Thông tư 41/2026/TT-BXD thay Thông tư 10/2024/TT-BXD từ 01/07/2026: 1 điều mới, 4 điều không còn, 7 điều đổi tên

Thông tư 41/2026/TT-BXD (quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng) thay Thông tư 10/2024/TT-BXD từ 01/07/2026. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 21 điều. Đối chiếu theo tên điều: 17 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 41/2026/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 10/2024/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 41/2026/TT-BXD: Bãi bỏ Thông tư số 10/2024/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Toàn văn: bản chính thức của 41/2026/TT-BXD; bản chính thức của 10/2024/TT-BXD.

1 điều không có trong Thông tư 10/2024/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 16Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám

4 điều của Thông tư 10/2024/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 13Chứng nhận hợp quy
Điều 17Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám định tư pháp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
Điều 18Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN16:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 21Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 41/2026/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 4Điều 4Ghi nhãn hàng hóa vật liệu xây dựngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 5Điều 5Yêu cầu chung về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệuviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 6Điều 6Quản lý chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng trong sản xuấtviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 7Điều 7Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 8Điều 8Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 9Điều 9Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng lưu thông trên thịviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 12Điều 12Công bố hợp quyviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 20Điều 17Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng → Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và phân loại rủi ro
Điều 5Điều 5Yêu cầu chung về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng → Yêu cầu chung về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu
Điều 9Điều 9Quản lý chất lượng hàng hoá vật liệu xây dựng lưu thông trên thị trường → Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng lưu thông trên thị
Điều 10Điều 10Quản lý chất lượng hàng hoá vật liệu xây dựng trong quá trình sử dụng → Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng trong quá trình sử
Điều 14Điều 13Tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám định tư pháp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng → Tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám định tư pháp về
Điều 15Điều 14Trách nhiệm của Bộ Xây dựng → Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương → Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 3Điều 3Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và phân loại rủi rosửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 4Điều 4Ghi nhãn hàng hóa vật liệu xây dựngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 5Điều 5Yêu cầu chung về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệuviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 6Điều 6Quản lý chất lượng sản phẩm vật liệu xây dựng trong sản xuấtviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 7Điều 7Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng xuất khẩuviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 8Điều 8Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩuviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 9Điều 9Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng lưu thông trên thịviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 10Điều 10Quản lý chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng trong quá trình sửsửa một phần (giữ 52% cụm từ)
Điều 11Điều 11Công bố hợp chuẩnsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 12Điều 12Công bố hợp quyviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 14Điều 13Tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám định tư pháp vềsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 15Điều 14Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộsửa một phần (giữ 50% cụm từ)
Điều 16Điều 15Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phốviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
—Điều 16Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giámđiều mới
Điều 20Điều 17Điều khoản chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 19Điều 18Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 13—Chứng nhận hợp quykhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm của tổ chức đánh giá sự phù hợp và tổ chức giám định tư pháp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN16:2023/BXD được ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.không có điều tương ứng
Điều 21—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.