Thông tư 83/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 07/2020/TT-BTNMT và 1 văn bản khác từ 15/02/2026: 9 điều mới, 10 điều không còn, 1 điều đổi tên
Thông tư 83/2025/TT-BNNMT (quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng…) thay Thông tư 07/2020/TT-BTNMT và 1 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 07/2020/TT-BTNMT. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 9 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 83/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 07/2020/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 83/2025/TT-BNNMT: Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 07/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi …
Toàn văn: bản chính thức của 83/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 07/2020/TT-BTNMT.
9 điều không có trong Thông tư 07/2020/TT-BTNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học |
| Điều 4 | Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học |
| Điều 5 | Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học |
| Điều 6 | Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn |
| Điều 9 | Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia |
| Điều 10 | Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu |
| Điều 11 | Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu |
| Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện |
| Điều 13 | Quy định chuyển tiếp |
Thông tư 83/2025/TT-BNNMT còn thay 11/2025/TT-BNNMT — một điều không có trong Thông tư 07/2020/TT-BTNMT có thể đến từ văn bản đó.
10 điều của Thông tư 07/2020/TT-BTNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thống kê, kiểm kê đất ngập nước |
| Điều 6 | Xây dựng báo cáo về các vùng đất ngập nước |
| Điều 7 | Thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước |
| Điều 8 | Điều kiện tiến hành cuộc họp hội đồng thẩm định |
| Điều 9 | Nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định |
| Điều 10 | Trách nhiệm và quyền hạn của hội đồng thẩm định |
| Điều 11 | Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước |
| Điều 12 | Tổ chức quản lý vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn |
| Điều 13 | Quy chế phối hợp quản lý các vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn |
| Điều 15 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 83/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 7 | Phân loại đất ngập nước | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 8 | Thống kê, kiểm kê, quan trắc các vùng đất ngập nước | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
1 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 8 | Quan trắc các vùng đất ngập nước quan trọng → Thống kê, kiểm kê, quan trắc các vùng đất ngập nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 14% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học | điều mới |
| — | Điều 4 | Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học | điều mới |
| — | Điều 5 | Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học | điều mới |
| — | Điều 6 | Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn | điều mới |
| Điều 3 | Điều 7 | Phân loại đất ngập nước | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 8 | Thống kê, kiểm kê, quan trắc các vùng đất ngập nước | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 9 | Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia | điều mới |
| — | Điều 10 | Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu | điều mới |
| — | Điều 11 | Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu | điều mới |
| — | Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện | điều mới |
| — | Điều 13 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 14 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Thống kê, kiểm kê đất ngập nước | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Xây dựng báo cáo về các vùng đất ngập nước | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ dự án thành lập khu bảo tồn đất ngập nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Điều kiện tiến hành cuộc họp hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nguyên tắc làm việc của hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Trách nhiệm và quyền hạn của hội đồng thẩm định | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Tổ chức quản lý khu bảo tồn đất ngập nước | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Tổ chức quản lý vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Quy chế phối hợp quản lý các vùng đất ngập nước quan trọng nằm ngoài khu bảo tồn | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.