Thông tư 05/2024/TT-BXD thay Thông tư 19/2016/TT-BXD và 12 văn bản khác từ 01/08/2024: 16 điều mới, 33 điều không còn, 2 điều đổi tên

Thông tư 05/2024/TT-BXD (quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở) thay Thông tư 19/2016/TT-BXD và 12 văn bản khác từ 01/08/2024. Trang này đối chiếu với Thông tư 19/2016/TT-BXD. Văn bản mới có 21 điều, văn bản cũ có 38 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (2 điều đổi tên, 3 điều đổi số thứ tự), 16 điều không có trong văn bản cũ, 33 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 05/2024/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 19/2016/TT-BXD. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 05/2024/TT-BXD: Bãi bỏ các Thông tư sau đây: … g) Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội …

Toàn văn: bản chính thức của 05/2024/TT-BXD; bản chính thức của 19/2016/TT-BXD.

16 điều không có trong Thông tư 19/2016/TT-BXD

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Yêu cầu về xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhân
Điều 5Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
Điều 6Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội
Điều 8Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội
Điều 9Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện của hộ gia đình, cá nhân để được vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
Điều 10Mức kinh phí để xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 11Mức kinh phí để xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh
Điều 12Quy định các mẫu hợp đồng về nhà ở
Điều 13Bồi dưỡng kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư
Điều 14Đề cương bài giảng về kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư
Điều 15Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 16Đề cương bài giảng các chuyên đề kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 17Đề cương đào tạo, bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên Ban quản trị nhà chung cư
Điều 18Hoạt động đào tạo của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư
Điều 19Trách nhiệm của địa phương
Điều 20Quy định chuyển tiếp

Thông tư 05/2024/TT-BXD còn thay 03/2023/TT-BXD, 09/2021/TT-BXD, 07/2021/TT-BXD, 06/2019/TT-BXD, 31/2016/TT-BXD, 28/2016/TT-BXD, 02/2016/TT-BXD, 09/2015/TT-BXD và 4 văn bản khác — một điều không có trong Thông tư 19/2016/TT-BXD có thể đến từ văn bản đó.

33 điều của Thông tư 19/2016/TT-BXD không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phương
Điều 4Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều 5Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở
Điều 6Thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở đối vói các dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
Điều 7Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại
Điều 8Trình tư, thủ tuc lưa chon chủ đầu tư dư án xây dưng nhà ở thương mại
Điều 9Huy động vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mại
Điều 10Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát trỉến nhà ở công vụ
Điều 11Hồ sơ, quy trình lựa chọn doanh nghiệp kinh doanh bất động sản làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụ
Điều 12Mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 13Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư
Điều 15Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 16Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 17Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 18Trình tự, thủ tục cho học sinh, sinh viên thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
Điều 19Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viên
Điều 20Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viên
Điều 21Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên
Điều 22Mẫu đơn đề nghị và mẫu hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 23Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 24Trình tự, thủ tục mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 25Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lại
Điều 26Phương pháp xác định giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng khi thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 27Giấy tờ chứng minh đối tượng được mỉễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 28Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
Điều 29Cách thức xác định số lượng nhà ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu
Điều 31Quản lý việc cá nhân nước ngoài cho thuê nhà ở
Điều 32Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
Điều 33Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mại
Điều 34Nội dung và mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở
Điều 35Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 36Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 37Xử lý chuyển tiếp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 05/2024/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 3Thông báo về việc cho thuê nhà ở của cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
Điều 14Điều 7Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hộiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
Điều 38Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)

2 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 30Điều 3Báo cáo tình hình sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài → Thông báo về việc cho thuê nhà ở của cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Nam
Điều 14Điều 7Giấy tờ chứng minh đối tượng và điều kiện để được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước → Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 47% cụm từ)
Điều 30Điều 3Thông báo về việc cho thuê nhà ở của cá nhân nước ngoài sở hữu nhà ở tại Việt Namviết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ)
—Điều 4Yêu cầu về xây dựng nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ của cá nhânđiều mới
—Điều 5Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cưđiều mới
—Điều 6Mẫu giấy tờ chứng minh đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hộiđiều mới
Điều 14Điều 7Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hộiviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 8Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hộiđiều mới
—Điều 9Mẫu giấy tờ chứng minh điều kiện của hộ gia đình, cá nhân để được vay vốn ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội, tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ởđiều mới
—Điều 10Mức kinh phí để xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
—Điều 11Mức kinh phí để xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnhđiều mới
—Điều 12Quy định các mẫu hợp đồng về nhà ởđiều mới
—Điều 13Bồi dưỡng kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cưđiều mới
—Điều 14Đề cương bài giảng về kiến thức pháp luật liên quan đến quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cưđiều mới
—Điều 15Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 16Đề cương bài giảng các chuyên đề kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 17Đề cương đào tạo, bồi dưỡng kiến thức cho các thành viên Ban quản trị nhà chung cưđiều mới
—Điều 18Hoạt động đào tạo của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cưđiều mới
—Điều 19Trách nhiệm của địa phươngđiều mới
—Điều 20Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 38Điều 21Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 3—Xây dựng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở của địa phươngkhông có điều tương ứng
Điều 4—Trình tự, thủ tục đề nghị Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 5—Trình tự, thủ tục đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 6—Thẩm định của cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở đối vói các dự án xây dựng nhà ở quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CPkhông có điều tương ứng
Điều 7—Hồ sơ pháp lý đăng ký làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 8—Trình tư, thủ tuc lưa chon chủ đầu tư dư án xây dưng nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 9—Huy động vốn phục vụ cho phát triển nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 10—Trình tự, thủ tục xác định nhu cầu nhà ở và chấp thuận kế hoạch phát trỉến nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 11—Hồ sơ, quy trình lựa chọn doanh nghiệp kinh doanh bất động sản làm chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở công vụkhông có điều tương ứng
Điều 12—Mẫu đơn đề nghị và hợp đồng mua bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 13—Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cưkhông có điều tương ứng
Điều 15—Giấy tờ chứng minh được miễn, giảm tiền thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 16—Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 17—Phương pháp xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 18—Trình tự, thủ tục cho học sinh, sinh viên thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 19—Nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở sinh viênkhông có điều tương ứng
Điều 20—Phương pháp xác định giá thuê nhà ở sinh viênkhông có điều tương ứng
Điều 21—Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viênkhông có điều tương ứng
Điều 22—Mẫu đơn đề nghị và mẫu hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 23—Giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 24—Trình tự, thủ tục mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 25—Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước đã được Nhà nước cải tạo, xây dựng lạikhông có điều tương ứng
Điều 26—Phương pháp xác định giá trị còn lại và hệ số điều chỉnh giá trị sử dụng khi thực hiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 27—Giấy tờ chứng minh đối tượng được mỉễn, giảm và mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 28—Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướckhông có điều tương ứng
Điều 29—Cách thức xác định số lượng nhà ở trong dự án đầu tư xây dựng nhà ở tại Việt Nam mà tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữukhông có điều tương ứng
Điều 31—Quản lý việc cá nhân nước ngoài cho thuê nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 32—Điều kiện chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 33—Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở thương mạikhông có điều tương ứng
Điều 34—Nội dung và mẫu văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ởkhông có điều tương ứng
Điều 35—Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 36—Trách nhiệm của Sở Xây dựngkhông có điều tương ứng
Điều 37—Xử lý chuyển tiếpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.