Thông tư 31/2025/TT-BYT thay Thông tư 07/2018/TT-BYT từ 01/07/2025: 7 điều mới, 12 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 31/2025/TT-BYT (hướng dẫn Luật Dược và Nghị định 163/2025/NĐ-CP hướng dẫn và biện pháp để tổ chức, thi hành Luật Dược do Bộ…) thay Thông tư 07/2018/TT-BYT từ 01/07/2025. Văn bản mới có 27 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 20 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 4 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 13 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 31/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 07/2018/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 31/2025/TT-BYT: Thông tư số 07/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều về … biện pháp thi hành Luật dược hết hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Toàn văn: bản chính thức của 31/2025/TT-BYT; bản chính thức của 07/2018/TT-BYT.

7 điều không có trong Thông tư 07/2018/TT-BYT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Thông báo, cập nhật danh sách người hành nghề dược; nhà thuốc trong chuỗi khi có luân chuyển người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược hoặc thay đổi nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốc
Điều 12Cách thức thông tin thuốc
Điều 13Quy định về thực hiện cách thức thông tin thuốc
Điều 19Quy định đối với hình thức thông tin thuốc
Điều 20Các thông tin, hình ảnh không được sử dụng trong thông tin thuốc
Điều 21Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dược của người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc và người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Điều 23Thành phần Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược

12 điều của Thông tư 07/2018/TT-BYT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 2Đối tượng áp dụng
Điều 3Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dược
Điều 4Tiêu chí để công nhận người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác trong hành nghề dược
Điều 5Tiêu chí để công nhận người đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược
Điều 6Cơ sở giáo dục được thực hiện việc kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược
Điều 7Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược
Điều 8Các trường hợp hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược
Điều 9Thủ tục hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dược
Điều 10Hồ sơ, thủ tục đề nghị kiểm tra, công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dược
Điều 19Bán thuốc thuộc danh mục hạn chế bán lẻ
Điều 27Thành phần của Hội đồng
Điều 31Điều khoản chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 31/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 11Điều 2Thông báo, cập nhật danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyềnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
Điều 29Điều 25Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 32Điều 27Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 11Điều 2Thông báo danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyền → Thông báo, cập nhật danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyền
Điều 12Điều 4Công khai danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược → Cập nhật, công khai danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược, danh sách nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốc
Điều 15Điều 7Trường hợp hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc → Các trường hợp hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Điều 16Điều 8Thủ tục hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc → Công khai việc hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
Điều 25Điều 18Trách nhiệm của Sở Y tế nơi có người giới thiệu thực hiện hoạt giới thiệu thuốc → Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có người giới thiệu thực hiện hoạt động giới thiệu thuốc
Điều 26Điều 22Thành lập Hội đồng → Thành lập Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dược

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 11Điều 2Thông báo, cập nhật danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược đang hành nghề tại cơ sở đến cơ quan có thẩm quyềnviết lại phần lớn (giữ 40% cụm từ)
—Điều 3Thông báo, cập nhật danh sách người hành nghề dược; nhà thuốc trong chuỗi khi có luân chuyển người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược hoặc thay đổi nhà thuốc trong chuỗi nhà thuốcđiều mới
Điều 12Điều 4Cập nhật, công khai danh sách người có Chứng chỉ hành nghề dược, danh sách nhà thuốc thuộc chuỗi nhà thuốcsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 13Điều 5Quy định chung về cơ sở có hoạt động dược không vì mục đích thương mạisửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 14Điều 6Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốcsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 15Điều 7Các trường hợp hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốcsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 16Điều 8Công khai việc hủy công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốcsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 17Điều 9Trách nhiệm của cơ sở có hoạt động dược không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dượcsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 18Điều 10Danh mục thuốc hạn chế bán lẻgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 20Điều 11Bán thêm thuốc tại quầy thuốc ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khănsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
—Điều 12Cách thức thông tin thuốcđiều mới
—Điều 13Quy định về thực hiện cách thức thông tin thuốcđiều mới
Điều 21Điều 14Yêu cầu đối với người giới thiệu thuốcsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 22Điều 15Trách nhiệm của người giới thiệu thuốcsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 23Điều 16Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở kinh doanh dược có người giới thiệu thuốcsửa một phần (giữ 75% cụm từ)
Điều 24Điều 17Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi có người giới thiệu thuốc hoạt độngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 25Điều 18Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có người giới thiệu thực hiện hoạt động giới thiệu thuốcsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 19Quy định đối với hình thức thông tin thuốcđiều mới
—Điều 20Các thông tin, hình ảnh không được sử dụng trong thông tin thuốcđiều mới
—Điều 21Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dược của người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở bán lẻ thuốc và người phụ trách công tác dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnhđiều mới
Điều 26Điều 22Thành lập Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dượcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 23Thành phần Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dượcđiều mới
Điều 28Điều 24Hoạt động của Hội đồng tư vấn cấp Chứng chỉ hành nghề dượcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 29Điều 25Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 30Điều 26Điều khoản tham chiếugiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 32Điều 27Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 2—Đối tượng áp dụngkhông có điều tương ứng
Điều 3—Yêu cầu về sử dụng ngôn ngữ trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 4—Tiêu chí để công nhận người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 5—Tiêu chí để công nhận người đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 6—Cơ sở giáo dục được thực hiện việc kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 7—Hồ sơ, thủ tục công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 8—Các trường hợp hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 9—Thủ tục hủy công bố cơ sở giáo dục kiểm tra ngôn ngữ trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 10—Hồ sơ, thủ tục đề nghị kiểm tra, công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong hành nghề dượckhông có điều tương ứng
Điều 19—Bán thuốc thuộc danh mục hạn chế bán lẻkhông có điều tương ứng
Điều 27—Thành phần của Hội đồngkhông có điều tương ứng
Điều 31—Điều khoản chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.