Thông tư 109/2026/TT-BTC thay Thông tư 10/2021/TT-BTC từ 24/07/2026: 7 điều mới, 21 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 109/2026/TT-BTC (quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế) thay Thông tư 10/2021/TT-BTC từ 24/07/2026. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 32 điều. Đối chiếu theo tên điều: 11 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 7 điều đổi số thứ tự), 7 điều không có trong văn bản cũ, 21 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 4 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 109/2026/TT-BTC. Văn bản cũ: Thông tư 10/2021/TT-BTC. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 109/2026/TT-BTC: Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế.
Toàn văn: bản chính thức của 109/2026/TT-BTC; bản chính thức của 10/2021/TT-BTC.
7 điều không có trong Thông tư 10/2021/TT-BTC
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Người tham gia đánh giá năng lực |
| Điều 5 | Hồ sơ tham gia đánh giá năng lực |
| Điều 6 | Chi phí tham gia đánh giá năng lực |
| Điều 8 | Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực |
| Điều 9 | Miễn môn đánh giá năng lực |
| Điều 14 | Kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 15 | Công bố kết quả kiểm tra |
21 điều của Thông tư 10/2021/TT-BTC không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Điều kiện dự thi |
| Điều 5 | Hồ sơ dự thi |
| Điều 6 | Chi phí dự thi |
| Điều 9 | Các hình thức xử lý vi phạm đối với người dự thi |
| Điều 10 | Kết quả thi |
| Điều 11 | Miễn môn thi |
| Điều 12 | Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 13 | Thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 14 | Nhân viên đại lý thuế |
| Điều 15 | Đăng ký hành nghề của nhân viên đại lý thuế |
| Điều 16 | Quản lý hành nghề đối với nhân viên đại lý thuế |
| Điều 17 | Trách nhiệm của nhân viên đại lý thuế |
| Điều 22 | Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với đại lý thuế |
| Điều 23 | Dịch vụ đại lý thuế cung cấp cho người nộp thuế |
| Điều 24 | Trách nhiệm của đại lý thuế |
| Điều 25 | Thông báo sử dụng dịch vụ đại lý thuế |
| Điều 26 | Đình chỉ kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 27 | Thu hồi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
| Điều 28 | Kiểm tra kinh doanh, hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế và nhân viên đại lý thuế |
| Điều 29 | Công khai thông tin về đại lý thuế |
| Điều 32 | Trách nhiệm thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 109/2026/TT-BTC. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
7 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 10 | Đối tượng cập nhật kiến thức | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 13 | Tổ chức cập nhật kiến thức | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 17 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 18 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Nội dung và hình thức thi → Nội dung và hình thức đánh giá năng lực |
| Điều 8 | Điều 18 | Tổ chức thi → Tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Người tham gia đánh giá năng lực | điều mới |
| — | Điều 5 | Hồ sơ tham gia đánh giá năng lực | điều mới |
| — | Điều 6 | Chi phí tham gia đánh giá năng lực | điều mới |
| Điều 7 | Điều 7 | Nội dung và hình thức đánh giá năng lực | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực | điều mới |
| — | Điều 9 | Miễn môn đánh giá năng lực | điều mới |
| Điều 18 | Điều 10 | Đối tượng cập nhật kiến thức | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 11 | Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 12 | Thời gian, hình thức cập nhật kiến thức | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 13 | Tổ chức cập nhật kiến thức | viết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ) |
| — | Điều 14 | Kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | điều mới |
| — | Điều 15 | Công bố kết quả kiểm tra | điều mới |
| Điều 30 | Điều 16 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 17 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 18 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 9% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Điều kiện dự thi | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Hồ sơ dự thi | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Chi phí dự thi | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Các hình thức xử lý vi phạm đối với người dự thi | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Kết quả thi | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Miễn môn thi | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Nhân viên đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Đăng ký hành nghề của nhân viên đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Quản lý hành nghề đối với nhân viên đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Trách nhiệm của nhân viên đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Dịch vụ đại lý thuế cung cấp cho người nộp thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 24 | — | Trách nhiệm của đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Thông báo sử dụng dịch vụ đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 26 | — | Đình chỉ kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Thu hồi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Kiểm tra kinh doanh, hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế và nhân viên đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Công khai thông tin về đại lý thuế | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.