Thông tư 16/2025/TT-BXD thay Thông tư 10/2016/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025: 32 điều mới, 12 điều không còn, 11 điều đổi tên

Thông tư 16/2025/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn) thay Thông tư 10/2016/TT-BXD và 2 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 10/2016/TT-BXD. Văn bản mới có 46 điều, văn bản cũ có 26 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (11 điều đổi tên, 13 điều đổi số thứ tự), 32 điều không có trong văn bản cũ, 12 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 10/2016/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BXD: Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư sau: … b) Thông tư số 10/2016/TT-BXD ngày 15/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch đô thị và nông thôn.

Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BXD; bản chính thức của 10/2016/TT-BXD.

32 điều không có trong Thông tư 10/2016/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 4Đối với Quy hoạch chung
Điều 5Đối với quy hoạch phân khu
Điều 6Đối với quy hoạch chi tiết
Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 9Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 10Đối với thành phố trực thuộc trung ương
Điều 11Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thị
Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
Điều 13Đối với khu kinh tế
Điều 14Đối với khu du lịch quốc gia
Điều 15Đối với khu vực đô thị
Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnh
Điều 19Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
Điều 20Đối với thiết kế đô thị riêng
Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầm
Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 28Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
Điều 46Trách nhiệm thực hiện

Thông tư 16/2025/TT-BXD còn thay 04/2022/TT-BXD, 06/2013/TT-BXD — một điều không có trong Thông tư 10/2016/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

12 điều của Thông tư 10/2016/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Lập kế hoạch cắm mốc giới
Điều 5Yêu cầu về hồ sơ cắm inốc giới và quy định bản đồ phục vụ lập hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng
Điều 6Khoảng cách các mốc giới cắm ngoài thực địa
Điều 8Điều kiện, năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ cắm mốc giói và triển khai cắm mốc giới ngoài thực địa
Điều 9Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giói và tổ chức triển khai cắm mốc giới ngoài thực địa
Điều 10Cơ quan thấm định nhiệm vụ và hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng được duyệt
Điều 14Hồ sơ nhiệm vụ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng
Điều 15Hồ sơ cắm mốc giớỉ theo quy hoạch xây dựng
Điều 16Quy định về lập điều chỉnh nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giới
Điều 17Thực hiện cắm mốc giới ngoài thực địa
Điều 19Nghiệm thu, bàn giao mốc giới ngoài thực địa
Điều 25Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
Điều 24Điều 45Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)

11 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 29Nguyên tắc chung về lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc giới và và triển khai cắm mốc giới ngoài thực địa → Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
Điều 7Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng và triển khai cắm mốc giới ngoài thực địa → Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địa
Điều 2Điều 32Các loại mốc giới → Các loại mốc
Điều 11Điều 34Quy định về cắm mốc giới đối với đồ án quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù và quy hoạch chung xây dựng xã → Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tin
Điều 12Điều 35Quy định về cắm mốc giói đối vói đồ án quy hoạch phân khu → Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
Điều 13Điều 36Quy định về cắm mốc giói đối với đồ án quy hoạch chi tiết → Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
Điều 18Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc giới ngoài thực địa → Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địa
Điều 21Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc giới → Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
Điều 22Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch → Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
Điều 23Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc giới cho các tổ chức, cá nhân khỉ có yêu cầu → Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu
Điều 26Điều 44Hiệu lực thi hành → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 12% cụm từ)
—Điều 2Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 3Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 4Đối với Quy hoạch chungđiều mới
—Điều 5Đối với quy hoạch phân khuđiều mới
—Điều 6Đối với quy hoạch chi tiếtđiều mới
—Điều 7Đối với thiết kế đô thị riêngđiều mới
—Điều 8Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 9Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 10Đối với thành phố trực thuộc trung ươngđiều mới
—Điều 11Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc khu trong hệ thống đô thịđiều mới
—Điều 12Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thịđiều mới
—Điều 13Đối với khu kinh tếđiều mới
—Điều 14Đối với khu du lịch quốc giađiều mới
—Điều 15Đối với khu vực đô thịđiều mới
—Điều 16Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, khu lâm nghiệp ứng dụng công nghệ caođiều mới
—Điều 17Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuậtđiều mới
—Điều 18Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch vùng hoặc quy hoạch tỉnhđiều mới
—Điều 19Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năngđiều mới
—Điều 20Đối với thiết kế đô thị riêngđiều mới
—Điều 21Đối với quy hoạch tổng mặt bằngđiều mới
—Điều 22Đối với quy hoạch không gian ngầmđiều mới
—Điều 23Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thôngđiều mới
—Điều 24Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nướcđiều mới
—Điều 25Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nướcđiều mới
—Điều 26Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa trangđiều mới
—Điều 27Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 28Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 3Điều 29Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.sửa một phần (giữ 64% cụm từ)
—Điều 30Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 7Điều 31Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn và triển khai cắm mốc ngoài thực địasửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 2Điều 32Các loại mốcsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 20Điều 33Quy định về cột mốcsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 11Điều 34Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng công nghệ thông tinsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 12Điều 35Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thônsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 13Điều 36Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thônsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 18Điều 37Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc ngoài thực địasửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 21Điều 38Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốcsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 22Điều 39Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạchsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 23Điều 40Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc cho các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầusửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 41Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 42Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
—Điều 43Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thônđiều mới
Điều 26Điều 44Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 24Điều 45Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 3% cụm từ)
—Điều 46Trách nhiệm thực hiệnđiều mới
Điều 4—Lập kế hoạch cắm mốc giớikhông có điều tương ứng
Điều 5—Yêu cầu về hồ sơ cắm inốc giới và quy định bản đồ phục vụ lập hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Khoảng cách các mốc giới cắm ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 8—Điều kiện, năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập hồ sơ cắm mốc giói và triển khai cắm mốc giới ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 9—Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giói và tổ chức triển khai cắm mốc giới ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 10—Cơ quan thấm định nhiệm vụ và hồ sơ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựng được duyệtkhông có điều tương ứng
Điều 14—Hồ sơ nhiệm vụ cắm mốc giới theo quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 15—Hồ sơ cắm mốc giớỉ theo quy hoạch xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 16—Quy định về lập điều chỉnh nhiệm vụ, hồ sơ cắm mốc giớikhông có điều tương ứng
Điều 17—Thực hiện cắm mốc giới ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 19—Nghiệm thu, bàn giao mốc giới ngoài thực địakhông có điều tương ứng
Điều 25—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.