Thông tư 46/2025/TT-BKHCN thay Thông tư 14/2024/TT-BTTTT từ 19/12/2025: 1 điều mới, 0 điều không còn, 3 điều đổi tên
Thông tư 46/2025/TT-BKHCN (tiếp công dân, xử lý và giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh của Bộ Khoa học và Công…) thay Thông tư 14/2024/TT-BTTTT từ 19/12/2025. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 28 điều. Đối chiếu theo tên điều: 28 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 11 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 0 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 18 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 46/2025/TT-BKHCN. Văn bản cũ: Thông tư 14/2024/TT-BTTTT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 46/2025/TT-BKHCN: Thông tư số 14/2024/TT-BTTTT của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Bộ Thông tin và Truyền thông hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Toàn văn: bản chính thức của 46/2025/TT-BKHCN; bản chính thức của 14/2024/TT-BTTTT.
1 điều không có trong Thông tư 14/2024/TT-BTTTT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 18 | Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng |
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 27 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
3 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 5 | Điều 5 | Đảm bảo an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân → Đảm bảo cơ sở vật chất, an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân |
| Điều 6 | Điều 6 | Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Thông tin và Truyền thông → Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy trình tiếp công dân → Quy trình tiếp công dân; từ chối tiếp công dân |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Trách nhiệm tiếp công dân | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thời gian, địa điểm tiếp công dân | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Đảm bảo cơ sở vật chất, an ninh, an toàn, trật tự cho công tác tiếp công dân | sửa một phần (giữ 80% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Tổ chức tiếp công dân thường xuyên của Bộ Khoa học và Công nghệ | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Bộ trưởng tiếp công dân | sửa một phần (giữ 87% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ tiếp công dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Quy trình tiếp công dân; từ chối tiếp công dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Sổ tiếp công dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hình thức khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Tiếp nhận đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Phân loại đơn | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Xử lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Tiếp nhận, xử lý thông tin có nội dung tố cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Tiếp nhận, xử lý thông tin kiến nghị, phản ánh trên môi trường điện tử | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thẩm quyền giải quyết khiếu nại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại của Bộ trưởng | điều mới |
| Điều 18 | Điều 19 | Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Giải quyết khiếu nại trong doanh nghiệp nhà nước và khiếu nại của người lao động trong đơn vị sự nghiệp công lập | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 21 | Thẩm quyền giải quyết tố cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 22 | Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 23 | Giải quyết kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 24 | Điều kiện bảo đảm đối với công tác tiếp công dân, giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 25 | Chính sách, chế độ đối với người tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 26 | Quản lý công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 27 | Chế độ báo cáo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 29 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.