Thông tư 83/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 11/2025/TT-BNNMT và 1 văn bản khác từ 15/02/2026: 8 điều mới, 10 điều không còn, 2 điều đổi tên
Thông tư 83/2025/TT-BNNMT (quy định chi tiết một số điều của Luật Đa dạng sinh học, một số nghị định hướng dẫn thực hiện Luật Đa dạng…) thay Thông tư 11/2025/TT-BNNMT và 1 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 11/2025/TT-BNNMT. Văn bản mới có 14 điều, văn bản cũ có 16 điều. Đối chiếu theo tên điều: 6 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 8 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 1 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 83/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 11/2025/TT-BNNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 83/2025/TT-BNNMT: Các Thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân …
Toàn văn: bản chính thức của 83/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 11/2025/TT-BNNMT.
8 điều không có trong Thông tư 11/2025/TT-BNNMT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học |
| Điều 4 | Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học |
| Điều 5 | Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học |
| Điều 7 | Phân loại đất ngập nước |
| Điều 8 | Thống kê, kiểm kê, quan trắc các vùng đất ngập nước |
| Điều 9 | Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia |
| Điều 10 | Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu |
| Điều 11 | Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu |
Thông tư 83/2025/TT-BNNMT còn thay 07/2020/TT-BTNMT — một điều không có trong Thông tư 11/2025/TT-BNNMT có thể đến từ văn bản đó.
10 điều của Thông tư 11/2025/TT-BNNMT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 3 | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đăng ký, cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
| Điều 4 | Thủ tục đề nghị cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
| Điều 5 | Cung cấp thông tin về nguồn gen |
| Điều 6 | Công khai thông tin và biện pháp quản lý rủi ro sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học |
| Điều 7 | Thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia có diện tích nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
| Điều 8 | Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có diện tích nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
| Điều 9 | Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
| Điều 11 | Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định được trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ các trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa) |
| Điều 12 | Đề cử công nhận di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận |
| Điều 13 | Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý quy định tại điểm b khoản 5 Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 83/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
5 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 6 | Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
2 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 10 | Điều 6 | Quy chế quản lý khu bảo tồn, vùng đệm → Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn |
| Điều 16 | Điều 12 | Trách nhiệm thi hành → Trách nhiệm thực hiện |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| — | Điều 3 | Điều tra cơ bản về đa dạng sinh học | điều mới |
| — | Điều 4 | Cung cấp, trao đổi, quản lý thông tin đa dạng sinh học | điều mới |
| — | Điều 5 | Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học | điều mới |
| Điều 10 | Điều 6 | Nội dung của Quy chế quản lý khu bảo tồn | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 7 | Phân loại đất ngập nước | điều mới |
| — | Điều 8 | Thống kê, kiểm kê, quan trắc các vùng đất ngập nước | điều mới |
| — | Điều 9 | Trình tự, thủ tục xác lập, công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia | điều mới |
| — | Điều 10 | Đề cử di sản thiên nhiên thuộc địa bàn quản lý của tỉnh để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu | điều mới |
| — | Điều 11 | Đề cử di sản thiên nhiên do các Bộ, ngành trung ương quản lý để tổ chức quốc tế công nhận danh hiệu | điều mới |
| Điều 16 | Điều 12 | Trách nhiệm thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 13 | Quy định chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 3 | — | Thẩm quyền, trình tự, thủ tục đăng ký, cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen | không có điều tương ứng |
| Điều 4 | — | Thủ tục đề nghị cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cung cấp thông tin về nguồn gen | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Công khai thông tin và biện pháp quản lý rủi ro sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật biến đổi gen gây ra đối với đa dạng sinh học | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia có diện tích nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có diện tích nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia nằm trên địa bàn từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên hoặc nằm trên vùng biển chưa xác định được trách nhiệm quản lý hành chính của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ các trường hợp thực hiện theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa) | không có điều tương ứng |
| Điều 12 | — | Đề cử công nhận di sản thiên nhiên được tổ chức quốc tế công nhận | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý quy định tại điểm b khoản 5 Điều 19 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.