Nghị định · Chính phủ
Nghị định 86/2018/NĐ-CP
quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 06/06/2018
- Ngày có hiệu lực
- 01/08/2018
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 124/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (05/10/2024)
- 124/2024/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (05/10/2024)
Được hướng dẫn bởi (53)
- 04/2020/TT-BGDĐT — Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (18/03/2020)
- 35/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (29/12/2025)
- 121/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phù Cừ (29/09/2025)
- 122/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phố Hiến (29/09/2025)
- 120/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tiên Lữ (29/09/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaTrung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Lâm (29/09/2025)
- 119/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tiền Hải (29/09/2025)
- 129/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Khoái Châu (29/09/2025)
- 116/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hưng Yên (29/09/2025)
- 123/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mỹ Hào (29/09/2025)
- 115/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đông Hưng (29/09/2025)
- 131/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳnh Phụ (29/09/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vũ Thư (29/09/2025)
- 128/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thái Bình (29/09/2025)
- 132/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ân Thi (29/09/2025)
- 127/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hưng Hà (29/09/2025)
- 114/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Mỹ (29/09/2025)
- 118/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Giang (29/09/2025)
- 125/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kiến Xương (29/09/2025)
- 126/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thái Bình (29/09/2025)
- 130/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thái Thụy (29/09/2025)
- 124/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Động (29/09/2025)
- 54/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội (19/09/2025)
- 63/2025/QĐ-UBND — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên (15/09/2025)
- 25/2025/QĐ-UBND — Quyết định ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tây Ninh (27/08/2025)
- 16/2025/TT-BGDĐT — Thông tư quy định về liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài. (27/08/2025)
- 09/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh (01/07/2025)
- 26/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (26/03/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Long An (25/03/2025)
- 16/2025/QĐ-UBND — Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa (12/03/2025)
- … và 23 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (2)
- 124/2014/NĐ-CP — Sửa đổi Khoản 6 Điều 31 Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (29/12/2014)
- 73/2012/NĐ-CP — Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (26/09/2012)
Hướng dẫn thi hành (7)
- 03/2016/QH14 — Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư (01/01/2016)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
- 44/2009/QH12 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục (25/11/2009)
- 38/2005/QH11 — Giáo dục (14/06/2005)
Bố cục (90 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Lĩnh vực giáo dục được phép hợp tác, đầu tư
Điều 4. Bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Điều 5. Tài chính trong hợp tác, đầu tư của nước ngoài
Chương II — LIÊN KẾT GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — LIÊN KẾT GIÁO DỤC
Điều 6. Đối tượng liên kết giáo dục
Điều 7. Chương trình giáo dục, cơ sở vật chất và đội ngũ nhà giáo
Điều 8. Đánh giá kết quả học tập, kiểm tra, thi, công nhận tốt nghiệp và cấp bằng tốt nghiệp
Điều 9. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chương trình giáo dục tích hợp và liên kết giáo dục
Điều 10. Thẩm quyền, thủ tục phê duyệt liên kết giáo dục
Điều 11. Thời hạn liên kết giáo dục
Điều 12. Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục
Điều 13. Đình chỉ tuyển sinh hoặc chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục
Điều 14. Trách nhiệm của các bên liên kết giáo dục
Mục 2 — LIÊN KẾT ĐÀO TẠO
Điều 15. Đối tượng, hình thức liên kết
Điều 16. Phạm vi, quy mô, tuyển sinh và ngôn ngữ giảng dạy trong liên kết đào tạo
Điều 17. Chương trình đào tạo
Điều 18. Cơ sở vật chất, thiết bị, địa điểm
Điều 19. Đội ngũ giảng viên
Điều 20. Kiểm tra, thi, đánh giá, công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng, chứng chỉ
Điều 21. Hồ sơ phê duyệt liên kết đào tạo và liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
Điều 22. Thẩm quyền phê duyệt
Điều 23. Thủ tục phê duyệt liên kết đào tạo và liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
Điều 24. Thời hạn liên kết
Điều 25. Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết đào tạo, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
Điều 26. Đình chỉ tuyển sinh hoặc chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ ngoại ngữ của nước ngoài
Điều 27. Trách nhiệm của các bên liên kết và chế độ báo cáo
Chương III — CƠ SỞ GIÁO DỤC CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Mục 1 — LOẠI HÌNH, THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG, TRÌNH TỰ CHO PHÉP
Điều 28. Loại hình cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 29. Đặt tên cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 30. Thời hạn hoạt động
Điều 31. Trình tự cho phép thành lập
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Mục 2 — THẨM QUYỀN, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN VỀ GIÁO DỤC
Điều 33. Điều kiện về giáo dục để cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
Điều 34. Thẩm quyền, thủ tục thẩm định điều kiện về giáo dục
Mục 3 — ĐIỀU KIỆN CHO PHÉP THÀNH LẬP
Điều 35. Vốn đầu tư
Mục 4 — ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Điều 36. Cơ sở vật chất, thiết bị
Điều 37. Chương trình giáo dục
Điều 38. Đội ngũ nhà giáo
Điều 39. Tiếp nhận học sinh Việt Nam
Mục 5 — THẨM QUYỀN, HỒ SƠ, THỦ TỤC CHO PHÉP THÀNH LẬP CƠ SỞ GIÁO DỤC CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều 40. Thẩm quyền cho phép thành lập
Điều 41. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
Điều 42. Thủ tục cho phép thành lập
Mục 6 — HỒ SƠ, THỦ TỤC, THẨM QUYỀN CHO PHÉP THÀNH LẬP
Điều 43. Hồ sơ đề nghị thành lập phân hiệu
Điều 44. Thẩm quyền, thủ tục cho phép thành lập phân hiệu
Mục 7 — ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN, THỦ TỤC
Điều 45. Điều kiện cho phép hoạt động giáo dục
Điều 46. Hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục
Điều 47. Thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục
Điều 48. Thủ tục cho phép hoạt động giáo dục
Điều 49. Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục
Mục 8 — ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
Điều 50. Đình chỉ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 51. Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài
Chương IV — VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN GIÁO DỤC NƯỚC NGOÀI
Điều 52. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Điều 53. Điều kiện cho phép tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam
Điều 54. Hồ sơ đề nghị cho phép thành lập
Điều 55. Đặt tên văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
Điều 56. Thời hạn hoạt động
Điều 57. Thẩm quyền liên quan đến thành lập và hoạt động của Văn phòng đại diện
Điều 58. Thủ tục cho phép thành lập
Điều 59. Đăng ký hoạt động
Điều 60. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn quyết định cho phép thành lập
Điều 61. Chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 62. Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Điều 63. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 64. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
Điều 65. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 67. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
Phụ lục — kèm theo.
Điều 1. Phê duyệt liên kết...............................(1)
Điều 2. Các Bên liên kết có trách nhiệm tuân thủ luật pháp Việt Nam, những cam kết, kế hoạch được trình bày trong Hồ sơ đề nghị phê duyệt liên kết với những nội dung chính sau:
Điều 3. Sau mỗi năm học..............(16) ............. chịu trách nhiệm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo về các hoạt động liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý liên kết và định kỳ 6 tháng một lần cập nhật cơ sở dữ liệu về liên kết giáo dục với nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Thời hạn hoạt động của liên kết là
Điều 5. Hiệu lực của quyết định; cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
Phụ lục — kèm theo.
Phụ lục — kèm theo.
Điều 1. Phê duyệt liên kết đào tạo..........................................(1)
Điều 2. Các Bên liên kết có trách nhiệm tuân thủ luật pháp Việt Nam, những cam kết, kế hoạch được trình bày trong Hồ sơ đề nghị phê duyệt liên kết đào tạo với những nội dung chính sau:
Điều 3. Sau mỗi năm học .........(16)........ chịu trách nhiệm báo cáo......(17)........ về các hoạt động liên quan đến việc tổ chức thực hiện và quản lý liên kết đào tạo và định kỳ 6 tháng một lần cập nhật cơ sở dữ liệu về liên kết đào tạo với nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Thời hạn hoạt động của liên kết đào tạo là
Điều 5. Hiệu lực của quyết định; cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
Điều 1. Cho phép thành lập:...................................(3)
Điều 2. ..........(3).......... là cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, có con dấu và tài khoản riêng, được mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Điều 3. ............ (3) ........ hoạt động theo quy định của pháp luật về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục,.............(7)
Điều 4. Hiệu lực của quyết định; cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
Điều 1. Cho phép:...........................................(3)
Điều 2. Hiệu trưởng/Giám đốc...... (3)...... chịu trách nhiệm tổ chức hoạt động giáo dục/đào tạo, tổ chức kiểm tra/thi và cấp văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thực hiện chế độ báo cáo... (2)... và các cơ quan liên quan theo quy định của pháp luật; chịu sự quản lý, giám sát, thanh kiểm tra và đánh giá toàn diện... của.....(2)......
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
Điều 1. Cho phép:.......(1)..... có địa chỉ trụ sở chính tại .......(2) ......., được phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam.
Điều 2. Nội dung hoạt động:
Điều 3. Văn phòng đại diện của....... (1)....... tại Việt Nam có trách nhiệm chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của Việt Nam và thực hiện các quy định đối với văn phòng đại diện giáo dục quy định tại Nghị định số..../2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
Điều 4. Thời hạn hoạt động của Văn phòng đại diện....... (1)....... là...(4).... năm kể từ ngày ban hành Quyết định này.
Điều 5. Cơ quan, đơn vị, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.