Thông tư 16/2025/TT-BXD thay Thông tư 04/2022/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 34 điều mới, 29 điều không còn, 9 điều đổi tên

Thông tư 16/2025/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Thông tư 04/2022/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 04/2022/TT-BXD. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 34 điều không có trong văn bản cũ, 29 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 04/2022/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BXD: Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy …

Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BXD; bản chính thức của 04/2022/TT-BXD.

34 điều không có trong Thông tư 04/2022/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
Điều 13Đối với khu kinh tế
Điều 14Đối với khu du lịch quốc gia
Điều 15Đối với khu vực đô thị
Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Điều 20Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầm
Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 29Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa
Điều 32Các loại mốc
Điều 33Quy định về cột mốc
Điều 34Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 35Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
Điều 36Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa
Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu
Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 45Điều khoản chuyển tiếp

Thông tư 16/2025/TT-BXD còn thay 10/2016/TT-BXD, 06/2013/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 04/2022/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

29 điều của Thông tư 04/2022/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch huyện
Điều 4Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện
Điều 7Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh
Điều 10Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị
Điều 12Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị
Điều 13Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn
Điều 14Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 15Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị
Điều 16Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị
Điều 17Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị
Điều 18Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị
Điều 19Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị.
Điều 20Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị.
Điều 21Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn.
Điều 22Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang.
Điều 23Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông.
Điều 24Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng
Điều 25Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng
Điều 26Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng
Điều 27Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng
Điều 30Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn
Điều 31Nguyên tắc lập quy hoạch nông thôn
Điều 32Lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn
Điều 33Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã
Điều 34Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã
Điều 35Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều 36Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Điều 38Hồ sơ lưu trữ
Điều 40Quy định chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 41Điều 46Trách nhiệm thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 2Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện → Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 5Điều 4Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị → Đối với Quy hoạch chung
Điều 9Điều 5Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị → Đối với quy hoạch phân khu
Điều 11Điều 6Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị → Đối với quy hoạch chi tiết
Điều 28Điều 9Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng → Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 6Điều 10Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương → Đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 8Điều 11Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V. → Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị
Điều 29Điều 19Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng → Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
Điều 37Điều 28Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn → Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
—Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 2Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 5Điều 4Đối với Quy hoạch chungsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 9Điều 5Đối với quy hoạch phân khusửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 11Điều 6Đối với quy hoạch chi tiếtsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
—Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêngđiều mới
—Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
Điều 28Điều 9Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ươngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 6Điều 10Đối với thành phố trực thuộc trung ươngsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 8Điều 11Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thịsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thịđiều mới
—Điều 13Đối với khu kinh tếđiều mới
—Điều 14Đối với khu du lịch quốc giađiều mới
—Điều 15Đối với khu vực đô thịđiều mới
—Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuậtđiều mới
—Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnhđiều mới
Điều 29Điều 19Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 20Đối với thiết kế đô thị riêngđiều mới
—Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằngđiều mới
—Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầmđiều mới
—Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thôngđiều mới
—Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nướcđiều mới
—Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nướcđiều mới
—Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trangđiều mới
—Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 37Điều 28Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 29Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.điều mới
—Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địađiều mới
—Điều 32Các loại mốcđiều mới
—Điều 33Quy định về cột mốcđiều mới
—Điều 34Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tinđiều mới
—Điều 35Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 36Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địađiều mới
—Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốcđiều mới
—Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạchđiều mới
—Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầuđiều mới
—Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 39Điều 44Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 45Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
Điều 41Điều 46Trách nhiệm thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 3—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyệnkhông có điều tương ứng
Điều 7—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 10—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 12—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 13—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọnkhông có điều tương ứng
Điều 14—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 15—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 16—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 17—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 18—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thịkhông có điều tương ứng
Điều 19—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị.không có điều tương ứng
Điều 20—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị.không có điều tương ứng
Điều 21—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn.không có điều tương ứng
Điều 22—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang.không có điều tương ứng
Điều 23—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông.không có điều tương ứng
Điều 24—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năngkhông có điều tương ứng
Điều 25—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năngkhông có điều tương ứng
Điều 26—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năngkhông có điều tương ứng
Điều 27—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năngkhông có điều tương ứng
Điều 30—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọnkhông có điều tương ứng
Điều 31—Nguyên tắc lập quy hoạch nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 32—Lấy ý kiến về quy hoạch nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 33—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xãkhông có điều tương ứng
Điều 34—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xãkhông có điều tương ứng
Điều 35—Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 36—Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thônkhông có điều tương ứng
Điều 38—Hồ sơ lưu trữkhông có điều tương ứng
Điều 40—Quy định chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.