Thông tư 05/2024/TT-BXD thay Thông tư 02/2016/TT-BXD và 12 văn bản khác từ 01/08/2024: 20 điều mới, 49 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 05/2024/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) thay Thông tư 02/2016/TT-BXD và 12 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 02/2016/TT-BXD. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 50 điều. Đối chiếu theo tên điều: 1 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 1 điều đổi số thứ tự), 20 điều không có trong văn bản cũ, 49 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2024/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 02/2016/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2024/TT-BXD: Bãi bỏ các Thông tư sau đây: … e) Thông tư số 02/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 2 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư;

Toàn văn: bản chính thức của 05/2024/TT-BXD; bản chính thức của 02/2016/TT-BXD.

20 điều không có trong Thông tư 02/2016/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Thông báo về việc cho thuê nhà ở của cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Điều 4Yêu cầu về xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân
Điều 6Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
Điều 7Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 8Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 9Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện của hộ gia đình, cá nhân để được vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
Điều 10Mức kinh phí để xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 11Mức kinh phí để xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 12Quy định các mẫu hợp đồng về nhà ở
Điều 13Bồi dưỡng kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư
Điều 14Đề cương bài giảng về kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư
Điều 15Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 16Đề cương bài giảng các chuyên đề kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 17Đề cương đào tạo, bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên Ban quản trị nhà chung cư
Điều 18Hoạt động đào tạo của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 19Trách nhiệm của địa phương
Điều 20Quy định chuyển tiếp
Điều 21Hiệu lực thi hành

Thông tư 05/2024/TT-BXD còn thay 03/2023/TT-BXD, 09/2021/TT-BXD, 07/2021/TT-BXD, 06/2019/TT-BXD, 31/2016/TT-BXD, 28/2016/TT-BXD, 19/2016/TT-BXD, 09/2015/TT-BXD và 4 văn bản khác — một điều không có trong Thông tư 02/2016/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

49 điều của Thông tư 02/2016/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.
Điều 2Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:
Điều 3Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Điều 4Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà chung cư
Điều 5Lập, bàn giao và lưu trữ hồ sơ nhà chung cư
Điều 6Quản lý phần sở hữu riêng trong nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 7Quản lý phần sở hữu chung, sử dụng chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 8Quyền sở hữu và việc quản lý chỗ để xe của nhà chung cư
Điều 10Quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 11Bảo trì nhà chung cư
Điều 12Hội nghị nhà chung cư
Điều 13Hội nghị nhà chung cư lần đầu
Điều 14Hội nghị nhà chung cư bất thường
Điều 15Hội nghị nhà chung cư thường niên
Điều 16Thành phần tham dự và việc biểu quyết tại hội nghị nhà chung cư
Điều 17Ban quản trị nhà chung cư
Điều 18Mô hình Ban quản trị nhà chung cư
Điều 19Yêu cầu đối với thành viên Ban quản trị nhà chung cư
Điều 20Số lượng, thành phần Ban quản trị nhà chung cư
Điều 21Tách, nhập Ban quản trị nhà chung cư
Điều 22Thủ tục công nhận và thông báo hoạt động của Ban quản trị nhà chung cư
Điều 23Hồ sơ đề nghị công nhận Ban quản trị nhà chung cư
Điều 24Quy chế hoạt động và quy chế thu, chi tài chính của Ban quản trị nhà chung cư
Điều 25Biểu quyết thông qua các quyết định của Ban quản trị nhà chung cư
Điều 26Miễn nhiệm, bãi miễn thành viên Ban quản trị hoặc bãi miễn Ban quản trị nhà chung cư
Điều 27Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 28Điều kiện về chức năng, năng lực của đơn vị quản lý vận hành và việc thông báo, đăng tải công khai danh sách đơn vị quản lý vận hành
Điều 29Hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 30Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 31Kinh phí quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 32Nguyên tắc bảo trì nhà chung cư
Điều 33Kế hoạch bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
Điều 34Các hạng mục của nhà chung cư được sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung để bảo trì
Điều 35Ký kết hợp đồng bảo trì và thực hiện bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
Điều 36Lập, bàn giao và quản lý kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 37Sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữu
Điều 38Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 39Quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà chung cư
Điều 40Quyền và trách nhiệm của người sử dụng không phải là chủ sở hữu nhà chung cư
Điều 41Quyền và trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cư
Điều 42Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 43Giải quyết tranh chấp
Điều 44Xử lý vi phạm
Điều 45Xử lý chuyển tiếp đối với mô hình hoạt động của Ban quản trị nhà chung cư và việc quản lý kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư
Điều 46Xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 47Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Xây dựng
Điều 48Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp quận
Điều 49Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp phường
Điều 50Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2024/TT-BXD; Thông tư 02/2016/TT-BXD còn được thay bởi 22/2016/TT-BXD — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 9Điều 5Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cưviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 9Điều 5Bản nội quy quản lý, sử dụng nhà chung cư → Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Thông báo về việc cho thuê nhà ở của cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Namđiều mới
—Điều 4Yêu cầu về xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhânđiều mới
Điều 9Điều 5Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cưviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 6Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 7Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 8Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 9Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện của hộ gia đình, cá nhân để được vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ởđiều mới
—Điều 10Mức kinh phí để xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
—Điều 11Mức kinh phí để xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
—Điều 12Quy định các mẫu hợp đồng về nhà ởđiều mới
—Điều 13Bồi dưỡng kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cưđiều mới
—Điều 14Đề cương bài giảng về kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cưđiều mới
—Điều 15Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 16Đề cương bài giảng các chuyên đề kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 17Đề cương đào tạo, bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên Ban quản trị nhà chung cưđiều mới
—Điều 18Hoạt động đào tạo của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm của địa phươngđiều mới
—Điều 20Quy định chuyển tiếpđiều mới
—Điều 21Hiệu lực thi hànhđiều mới
Điều 1—Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư.không có điều tương ứng
Điều 2—Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 4 năm 2016. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:không có điều tương ứng
Điều 3—Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.không có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 5—Lập, bàn giao và lưu trữ hồ sơ nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 6—Quản lý phần sở hữu riêng trong nhà chung cư có nhiều chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 7—Quản lý phần sở hữu chung, sử dụng chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 8—Quyền sở hữu và việc quản lý chỗ để xe của nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 10—Quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 11—Bảo trì nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 12—Hội nghị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 13—Hội nghị nhà chung cư lần đầukhông có điều tương ứng
Điều 14—Hội nghị nhà chung cư bất thườngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Hội nghị nhà chung cư thường niênkhông có điều tương ứng
Điều 16—Thành phần tham dự và việc biểu quyết tại hội nghị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 17—Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 18—Mô hình Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 19—Yêu cầu đối với thành viên Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 20—Số lượng, thành phần Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tách, nhập Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thủ tục công nhận và thông báo hoạt động của Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 23—Hồ sơ đề nghị công nhận Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 24—Quy chế hoạt động và quy chế thu, chi tài chính của Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 25—Biểu quyết thông qua các quyết định của Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 26—Miễn nhiệm, bãi miễn thành viên Ban quản trị hoặc bãi miễn Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 27—Đơn vị quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 28—Điều kiện về chức năng, năng lực của đơn vị quản lý vận hành và việc thông báo, đăng tải công khai danh sách đơn vị quản lý vận hànhkhông có điều tương ứng
Điều 29—Hợp đồng dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 30—Giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 31—Kinh phí quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 32—Nguyên tắc bảo trì nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 33—Kế hoạch bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 34—Các hạng mục của nhà chung cư được sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung để bảo trìkhông có điều tương ứng
Điều 35—Ký kết hợp đồng bảo trì và thực hiện bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 36—Lập, bàn giao và quản lý kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 37—Sử dụng kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cư có nhiều chủ sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 38—Quyền và trách nhiệm của chủ đầu tưkhông có điều tương ứng
Điều 39—Quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quyền và trách nhiệm của người sử dụng không phải là chủ sở hữu nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 41—Quyền và trách nhiệm của Ban quản trị nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 42—Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 43—Giải quyết tranh chấpkhông có điều tương ứng
Điều 44—Xử lý vi phạmkhông có điều tương ứng
Điều 45—Xử lý chuyển tiếp đối với mô hình hoạt động của Ban quản trị nhà chung cư và việc quản lý kinh phí bảo trì phần sở hữu chung của nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 46—Xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động quản lý vận hành nhà chung cưkhông có điều tương ứng
Điều 47—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp quậnkhông có điều tương ứng
Điều 49—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp phườngkhông có điều tương ứng
Điều 50—Trách nhiệm của Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sảnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.