Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT thay Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH từ 12/02/2026: 11 điều mới, 12 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT (chế độ làm việc đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.) thay Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH từ 12/02/2026. Văn bản mới có 15 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 11 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT: Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 03 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy … nhà giáo giáo dục nghề nghiệp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2026/TT-BGDĐT; bản chính thức của 07/2017/TT-BLĐTBXH.

11 điều không có trong Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH

Điều (mới)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Giải thích từ ngữ
Điều 4Nguyên tắc xác định chế độ làm việc
Điều 5Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy
Điều 7Thời gian làm việc
Điều 9Thời gian nghỉ hằng năm
Điều 10Chế độ dạy thêm giờ vượt định mức giờ chuẩn
Điều 13Tổ chức thực hiện
Điều 14Điều khoản chuyển tiếp
Điều 15Điều khoản thi hành

12 điều của Thông tư 07/2017/TT-BLĐTBXH không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp học
Điều 3Nhiệm vụ
Điều 4Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm
Điều 7Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng năm
Điều 8Định mức giờ giảng
Điều 9Chế độ dạy thêm giờ
Điều 12Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Điều 13Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 14Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 15Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp
Điều 16Hiệu lực thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2026/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 6Điều 6Nhiệm vụviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 5Điều 8Định mức giờ chuẩnviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 11Điều 12Quy đổi các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ ra giờ chuẩnviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 8Định mức giờ giảng → Định mức giờ chuẩn
Điều 10Điều 11Chế độ giảm định mức giờ giảng → Chế độ giảm định mức giờ chuẩn
Điều 11Điều 12Quy đổi các hoạt động chuyên môn khác ra giờ chuẩn → Quy đổi các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ ra giờ chuẩn

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
—Điều 1Phạm vi điều chỉnhđiều mới
—Điều 2Đối tượng áp dụngđiều mới
—Điều 3Giải thích từ ngữđiều mới
—Điều 4Nguyên tắc xác định chế độ làm việcđiều mới
—Điều 5Giờ chuẩn, thời gian giảng dạyđiều mới
Điều 6Điều 6Nhiệm vụviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 7Thời gian làm việcđiều mới
Điều 5Điều 8Định mức giờ chuẩnviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 9Thời gian nghỉ hằng nămđiều mới
—Điều 10Chế độ dạy thêm giờ vượt định mức giờ chuẩnđiều mới
Điều 10Điều 11Chế độ giảm định mức giờ chuẩnsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 11Điều 12Quy đổi các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ ra giờ chuẩnviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
—Điều 13Tổ chức thực hiệnđiều mới
—Điều 14Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 15Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 1—Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 2—Giờ chuẩn, thời gian giảng dạy, định mức giờ giảng, quy mô lớp họckhông có điều tương ứng
Điều 3—Nhiệm vụkhông có điều tương ứng
Điều 4—Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng nămkhông có điều tương ứng
Điều 7—Thời gian làm việc, thời gian nghỉ hằng nămkhông có điều tương ứng
Điều 8—Định mức giờ giảngkhông có điều tương ứng
Điều 9—Chế độ dạy thêm giờkhông có điều tương ứng
Điều 12—Trách nhiệm của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 13—Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 14—Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hộikhông có điều tương ứng
Điều 15—Trách nhiệm của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 16—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.