Thông tư 53/2025/TT-NHNN thay Thông tư 09/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 09/02/2026: 18 điều mới, 17 điều không còn, 21 điều đổi tên
Thông tư 53/2025/TT-NHNN (mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã) thay Thông tư 09/2018/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 09/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 09/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 49 điều, văn bản cũ có 48 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 18 điều không có trong văn bản cũ, 17 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 19 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 53/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 09/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 53/2025/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 09/2018/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã;
Toàn văn: bản chính thức của 53/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 09/2018/TT-NHNN.
18 điều không có trong Thông tư 09/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
| Điều 8 | Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
| Điều 10 | Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 12 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 17 | Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 18 | Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 19 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 22 | Công bố thông tin về những thay đổi của chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 27 | Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 28 | Ngân hàng hợp tác xã cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh |
| Điều 29 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 30 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 36 | Công bố thông tin về thành lập, những thay đổi của phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 41 | Công bố thông tin về chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 42 | Quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh |
| Điều 43 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của phòng giao dịch quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 46 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 48 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Thông tư 53/2025/TT-NHNN còn thay 27/2022/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 09/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
17 điều của Thông tư 09/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 8 | Nguyên tắc lập hồ sơ, gửi thông báo |
| Điều 10 | Điều kiện thành lập chi nhánh |
| Điều 12 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch |
| Điều 17 | Thay đổi tên chi nhánh |
| Điều 18 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh |
| Điều 19 | Thay đổi tên phòng giao dịch |
| Điều 20 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch |
| Điều 22 | Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 24 | Công bố thông tin |
| Điều 29 | Chấm dứt hoạt động, giải thể văn phòng đại diện ở nước ngoài |
| Điều 30 | Công bố thông tin |
| Điều 31 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch |
| Điều 37 | Công bố thông tin |
| Điều 42 | Công bố thông tin |
| Điều 45 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
| Điều 48 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 53/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
9 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 20 | Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 40 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 43 | Điều 44 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 45 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 46 | Điều 47 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| Điều 47 | Điều 49 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
21 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định phòng giao dịch, điểm giới thiệu dịch vụ của quỹ tín dụng nhân dân → Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 11 | Điều 11 | Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoài → Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 13 | Điều 13 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 14 | Điều 14 | Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 15 | Điều 15 | Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch → Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 16 | Điều 16 | Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 21 | Điều 20 | Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài → Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 25 | Điều 23 | Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 26 | Điều 24 | Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 27 | Điều 25 | Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước → Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 28 | Điều 26 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị sự nghiệp, văn phòng đại diện ở trong nước → Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã |
| Điều 32 | Điều 31 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch → Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 33 | Điều 32 | Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch → Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 34 | Điều 33 | Khai trương hoạt động phòng giao dịch → Khai trương hoạt động phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 35 | Điều 34 | Thay đổi tên phòng giao dịch → Thay đổi tên phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 36 | Điều 35 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch → Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 38 | Điều 37 | Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 39 | Điều 38 | Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 40 | Điều 39 | Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 41 | Điều 40 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch → Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 44 | Điều 45 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | điều mới |
| Điều 5 | Điều 5 | Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã và quy định đối với phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Địa bàn hoạt động, tên chi nhánh, phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả | điều mới |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy chế về quản lý mạng lưới | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| Điều 11 | Điều 11 | Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 12 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| Điều 13 | Điều 13 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| — | Điều 17 | Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 18 | Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 19 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| Điều 21 | Điều 20 | Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| — | Điều 22 | Công bố thông tin về những thay đổi của chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| Điều 25 | Điều 23 | Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 24 | Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 25 | Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 57% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 26 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 27 | Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 28 | Ngân hàng hợp tác xã cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 29 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện của ngân hàng hợp tác xã | điều mới |
| — | Điều 30 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| Điều 32 | Điều 31 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 32 | Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 59% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 33 | Khai trương hoạt động phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 34 | Thay đổi tên phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 35 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| — | Điều 36 | Công bố thông tin về thành lập, những thay đổi của phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| Điều 38 | Điều 37 | Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 38 | Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 39 | Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 40 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 41 | Công bố thông tin về chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| — | Điều 42 | Quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 43 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những nội dung liên quan đến hoạt động của phòng giao dịch quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| Điều 43 | Điều 44 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 44 | Điều 45 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tín dụng là hợp tác xã đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| — | Điều 46 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| Điều 46 | Điều 47 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ) |
| — | Điều 48 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 47 | Điều 49 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Thẩm quyền của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Nguyên tắc lập hồ sơ, gửi thông báo | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Điều kiện thành lập chi nhánh | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Điều kiện thành lập phòng giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Thay đổi tên chi nhánh | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Thay đổi tên phòng giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước, văn phòng đại diện ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng hợp tác xã | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Công bố thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Chấm dứt hoạt động, giải thể văn phòng đại diện ở nước ngoài | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Công bố thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Điều kiện thành lập phòng giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Công bố thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Công bố thông tin | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.