Thông tư 12/2024/TT-BNV thay Thông tư 14/2019/TT-BNV và 1 văn bản khác từ 15/02/2024: 6 điều mới, 5 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 12/2024/TT-BNV (tặng kỷ niệm chương về ngành, lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ) thay Thông tư 14/2019/TT-BNV và 1 văn bản khác từ 15/02/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 14/2019/TT-BNV. Văn bản mới có 16 điều, văn bản cũ có 15 điều. Đối chiếu theo tên điều: 10 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 8 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 5 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 12/2024/TT-BNV. Văn bản cũ: Thông tư 14/2019/TT-BNV. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 12/2024/TT-BNV: … hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025 và thay thế cho Thông tư số 14/2019/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định tặng Kỷ niệm chương …
Toàn văn: bản chính thức của 12/2024/TT-BNV; bản chính thức của 14/2019/TT-BNV.
6 điều không có trong Thông tư 14/2019/TT-BNV
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 2 | Đối tượng áp dụng |
| Điều 5 | Mức tiền thưởng Kỷ niệm chương |
| Điều 10 | Mẫu Kỷ niệm chương |
| Điều 11 | Bằng Kỷ niệm chương |
| Điều 12 | Hộp đựng Kỷ niệm chương |
| Điều 16 | Điều khoản thi hành |
Thông tư 12/2024/TT-BNV còn thay 08/2022/TT- BNV — một điều không có trong Thông tư 14/2019/TT-BNV có thể đến từ văn bản đó.
5 điều của Thông tư 14/2019/TT-BNV không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Kinh phí phục vụ tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 8 | Đối tượng chưa được xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 10 | Những trường hợp được ưu tiên xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 11 | Trình tự xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 15 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 12/2024/TT-BNV. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
4 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 3 | Kỷ niệm chương thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 3 | Các loại Kỷ niệm chương về các lĩnh vực thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ → Kỷ niệm chương thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ |
| Điều 5 | Điều 6 | Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc tặng Kỷ niệm chương → Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 7 | Điều 8 | Tiêu chuẩn và điều kiện xét tặng Kỷ niệm chương → Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 9 | Điều 9 | Đối tượng không được xét tặng Kỷ niệm chương → Đối tượng chưa được và không được xét tặng Kỷ niệm chương |
| Điều 12 | Điều 13 | Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương → Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| — | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | điều mới |
| Điều 2 | Điều 3 | Kỷ niệm chương thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nội vụ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 4 | Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 5 | Mức tiền thưởng Kỷ niệm chương | điều mới |
| Điều 5 | Điều 6 | Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc xét tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 7 | Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 8 | Tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Đối tượng chưa được và không được xét tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| — | Điều 10 | Mẫu Kỷ niệm chương | điều mới |
| — | Điều 11 | Bằng Kỷ niệm chương | điều mới |
| — | Điều 12 | Hộp đựng Kỷ niệm chương | điều mới |
| Điều 12 | Điều 13 | Trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Điều khoản thi hành | điều mới |
| Điều 4 | — | Kinh phí phục vụ tặng Kỷ niệm chương | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Đối tượng chưa được xét tặng Kỷ niệm chương | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Những trường hợp được ưu tiên xét tặng Kỷ niệm chương | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Trình tự xét tặng Kỷ niệm chương | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.