Quyết định · UBND

Quyết định 99/2024/QĐ-UBND

Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
19/12/2024
Ngày có hiệu lực
29/12/2024
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (16)

Bố cục (29 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm: 04 Chương, 27 Điều.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Bảng giá đất áp dụng
Chương II — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
  Điều 4. Tỷ lệ quy đổi, điều kiện bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 5. Hỗ trợ về đất đối với hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất vào mục đích thuộc nhóm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở khi Nhà nước thu hồi đất mà phần diện tích thu hồi còn lại của thửa đất không được bồi thường về đất theo quy định tại khoản 7 Điều 12 và khoản 9 Điều 13 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 6. Bồi thường thiệt hại theo thực tế đối với nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024
  Điều 7. Bồi thường, hỗ trợ chi phí di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 8. Bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 9. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại đối với đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn trong trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế khả năng sử dụng đất theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 11. Hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời tài sản gắn liền với đất là phần công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 12. Hỗ trợ ổn định đời sống cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất dưới 30% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 13. Hỗ trợ ổn định sản xuất cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 20 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 14. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 5 Điều 109 Luật Đất đai năm 2024, khoản 3 Điều 22 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 15. Hỗ trợ tiền để tự lo chỗ ở cho người có đất ở thu hồi đủ điều kiện được hỗ trợ tái định cư theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 16. Hỗ trợ cho người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước theo quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 17. Suất tái định cư tối thiểu theo quy định tại khoản 10 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024, điểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  Điều 18. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở trong thời gian chờ bố trí tái định cư theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
  Điều 19. Hỗ trợ khen thưởng đối với người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất bàn giao mặt bằng trong thời hạn theo quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
  Điều 20. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai năm 2024
  Điều 21. Chi phí bảo đảm cho việc đơn vị, tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại khoản 8 Điều 27 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
Chương III — HỖ TRỢ KHÁC
  Điều 22. Hỗ trợ tiền thuê nhà ở trong thời gian chờ bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi không thuộc trường hợp đầu tư xây dựng dự án quy định tại khoản 7 Điều 111 Luật Đất đai năm 2024
  Điều 23. Hỗ trợ di chuyển chỗ ở
  Điều 24. Hỗ trợ về đất cho các trường hợp không trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  Điều 25. Hỗ trợ cụ thể khác cho từng dự án theo khoản 2 Điều 108 Luật Đất đai năm 2024
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 26. Quy định chuyển tiếp
  Điều 27. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.