Thông tư 10/2025/TT-NHNN thay Thông tư 23/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 15/08/2025: 6 điều mới, 4 điều không còn, 8 điều đổi tên
Thông tư 10/2025/TT-NHNN (tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân.) thay Thông tư 23/2018/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 15/08/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 23/2018/TT-NHNN. Văn bản mới có 37 điều, văn bản cũ có 35 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (8 điều đổi tên, 15 điều đổi số thứ tự), 6 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 3 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 27 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 10/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 23/2018/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 10/2025/TT-NHNN: Thông tư này bãi bỏ các quy định sau đây: … a) Thông tư số 23/2018/TT-NHNN ngày 14 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân;
Toàn văn: bản chính thức của 10/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 23/2018/TT-NHNN.
6 điều không có trong Thông tư 23/2018/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Nguyên tắc thu hồi Giấy phép, thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 18 | Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt |
| Điều 19 | Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được can thiệp sớm có tổ chức tín dụng tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ |
| Điều 20 | Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân thuộc trường hợp quy định tại điểm a, c, d, đ khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 202 Luật Các tổ chức tín dụng |
| Điều 34 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước |
| Điều 37 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện |
Thông tư 10/2025/TT-NHNN còn thay 24/2023/TT-NHNN, 13/2019/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 23/2018/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
4 điều của Thông tư 23/2018/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 16 | Các trường hợp thu hồi Giấy phép |
| Điều 18 | Thủ tục thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân bị thu hồi Giấy phép quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 và 7 Điều 16 Thông tư này |
| Điều 32 | Trách nhiệm của Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng |
| Điều 35 | Tổ chức thực hiện |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 10/2025/TT-NHNN; Thông tư 23/2018/TT-NHNN còn được thay bởi 24/2023/TT-NHNN, 12/2023/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
1 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 34 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
8 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 7 | Điều 7 | Địa bàn, phạm vi, nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân sau khi tổ chức lại → Địa bàn, nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân sau khi tổ chức lại |
| Điều 8 | Điều 8 | Yêu cầu đối với việc tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân → Điều kiện tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân |
| Điều 17 | Điều 17 | Thủ tục thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân giải thể tự nguyện → Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân giải thể tự nguyện |
| Điều 20 | Điều 22 | Công bố thông tin về thu hồi Giấy phép và thực hiện thủ tục chấm dứt pháp nhân → Công bố thông tin về thu hồi Giấy phép và thực hiện thủ tục chấm dứt tồn tại pháp nhân |
| Điều 22 | Điều 24 | Kết thúc thanh lý → Chấm dứt thanh lý |
| Điều 24 | Điều 26 | Quyền hạn và trách nhiệm của Hội đồng thanh lý → Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thanh lý |
| Điều 29 | Điều 31 | Nhiệm vụ và quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý → Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý |
| Điều 31 | Điều 33 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Thẩm quyền chấp thuận tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân, thu hồi Giấy phép, giám sát thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 79% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ | sửa một phần (giữ 83% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Nguyên tắc tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Địa bàn, nội dung hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân sau khi tổ chức lại | sửa một phần (giữ 50% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Điều kiện tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Hội đồng tổ chức lại | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Công bố thông tin tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Hồ sơ đề nghị chấp thuận tổ chức lại | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Phương án tổ chức lại | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Trình tự chấp thuận tổ chức lại quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Sáp nhập, hợp nhất quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt | sửa một phần (giữ 67% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 15 | Các hành vi không được thực hiện trong quá trình thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Nguyên tắc thu hồi Giấy phép, thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân | điều mới |
| Điều 17 | Điều 17 | Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân giải thể tự nguyện | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| — | Điều 18 | Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được kiểm soát đặc biệt | điều mới |
| — | Điều 19 | Thu hồi Giấy phép trong trường hợp giải thể quỹ tín dụng nhân dân được can thiệp sớm có tổ chức tín dụng tiếp nhận toàn bộ nghĩa vụ nợ | điều mới |
| — | Điều 20 | Thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân thuộc trường hợp quy định tại điểm a, c, d, đ khoản 1 Điều 36, khoản 1 Điều 202 Luật Các tổ chức tín dụng | điều mới |
| Điều 19 | Điều 21 | Thu hồi Giấy phép trong trường hợp quỹ tín dụng nhân dân thực hiện tổ chức lại, phá sản | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Công bố thông tin về thu hồi Giấy phép và thực hiện thủ tục chấm dứt tồn tại pháp nhân | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 23 | Thời hạn thanh lý | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 24 | Chấm dứt thanh lý | sửa một phần (giữ 51% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 25 | Hội đồng thanh lý | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 26 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng thanh lý | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 27 | Phương án thanh lý tài sản quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 71% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 28 | Xử lý khoản nợ có bảo đảm, thứ tự phân chia tài sản | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 29 | Tổ giám sát thanh lý | sửa một phần (giữ 76% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 30 | Cơ chế hoạt động của Tổ giám sát thanh lý | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 31 | Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ giám sát thanh lý | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 32 | Trách nhiệm của quỹ tín dụng nhân dân | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 33 | Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Khu vực | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 34 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | điều mới |
| Điều 33 | Điều 35 | Quy định chuyển tiếp | sửa một phần (giữ 88% cụm từ) |
| Điều 34 | Điều 36 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm tổ chức thực hiện | điều mới |
| Điều 16 | — | Các trường hợp thu hồi Giấy phép | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Thủ tục thu hồi Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân bị thu hồi Giấy phép quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 và 7 Điều 16 Thông tư này | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Trách nhiệm của Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Tổ chức thực hiện | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.