Thông tư 39/2024/TT-NHNN thay Thông tư 11/2019/TT-NHNN từ 01/07/2024: 1 điều mới, 4 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 39/2024/TT-NHNN (kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng) thay Thông tư 11/2019/TT-NHNN từ 01/07/2024. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 25 điều. Đối chiếu theo tên điều: 21 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 19 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 9 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 39/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 11/2019/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 39/2024/TT-NHNN: … hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 và thay thế Thông tư số 11/2019/TT-NHNN ngày 02 tháng 8 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc kiểm …
Toàn văn: bản chính thức của 39/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 11/2019/TT-NHNN.
1 điều không có trong Thông tư 11/2019/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước |
4 điều của Thông tư 11/2019/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Giải thích từ ngữ |
| Điều 4 | Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả |
| Điều 5 | Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán |
| Điều 11 | Giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, ghi giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt được Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 39/2024/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
2 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 10 | Thành phần, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt → Thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt |
| Điều 25 | Điều 22 | Tổ chức thực hiện → Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 3 | Thẩm quyền quyết định trong kiểm soát đặc biệt tổ chức tín dụng | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 4 | Hình thức kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 5 | Quyết định kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 6 | Thông báo về kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 7 | Công bố thông tin kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 8 | Gia hạn kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 9 | Chấm dứt kiểm soát đặc biệt | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 10 | Thành phần, số lượng thành viên, cơ cấu, cơ chế hoạt động của Ban kiểm soát đặc biệt | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 11 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đặc biệt | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Quyền, nghĩa vụ của Trưởng Ban kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 13 | Quyền, nghĩa vụ của thành viên Ban kiểm soát đặc biệt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 14 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| Điều 19 | Điều 16 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 17 | Trách nhiệm của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 18 | Trách nhiệm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 19 | Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt, chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 21 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 22 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 58% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Giải thích từ ngữ | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng chi trả | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Tổ chức tín dụng mất, có nguy cơ mất khả năng thanh toán | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Giá trị thực của vốn điều lệ và các quỹ dự trữ, ghi giảm vốn điều lệ của ngân hàng thương mại được kiểm soát đặc biệt được Chính phủ phê duyệt phương án chuyển giao bắt buộc | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.