Thông tư 16/2025/TT-BXD thay Thông tư 04/2022/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 34 điều mới, 29 điều không còn, 9 điều đổi tên
Thông tư 16/2025/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Thông tư 04/2022/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 04/2022/TT-BXD. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 12 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 34 điều không có trong văn bản cũ, 29 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 04/2022/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BXD: Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư sau: … a) Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định hồ sơ nhiệm vụ và đồ án quy …
Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BXD; bản chính thức của 04/2022/TT-BXD.
34 điều không có trong Thông tư 04/2022/TT-BXD
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 7 | Đối với thiết kế đô thị riêng |
| Điều 8 | Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 12 | Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị |
| Điều 13 | Đối với khu kinh tế |
| Điều 14 | Đối với khu du lịch quốc gia |
| Điều 15 | Đối với khu vực đô thị |
| Điều 16 | Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| Điều 17 | Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật |
| Điều 18 | Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh |
| Điều 20 | Đối với thiết kế đô thị riêng |
| Điều 21 | Đối với quy hoạch tổng mặt bằng |
| Điều 22 | Đối với quy hoạch không gian ngầm |
| Điều 23 | Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông |
| Điều 24 | Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước |
| Điều 25 | Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước |
| Điều 26 | Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang |
| Điều 27 | Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 29 | Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc. |
| Điều 30 | Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 31 | Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa |
| Điều 32 | Các loại mốc |
| Điều 33 | Quy định về cột mốc |
| Điều 34 | Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin |
| Điều 35 | Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn |
| Điều 36 | Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn |
| Điều 37 | Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa |
| Điều 38 | Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc |
| Điều 39 | Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch |
| Điều 40 | Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu |
| Điều 41 | Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 42 | Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 43 | Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 45 | Điều khoản chuyển tiếp |
Thông tư 16/2025/TT-BXD còn thay 10/2016/TT-BXD, 06/2013/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 04/2022/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.
29 điều của Thông tư 04/2022/TT-BXD không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch huyện |
| Điều 4 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện |
| Điều 7 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh |
| Điều 10 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị |
| Điều 12 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị |
| Điều 13 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn |
| Điều 14 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị |
| Điều 15 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị |
| Điều 16 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị |
| Điều 17 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị |
| Điều 18 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị |
| Điều 19 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị. |
| Điều 20 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. |
| Điều 21 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn. |
| Điều 22 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang. |
| Điều 23 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông. |
| Điều 24 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng |
| Điều 25 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng |
| Điều 26 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng |
| Điều 27 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng |
| Điều 30 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn |
| Điều 31 | Nguyên tắc lập quy hoạch nông thôn |
| Điều 32 | Lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn |
| Điều 33 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã |
| Điều 34 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã |
| Điều 35 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn |
| Điều 36 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn |
| Điều 38 | Hồ sơ lưu trữ |
| Điều 40 | Quy định chuyển tiếp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 46 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Quy định chung về quy cách thể hiện → Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn |
| Điều 5 | Điều 4 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị → Đối với Quy hoạch chung |
| Điều 9 | Điều 5 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu đô thị → Đối với quy hoạch phân khu |
| Điều 11 | Điều 6 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết đô thị → Đối với quy hoạch chi tiết |
| Điều 28 | Điều 9 | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng → Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 6 | Điều 10 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương → Đối với thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 8 | Điều 11 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn và đô thị mới loại V. → Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị |
| Điều 29 | Điều 19 | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng → Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng |
| Điều 37 | Điều 28 | Nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn → Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 4 | Đối với Quy hoạch chung | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 5 | Đối với quy hoạch phân khu | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 6 | Đối với quy hoạch chi tiết | sửa một phần (giữ 70% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Đối với thiết kế đô thị riêng | điều mới |
| — | Điều 8 | Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương | điều mới |
| Điều 28 | Điều 9 | Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 10 | Đối với thành phố trực thuộc trung ương | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 11 | Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị | điều mới |
| — | Điều 13 | Đối với khu kinh tế | điều mới |
| — | Điều 14 | Đối với khu du lịch quốc gia | điều mới |
| — | Điều 15 | Đối với khu vực đô thị | điều mới |
| — | Điều 16 | Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao | điều mới |
| — | Điều 17 | Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật | điều mới |
| — | Điều 18 | Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh | điều mới |
| Điều 29 | Điều 19 | Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Đối với thiết kế đô thị riêng | điều mới |
| — | Điều 21 | Đối với quy hoạch tổng mặt bằng | điều mới |
| — | Điều 22 | Đối với quy hoạch không gian ngầm | điều mới |
| — | Điều 23 | Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông | điều mới |
| — | Điều 24 | Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước | điều mới |
| — | Điều 25 | Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước | điều mới |
| — | Điều 26 | Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang | điều mới |
| — | Điều 27 | Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 37 | Điều 28 | Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc. | điều mới |
| — | Điều 30 | Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 31 | Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa | điều mới |
| — | Điều 32 | Các loại mốc | điều mới |
| — | Điều 33 | Quy định về cột mốc | điều mới |
| — | Điều 34 | Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin | điều mới |
| — | Điều 35 | Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 36 | Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa | điều mới |
| — | Điều 38 | Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc | điều mới |
| — | Điều 39 | Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch | điều mới |
| — | Điều 40 | Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu | điều mới |
| — | Điều 41 | Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 42 | Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| — | Điều 43 | Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn | điều mới |
| Điều 39 | Điều 44 | Điều khoản thi hành | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 45 | Điều khoản chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 41 | Điều 46 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch huyện | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung thành phố, thị xã, đô thị loại IV trở lên chưa được công nhận là thành phố, thị xã; đô thị mới dự kiến là thành phố, thị xã thuộc Tỉnh | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết rút gọn | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch giao thông đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cao độ nền và thoát nước mặt đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp điện đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch chiếu sáng đô thị | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch cấp nước đô thị. | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch thoát nước thải đô thị. | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch xử lý chất thải rắn. | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch nghĩa trang. | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị - chuyên ngành quy hoạch hạ tầng viễn thông. | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng khu chức năng | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng rút gọn | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Nguyên tắc lập quy hoạch nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Lấy ý kiến về quy hoạch nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng xã | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng xã | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn | không có điều tương ứng |
| Điều 38 | — | Hồ sơ lưu trữ | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Quy định chuyển tiếp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.