Thông tư 22/2024/TT-BNNPTNT thay Thông tư 12/2022/TT-BNNPTNT từ 11/12/2024: 6 điều mới, 7 điều không còn, 12 điều đổi tên

Thông tư 22/2024/TT-BNNPTNT (một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu…) thay Thông tư 12/2022/TT-BNNPTNT từ 11/12/2024. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 34 điều. Đối chiếu theo tên điều: 27 điều có điều tương ứng (12 điều đổi tên, 20 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 7 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 7 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 11 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 22/2024/TT-BNNPTNT. Văn bản cũ: Thông tư 12/2022/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 22/2024/TT-BNNPTNT: Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng … đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …

Toàn văn: bản chính thức của 22/2024/TT-BNNPTNT; bản chính thức của 12/2022/TT-BNNPTNT.

6 điều không có trong Thông tư 12/2022/TT-BNNPTNT

Điều (mới)Tên điều
Điều 7Các hoạt động sử dụng kinh phí sự nghiệp
Điều 8Bảo vệ rừng đặc dụng
Điều 9Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụng
Điều 10Bảo vệ rừng phòng hộ
Điều 12Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung
Điều 13Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững

7 điều của Thông tư 12/2022/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 8Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụng
Điều 10Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng
Điều 11Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Điều 13Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)
Điều 28Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệp
Điều 29Trách nhiệm của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Điều phối nông thôn mới Trung ương
Điều 33Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnh

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 22/2024/TT-BNNPTNT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 3Điều 3Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 9Điều 11Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 12Điều 14Hỗ trợ trồng cây phân tánviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 7Điều 15Khoán bảo vệ rừngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 17Điều 19Hỗ trợ khoán bảo vệ rừngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 20Điều 22Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 21Điều 23Hỗ trợ trồng rừng phòng hộviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 22Điều 24Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 24Điều 26Đánh giá thực hiện Chương trình 809viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)

12 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Nguyên tắc trong quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1 → Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
Điều 6Điều 6Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình, Tiểu dự án 1 → Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1
Điều 12Điều 14Hỗ trợ thực hiện trồng cây phân tán → Hỗ trợ trồng cây phân tán
Điều 14Điều 16Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình → Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 809
Điều 15Điều 17Các hoạt động, dự án mang tính chất đặc thù → Hoạt động mang tính chất chuyên ngành khác
Điều 16Điều 18Các hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển → Hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển
Điều 23Điều 25Kiểm tra, giám sát Chương trình → Kiểm tra, giám sát Chương trình 809
Điều 24Điều 26Đánh giá thực hiện Chương trình → Đánh giá thực hiện Chương trình 809
Điều 27Điều 29Thiết lập chỉ số, biểu mẫu và hệ thống giám sát và đánh giá → Thiết lập chỉ số, biểu mẫu, hệ thống giám sát và đánh giá
Điều 31Điều 30Trách nhiệm của các Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình → Trách nhiệm của Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình 809
Điều 30Điều 31Trách nhiệm của Văn phòng Ban Chỉ đạo trung ương thực hiện Chương trình → Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 34Điều 33Điều kh​oản thi hành → Điều khoản thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1viết lại phần lớn (giữ 41% cụm từ)
Điều 4Điều 4Căn cứ lập kế hoạchsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nội dung kế hoạchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 6Điều 6Trình tự lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1sửa một phần (giữ 87% cụm từ)
—Điều 7Các hoạt động sử dụng kinh phí sự nghiệpđiều mới
—Điều 8Bảo vệ rừng đặc dụngđiều mới
—Điều 9Hỗ trợ phát triển sinh kế, cải thiện đời sống người dân vùng đệm của các khu rừng đặc dụngđiều mới
—Điều 10Bảo vệ rừng phòng hộđiều mới
Điều 9Điều 11Hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừngviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 12Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sungđiều mới
—Điều 13Hỗ trợ xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vữngđiều mới
Điều 12Điều 14Hỗ trợ trồng cây phân tánviết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ)
Điều 7Điều 15Khoán bảo vệ rừngviết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 14Điều 16Hoạt động thường xuyên của Ban Chỉ đạo, Văn phòng Ban Chỉ đạo Chương trình 809sửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 15Điều 17Hoạt động mang tính chất chuyên ngành khácsửa một phần (giữ 74% cụm từ)
Điều 16Điều 18Hoạt động lâm nghiệp sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triểngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 17Điều 19Hỗ trợ khoán bảo vệ rừngviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 18Điều 20Hỗ trợ bảo vệ rừngsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 19Điều 21Hỗ trợ khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sungsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 20Điều 22Hỗ trợ trồng rừng sản xuất bằng loài cây lấy gỗ, cây lâm sản ngoài gỗviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 21Điều 23Hỗ trợ trồng rừng phòng hộviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 22Điều 24Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừngviết lại phần lớn (giữ 34% cụm từ)
Điều 23Điều 25Kiểm tra, giám sát Chương trình 809giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 24Điều 26Đánh giá thực hiện Chương trình 809viết lại phần lớn (giữ 38% cụm từ)
Điều 25Điều 27Kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện Tiểu dự án 1giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 26Điều 28Chế độ báo cáosửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 27Điều 29Thiết lập chỉ số, biểu mẫu, hệ thống giám sát và đánh giágiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 31Điều 30Trách nhiệm của Bộ, ngành tham gia thực hiện Chương trình 809giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 30Điều 31Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 32Điều 32Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 34Điều 33Điều khoản thi hànhsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 8—Quản lý, bảo vệ rừng đặc dụng, hỗ trợ cộng đồng dân cư vùng đệm các khu rừng đặc dụngkhông có điều tương ứng
Điều 10—Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừngkhông có điều tương ứng
Điều 11—Cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vữngkhông có điều tương ứng
Điều 13—Bảo vệ rừng tại cơ sở (cấp xã)không có điều tương ứng
Điều 28—Trách nhiệm của Tổng cục Lâm nghiệpkhông có điều tương ứng
Điều 29—Trách nhiệm của Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn, Văn phòng Điều phối nông thôn mới Trung ươngkhông có điều tương ứng
Điều 33—Trách nhiệm của Văn phòng thường trực Chương trình cấp tỉnhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.