/2013/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn một số điều về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực dạy nghề của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (16/10/2013)
- 34/2014/TT-BGDĐT — Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (15/10/2014)
- 29/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH — Quy định về quản lý tài chính, kế toán, kiểm toán và thuế đối với hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và dạy nghề (26/08/2014)
- 27/2014/QĐ-UBND — Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội (17/07/2014)
- 39/2013/TT-BGDĐT — Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục (04/12/2013)
- 23/2013/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn một số điều về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực dạy nghề của Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (16/10/2013)
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 18/2001/NĐ-CP — Quy định về lập và hoạt động của các cơ sở văn hóa, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam (04/05/2001)
- 06/2000/NĐ-CP — Về việc hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học (06/03/2000)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 76/2006/QH11 — Dạy nghề (29/11/2006)
- 59/2005/QH11 — Đầu tư (29/11/2005)
- 60/2005/QH11 — Doanh nghiệp (29/11/2005)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (75 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Ngành, nghề đào tạo được phép hợp tác, đầu tư
Điều 4. Kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài
Chương II — LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
Mục 1 — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, THỜI HẠN LIÊN KẾT ĐÀO TẠO, VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ
Điều 6. Hình thức liên kết đào tạo được phép triển khai
Điều 7. Đối tượng và phạm vi liên kết đào tạo
Điều 8. Kiểm tra, thi, đánh giá, công nhận tốt nghiệp, cấp văn bằng, chứng chỉ
Điều 9. Thời hạn hoạt động
Mục 2 — ĐIỀU KIỆN LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
Điều 10. Đội ngũ nhà giáo
Điều 11. Cơ sở vật chất, thiết bị
Điều 12. Chương trình, quy mô đào tạo, ngôn ngữ giảng dạy
Điều 13. Đối tượng tuyển sinh
Mục 3 — THỦ TỤC, THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT, GIA HẠN, CHẤM DỨT LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
Điều 14. Hồ sơ liên kết đào tạo
Điều 15. Trình tự, thủ tục phê duyệt
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt
Điều 17. Gia hạn Đề án liên kết đào tạo
Điều 18. Đình chỉ tuyển sinh và chấm dứt liên kết đào tạo
Điều 19. Trách nhiệm của các bên liên kết
Chương III — CƠ SỞ GIÁO DỤC CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 20. Hình thức đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
Điều 21. Loại hình Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép thành lập
Điều 22. Đặt tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 23. Văn bằng, chứng chỉ
Điều 24. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
Điều 25. Thời hạn hoạt động
Điều 26. Quy trình cho phép thành lập
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 2 — QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN
Điều 28. Vốn đầu tư
Điều 29. Cơ sở vật chất, thiết bị
Điều 30. Chương trình giáo dục
Điều 31. Đội ngũ nhà giáo
Mục 3 — THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 32. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 33. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 34. Thẩm tra điều kiện về giáo dục, dạy nghề để cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 35. Quy trình, thủ tục, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư
Mục 4 — THỦ TỤC CHO PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ GIÁO DỤC
Điều 36. Điều kiện cho phép thành lập
Điều 37. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
Điều 38. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập
Điều 39. Thẩm quyền cho phép thành lập
Mục 5 — THỦ TỤC CHO PHÉP MỞ PHÂN HIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 40. Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài được phép mở phân hiệu
Điều 41. Điều kiện cho phép mở phân hiệu
Điều 42. Hồ sơ đề nghị cho phép mở phân hiệu
Điều 43. Trình tự, thủ tục cho phép mở phân hiệu
Điều 44. Thẩm quyền cho phép mở phân hiệu
Mục 6 — THỦ TỤC CHO PHÉP HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Điều 45. Thời hạn đăng ký hoạt động giáo dục
Điều 46. Điều kiện cho phép hoạt động giáo dục
Điều 47. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục
Điều 48. Trình tự, thủ tục cho phép hoạt động giáo dục
Điều 49. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục
Điều 50. Bổ sung, điều chỉnh các hoạt động giáo dục, ngành đào tạo, mở rộng quy mô, đối tượng tuyển sinh, điều chỉnh nội dung, chương trình giảng dạy
Điều 51. Bố cáo thành lập cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 7 — ĐÌNH CHỈ TUYỂN SINH, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ, CHIA, TÁCH, SÁP NHẬP, HỢP NHẤT CƠ SỞ GIÁO DỤC
Điều 52. Đình chỉ tuyển sinh
Điều 53. Chấm dứt hoạt động, giải thể cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 54. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Chương IV — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI
Điều 55. Chức năng, nhiệm vụ
Điều 56. Đặt tên văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
Điều 57. Thời hạn hoạt động
Điều 58. Điều kiện cho phép thành lập
Điều 59. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
Điều 60. Trình tự, thủ tục cho phép thành lập
Điều 61. Thẩm quyền cho phép thành lập
Điều 62. Đăng ký hoạt động
Điều 63. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại Giấy phép thành lập
Điều 64. Chấm dứt hoạt động, thu hồi Giấy phép thành lập
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 66. Nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giáo dục có hợp tác, đầu tư của nước ngoài
Điều 67. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 68. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 69. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 70. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 71. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 72. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 73. Thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 74. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 75. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.