Thông tư 53/2025/TT-NHNN thay Thông tư 09/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 09/02/2026: 18 điều mới, 17 điều không còn, 21 điều đổi tên

Thông tư 53/2025/TT-NHNN (mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã) thay Thông tư 09/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 09/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 09/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 49 điều, văn bản cũ có 48 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 53/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 09/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 53/2025/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 09/2018/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;

Toàn văn: bản chính thức của 53/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 09/2018/TT-NHNN.

18 điều không có trong Thông tư 09/2018/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 8Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 10Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã
Điều 12Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 17Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 18Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 19Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 22Công bố thông tin về những thay đổi của chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 27Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 28Ngân hàng hợp tác xã cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 29Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của ngân hàng hợp tác xã
Điều 30Điều kiện thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 36Công bố thông tin về thành lập, những thay đổi của phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 41Công bố thông tin về chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 42Quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 43Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của phòng giao dịch quỹ tín dụng nhân dân
Điều 46Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 48Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thông tư 53/2025/TT-NHNN còn thay 27/2022/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 09/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

17 điều của Thông tư 09/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Điều 8Nguyên tắc lập hồ sơ, gửi thông báo
Điều 10Điều kiện thành lập chi nhánh
Điều 12Điều kiện thành lập phòng giao dịch
Điều 17Thay đổi tên chi nhánh
Điều 18Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh
Điều 19Thay đổi tên phòng giao dịch
Điều 20Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
Điều 22Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng hợp tác xã
Điều 24Công bố thông tin
Điều 29Chấm dứt hoạt động, giải thể văn phòng đại diện ở nước ngoài
Điều 30Công bố thông tin
Điều 31Điều kiện thành lập phòng giao dịch
Điều 37Công bố thông tin
Điều 42Công bố thông tin
Điều 45Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
Điều 48Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 53/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 5Điều 5Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 7Điều 7Số lượng chi nhánh, phòng giao dịchviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 16Điều 16Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 21Điều 20Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 41Điều 40Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 43Điều 44Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 44Điều 45Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệpviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
Điều 46Điều 47Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 47Điều 49Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)

21 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 5Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định phòng giao dịch, điểm giới thiệu dịch vụ của quỹ tín dụng nhân dân → Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 11Điều 11Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoài → Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 13Điều 13Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 14Điều 14Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 15Điều 15Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch → Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã
Điều 16Điều 16Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 21Điều 20Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 25Điều 23Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 26Điều 24Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 27Điều 25Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước → Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 28Điều 26Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước → Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã
Điều 32Điều 31Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch → Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 33Điều 32Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch → Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 34Điều 33Khai trương hoạt động phòng giao dịch → Khai trương hoạt động phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 35Điều 34Thay đổi tên phòng giao dịch → Thay đổi tên phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 36Điều 35Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch → Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 38Điều 37Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 39Điều 38Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 40Điều 39Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 41Điều 40Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 44Điều 45Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
—Điều 4Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng là hợp tác xãđiều mới
Điều 5Điều 5Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 6Điều 6Địa bàn hoạt động, tên chi nhánh, phòng giao dịchsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 7Điều 7Số lượng chi nhánh, phòng giao dịchviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
—Điều 8Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quảđiều mới
Điều 9Điều 9Quy chế về quản lý mạng lướisửa một phần (giữ 81% cụm từ)
—Điều 10Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
Điều 11Điều 11Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
—Điều 12Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
Điều 13Điều 13Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 15Điều 15Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 16Điều 16Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 17Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
—Điều 18Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
—Điều 19Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
Điều 21Điều 20Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 23Điều 21Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịchsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
—Điều 22Công bố thông tin về những thay đổi của chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
Điều 25Điều 23Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 26Điều 24Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 27Điều 25Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 28Điều 26Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 27Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
—Điều 28Ngân hàng hợp tác xã cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanhđiều mới
—Điều 29Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của ngân hàng hợp tác xãđiều mới
—Điều 30Điều kiện thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânđiều mới
Điều 32Điều 31Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 33Điều 32Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 34Điều 33Khai trương hoạt động phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 35Điều 34Thay đổi tên phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 36Điều 35Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 36Công bố thông tin về thành lập, những thay đổi của phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânđiều mới
Điều 38Điều 37Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 39Điều 38Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dângiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 40Điều 39Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 41Điều 40Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 41Công bố thông tin về chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dânđiều mới
—Điều 42Quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanhđiều mới
—Điều 43Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của phòng giao dịch quỹ tín dụng nhân dânđiều mới
Điều 43Điều 44Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 44Điều 45Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệpviết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ)
—Điều 46Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcđiều mới
Điều 46Điều 47Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
—Điều 48Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
Điều 47Điều 49Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 4—Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 8—Nguyên tắc lập hồ sơ, gửi thông báokhông có điều tương ứng
Điều 10—Điều kiện thành lập chi nhánhkhông có điều tương ứng
Điều 12—Điều kiện thành lập phòng giao dịchkhông có điều tương ứng
Điều 17—Thay đổi tên chi nhánhkhông có điều tương ứng
Điều 18—Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánhkhông có điều tương ứng
Điều 19—Thay đổi tên phòng giao dịchkhông có điều tương ứng
Điều 20—Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịchkhông có điều tương ứng
Điều 22—Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng hợp tác xãkhông có điều tương ứng
Điều 24—Công bố thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 29—Chấm dứt hoạt động, giải thể văn phòng đại diện ở nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 30—Công bố thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 31—Điều kiện thành lập phòng giao dịchkhông có điều tương ứng
Điều 37—Công bố thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 42—Công bố thông tinkhông có điều tương ứng
Điều 45—Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàngkhông có điều tương ứng
Điều 48—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.