Thông tư 19/2025/TT-NHNN thay Thông tư 19/2019/TT-NHNN từ 15/09/2025: 4 điều mới, 1 điều không còn, 4 điều đổi tên
Thông tư 19/2025/TT-NHNN (mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô) thay Thông tư 19/2019/TT-NHNN từ 15/09/2025. Văn bản mới có 36 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 11 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 18 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 19/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 19/2019/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 19/2025/TT-NHNN: Thông tư số 19/2019/TT-NHNN ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Toàn văn: bản chính thức của 19/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 19/2019/TT-NHNN.
4 điều không có trong Thông tư 19/2019/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 29 | Tổ chức tài chính vi mô cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh |
| Điều 30 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh |
| Điều 34 | Quy định chuyển tiếp |
1 điều của Thông tư 19/2019/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Chuyển đổi đơn vị trực thuộc chương trình, dự án tài chính vi mô |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 19/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 35 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
4 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 8 | Điều 8 | Số lượng chi nhánh → Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch |
| Điều 15 | Điều 16 | Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô → Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô |
| Điều 30 | Điều 32 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
| Điều 31 | Điều 33 | Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tài chính vi mô | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Quy định về điểm giao dịch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Địa bàn, hoạt động và tên chi nhánh, phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Nguyên tắc lập, gửi hồ sơ, thông báo | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Quy chế quản lý chi nhánh, phòng giao dịch, điểm giao dịch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Điều kiện thành lập chi nhánh | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Điều kiện thành lập phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô | sửa một phần (giữ 84% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh của tổ chức tài chính vi mô | điều mới |
| Điều 15 | Điều 16 | Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp của tổ chức tài chính vi mô | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Khai trương hoạt động | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 23 | Công bố thông tin về các nội dung thay đổi | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 24 | Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 25 | Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 26 | Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 27 | Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 28 | Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp | sửa một phần (giữ 52% cụm từ) |
| — | Điều 29 | Tổ chức tài chính vi mô cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh | điều mới |
| — | Điều 30 | Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh | điều mới |
| Điều 29 | Điều 31 | Trách nhiệm của tổ chức tài chính vi mô | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 32 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 33 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 32 | Điều 35 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 36 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ) |
| Điều 16 | — | Chuyển đổi đơn vị trực thuộc chương trình, dự án tài chính vi mô | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.