Thông tư 06/2025/TT-BCT thay Thông tư 28/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025: 197 điều mới, 3 điều không còn, 5 điều đổi tên

Thông tư 06/2025/TT-BCT (điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia) thay Thông tư 28/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 28/2014/TT-BCT. Văn bản mới có 249 điều, văn bản cũ có 55 điều. Đối chiếu theo tên điều: 52 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 49 điều đổi số thứ tự), 197 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 37 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 5 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 28/2014/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BCT: … ngày 01 tháng 02 năm 2025, các Thông tư hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực gồm: … c) Thông tư số 28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình xử lý …

Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BCT; bản chính thức của 28/2014/TT-BCT.

197 điều không có trong Thông tư 28/2014/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 5Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra
Điều 6Quyền điều khiển
Điều 7Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên
Điều 8Quyền nắm thông tin
Điều 9Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố
Điều 10Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc gia
Điều 11Quyền điều khiển của Cấp điều độ miền
Điều 12Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 13Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 14Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
Điều 15Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc gia
Điều 16Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miền
Điều 17Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 18Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 19Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc gia
Điều 20Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miền
Điều 21Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 22Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 23Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển
Điều 24Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc gia
Điều 25Trách nhiệm của Cấp điều độ miền
Điều 26Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 27Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 28Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 29Trách nhiệm của Đơn vị phát điện
Điều 30Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện
Điều 31Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện
Điều 32Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lực
Điều 33Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điện
Điều 34Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọng
Điều 35Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 36Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành
Điều 37Trách nhiệm của các đơn vị
Điều 41Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bản
Điều 42Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bản
Điều 43Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện
Điều 44Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
Điều 45Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
Điều 46Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Điều 47Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày
Điều 48Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch
Điều 49Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 50Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 51Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 52Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện
Điều 53Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện
Điều 54Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 55Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 56Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điện
Điều 57Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuất
Điều 58Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 59Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị
Điều 60Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị
Điều 61Kế hoạch huy động nguồn điện
Điều 62Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải
Điều 63Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ
Điều 64Đăng ký dịch vụ phụ trợ
Điều 65Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 66Nội dung đăng ký phương thức vận hành
Điều 67Trình tự đăng ký phương thức vận hành
Điều 68Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 69Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miền
Điều 70Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điện
Điều 71Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hành
Điều 72Nội dung lệnh điều độ
Điều 73Hình thức lệnh điều độ
Điều 74Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ
Điều 75Cấp điều độ quốc gia
Điều 76Cấp điều độ miền
Điều 77Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 78Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 79Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện
Điều 80Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố
Điều 81Quy định về giao, nhận ca
Điều 82Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực ca
Điều 83Điều kiện cho phép trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực vận hành
Điều 84Vận hành trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực
Điều 85Đồng hồ tần số
Điều 86Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điện
Điều 87Quy định các cấp điều khiển tần số
Điều 88Quy định về điều khiển tần số
Điều 89Các biện pháp điều khiển tần số
Điều 90Giới hạn điện áp
Điều 91Nguyên tắc điều chỉnh điện áp
Điều 92Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MW
Điều 93Quy định về điều chỉnh điện áp
Điều 94Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản kháng
Điều 95Quy định về biểu đồ điện áp
Điều 96Các biện pháp điều chỉnh điện áp
Điều 97Thao tác điều khiển lưới điện
Điều 98Điều khiển tự động lưới điện
Điều 99Tách đường dây, thiết bị điện
Điều 100Biểu đồ công suất phát nguồn điện
Điều 101Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụng
Điều 102Tự điều khiển phát công suất tác dụng
Điều 103Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độ
Điều 104Tự động cắt tải theo tần số thấp
Điều 105Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấp
Điều 106Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 107Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc gia
Điều 108Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc gia
Điều 109Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 110Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 111Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạo
Điều 112Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
Điều 113Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
Điều 114Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miền
Điều 115Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miền
Điều 116Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miền
Điều 117Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 118Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 119Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động
Điều 120Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính
Điều 121Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điện
Điều 122Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnh
Điều 123Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 124Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn
Điều 125Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn
Điều 126Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự động
Điều 127Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tính
Điều 128Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyện
Điều 129Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hành
Điều 130Quy định trực ca vận hành
Điều 131Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
Điều 132Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
Điều 133Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia
Điều 134Lệnh thao tác bằng lời nói
Điều 135Phiếu thao tác
Điều 136Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch
Điều 137Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất
Điều 138Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác
Điều 139Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác
Điều 140Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác
Điều 141Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác
Điều 142Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ
Điều 143Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ
Điều 144Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca
Điều 145Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu
Điều 146Tạm ngừng thao tác
Điều 147Quy định chung về thao tác xa
Điều 148Điều kiện thực hiện thao tác xa
Điều 149Quy định chung về thao tác máy cắt
Điều 150Thao tác dao cách ly
Điều 151Thao tác dao tiếp địa
Điều 152Thao tác cắt điện máy biến áp
Điều 153Thao tác đóng điện máy biến áp
Điều 154Thao tác cắt điện đường dây
Điều 155Thao tác đóng điện đường dây
Điều 156Các biện pháp an toàn đối với đường dây
Điều 157Thao tác thanh cái
Điều 158Thao tác máy cắt vòng thanh cái
Điều 159Thao tác hoà điện
Điều 160Thao tác khép mạch vòng
Điều 161Thao tác mở mạch vòng
Điều 162Thao tác thiết bị điện khác
Điều 163Đóng điện nghiệm thu máy cắt
Điều 164Đóng điện nghiệm thu máy biến áp
Điều 165Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp
Điều 166Hoà điện lần đầu máy phát điện
Điều 167Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù
Điều 168Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ
Điều 169Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác
Điều 214Lựa chọn nhà máy điện khởi động đen
Điều 215Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đen
Điều 216Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điện
Điều 217Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điện
Điều 218Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đen
Điều 219Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 220Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hành
Điều 221Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độ
Điều 222Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển
Điều 223Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 224Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc gia
Điều 225Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc gia
Điều 226Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia
Điều 227Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia
Điều 228Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc gia
Điều 229Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạo
Điều 230Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miền
Điều 231Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền
Điều 232Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miền
Điều 233Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miền
Điều 234Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miền
Điều 235Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 236Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 237Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnh
Điều 238Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điện
Điều 239Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điện
Điều 240Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạo
Điều 241Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyện
Điều 242Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyện
Điều 243Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầu
Điều 244Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện
Điều 245Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
Điều 246Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện
Điều 247Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển

Thông tư 06/2025/TT-BCT còn thay 12/2024/TT-BCT, 31/2019/TT-BCT, 44/2014/TT-BCT, 40/2014/TT-BCT, 22/2014/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 28/2014/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

3 điều của Thông tư 28/2014/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 48Chế độ cảnh báo
Điều 50Chế độ khẩn cấp
Điều 52Chế độ cực kỳ khẩn cấp

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

5 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 4Điều 38Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 44Điều 207Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cáiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 55Điều 249Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)

5 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 45Điều 208Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện → Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điện
Điều 46Điều 209Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện → Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điện
Điều 49Điều 211Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện truyền tải ở chế độ cảnh báo → Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báo
Điều 51Điều 212Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện truyền tải ở chế độ khẩn cấp → Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấp
Điều 53Điều 213Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện truyền tải ở chế độ cực kỳ khẩn cấp → Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 13% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 69% cụm từ)
—Điều 4Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 5Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm trađiều mới
—Điều 6Quyền điều khiểnđiều mới
—Điều 7Quyền kiểm tra của điều độ cấp trênđiều mới
—Điều 8Quyền nắm thông tinđiều mới
—Điều 9Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cốđiều mới
—Điều 10Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 11Quyền điều khiển của Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 12Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 13Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 14Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiểnđiều mới
—Điều 15Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 16Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 17Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 18Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 19Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 20Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 21Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 22Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 23Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiểnđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 25Trách nhiệm của Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 26Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 27Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 28Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Namđiều mới
—Điều 29Trách nhiệm của Đơn vị phát điệnđiều mới
—Điều 30Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điệnđiều mới
—Điều 31Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điệnđiều mới
—Điều 32Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lựcđiều mới
—Điều 33Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điệnđiều mới
—Điều 34Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọngđiều mới
—Điều 35Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 36Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hànhđiều mới
—Điều 37Trách nhiệm của các đơn vịđiều mới
Điều 4Điều 38Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 44% cụm từ)
Điều 5Điều 39Kết dây tại trạm điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 6Điều 40Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòngsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
—Điều 41Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bảnđiều mới
—Điều 42Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bảnđiều mới
—Điều 43Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điệnđiều mới
—Điều 44Dự báo nhu cầu phụ tải điện nămđiều mới
—Điều 45Dự báo nhu cầu phụ tải điện thángđiều mới
—Điều 46Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuầnđiều mới
—Điều 47Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngàyđiều mới
—Điều 48Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịchđiều mới
—Điều 49Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 50Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 51Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 52Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 53Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 54Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 55Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 56Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 57Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuấtđiều mới
—Điều 58Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 59Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bịđiều mới
—Điều 60Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bịđiều mới
—Điều 61Kế hoạch huy động nguồn điệnđiều mới
—Điều 62Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 63Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 64Đăng ký dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 65Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 66Nội dung đăng ký phương thức vận hànhđiều mới
—Điều 67Trình tự đăng ký phương thức vận hànhđiều mới
—Điều 68Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 69Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miềnđiều mới
—Điều 70Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 71Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hànhđiều mới
—Điều 72Nội dung lệnh điều độđiều mới
—Điều 73Hình thức lệnh điều độđiều mới
—Điều 74Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độđiều mới
—Điều 75Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 76Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 77Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 78Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 79Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điệnđiều mới
—Điều 80Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cốđiều mới
—Điều 81Quy định về giao, nhận cađiều mới
—Điều 82Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực cađiều mới
—Điều 83Điều kiện cho phép trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực vận hànhđiều mới
—Điều 84Vận hành trạm điện hoặc nhà máy điện không người trựcđiều mới
—Điều 85Đồng hồ tần sốđiều mới
—Điều 86Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điệnđiều mới
—Điều 87Quy định các cấp điều khiển tần sốđiều mới
—Điều 88Quy định về điều khiển tần sốđiều mới
—Điều 89Các biện pháp điều khiển tần sốđiều mới
—Điều 90Giới hạn điện ápđiều mới
—Điều 91Nguyên tắc điều chỉnh điện ápđiều mới
—Điều 92Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MWđiều mới
—Điều 93Quy định về điều chỉnh điện ápđiều mới
—Điều 94Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản khángđiều mới
—Điều 95Quy định về biểu đồ điện ápđiều mới
—Điều 96Các biện pháp điều chỉnh điện ápđiều mới
—Điều 97Thao tác điều khiển lưới điệnđiều mới
—Điều 98Điều khiển tự động lưới điệnđiều mới
—Điều 99Tách đường dây, thiết bị điệnđiều mới
—Điều 100Biểu đồ công suất phát nguồn điệnđiều mới
—Điều 101Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụngđiều mới
—Điều 102Tự điều khiển phát công suất tác dụngđiều mới
—Điều 103Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độđiều mới
—Điều 104Tự động cắt tải theo tần số thấpđiều mới
—Điều 105Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấpđiều mới
—Điều 106Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 107Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc giađiều mới
—Điều 108Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc giađiều mới
—Điều 109Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạnđiều mới
—Điều 110Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạnđiều mới
—Điều 111Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạođiều mới
—Điều 112Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự độngđiều mới
—Điều 113Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tínhđiều mới
—Điều 114Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miềnđiều mới
—Điều 115Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miềnđiều mới
—Điều 116Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miềnđiều mới
—Điều 117Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạnđiều mới
—Điều 118Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạnđiều mới
—Điều 119Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự độngđiều mới
—Điều 120Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tínhđiều mới
—Điều 121Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 122Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 123Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 124Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạnđiều mới
—Điều 125Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạnđiều mới
—Điều 126Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự độngđiều mới
—Điều 127Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tínhđiều mới
—Điều 128Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 129Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hànhđiều mới
—Điều 130Quy định trực ca vận hànhđiều mới
—Điều 131Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điệnđiều mới
—Điều 132Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnđiều mới
—Điều 133Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 134Lệnh thao tác bằng lời nóiđiều mới
—Điều 135Phiếu thao tácđiều mới
—Điều 136Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạchđiều mới
—Điều 137Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuấtđiều mới
—Điều 138Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tácđiều mới
—Điều 139Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tácđiều mới
—Điều 140Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tácđiều mới
—Điều 141Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tácđiều mới
—Điều 142Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứđiều mới
—Điều 143Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứđiều mới
—Điều 144Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận cađiều mới
—Điều 145Thao tác trong điều kiện thời tiết xấuđiều mới
—Điều 146Tạm ngừng thao tácđiều mới
—Điều 147Quy định chung về thao tác xađiều mới
—Điều 148Điều kiện thực hiện thao tác xađiều mới
—Điều 149Quy định chung về thao tác máy cắtđiều mới
—Điều 150Thao tác dao cách lyđiều mới
—Điều 151Thao tác dao tiếp địađiều mới
—Điều 152Thao tác cắt điện máy biến ápđiều mới
—Điều 153Thao tác đóng điện máy biến ápđiều mới
—Điều 154Thao tác cắt điện đường dâyđiều mới
—Điều 155Thao tác đóng điện đường dâyđiều mới
—Điều 156Các biện pháp an toàn đối với đường dâyđiều mới
—Điều 157Thao tác thanh cáiđiều mới
—Điều 158Thao tác máy cắt vòng thanh cáiđiều mới
—Điều 159Thao tác hoà điệnđiều mới
—Điều 160Thao tác khép mạch vòngđiều mới
—Điều 161Thao tác mở mạch vòngđiều mới
—Điều 162Thao tác thiết bị điện khácđiều mới
—Điều 163Đóng điện nghiệm thu máy cắtđiều mới
—Điều 164Đóng điện nghiệm thu máy biến ápđiều mới
—Điều 165Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cápđiều mới
—Điều 166Hoà điện lần đầu máy phát điệnđiều mới
—Điều 167Đóng điện nghiệm thu thiết bị bùđiều mới
—Điều 168Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứđiều mới
—Điều 169Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khácđiều mới
Điều 7Điều 170Yêu cầu về rơ le bảo vệ khi đưa thiết bị vào vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 8Điều 171Trang bị rơ le bảo vệ và tự độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 9Điều 172Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của các trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 10Điều 173Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 11Điều 174Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 12Điều 175Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 176Nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 14Điều 177Quan hệ công tác trong xử lý sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 15Điều 178Giới hạn truyền tải trên đường dây 500 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 16Điều 179Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây 500 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 17Điều 180Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây 500 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 18Điều 181Quy định đóng lại đường dây 500 kV sau sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 19Điều 182Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 20Điều 183Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 21Điều 184Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 22Điều 185Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV sau sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 23Điều 186Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 24Điều 187Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 25Điều 188Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 26Điều 189Xử lý quá tải, chạm đất đường cáp điện lựcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 27Điều 190Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lựcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 28Điều 191Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lựcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 29Điều 192Khôi phục lại đường cáp điện lực sau khi nhảy sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 30Điều 193Xử lý tín hiệu cảnh báo máy phát điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 31Điều 194Xử lý khi máy phát điện bị nhảy sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 32Điều 195Khôi phục máy phát điện sau sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 33Điều 196Xử lý quá tải máy biến ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 34Điều 197Xử lý quá áp máy biến ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 35Điều 198Xử lý máy biến áp có những hiện tượng khác thườnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 36Điều 199Các trường hợp phải tách máy biến áp ra khỏi vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 37Điều 200Xử lý khi máy biến áp nhảy sự cốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 38Điều 201Khôi phục máy biến áp sau sự cốsửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 39Điều 202Xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ khácgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 40Điều 203Xử lý quá áp thiết bị điện nhất thứ khácsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 41Điều 204Xử lý sự cố thiết bị bùgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 42Điều 205Xử lý sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 43Điều 206Xử lý của Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện khi sự cố thanh cáigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 44Điều 207Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cáiviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 45Điều 208Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 46Điều 209Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 47Điều 210Xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điệnsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 49Điều 211Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báosửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 51Điều 212Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấpsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 53Điều 213Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấpsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
—Điều 214Lựa chọn nhà máy điện khởi động đenđiều mới
—Điều 215Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đenđiều mới
—Điều 216Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điệnđiều mới
—Điều 217Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điệnđiều mới
—Điều 218Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đenđiều mới
—Điều 219Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 220Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hànhđiều mới
—Điều 221Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độđiều mới
—Điều 222Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiểnđiều mới
—Điều 223Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 224Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc giađiều mới
—Điều 225Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc giađiều mới
—Điều 226Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc giađiều mới
—Điều 227Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 228Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 229Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạođiều mới
—Điều 230Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miềnđiều mới
—Điều 231Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miềnđiều mới
—Điều 232Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miềnđiều mới
—Điều 233Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miềnđiều mới
—Điều 234Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miềnđiều mới
—Điều 235Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 236Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 237Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnhđiều mới
—Điều 238Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 239Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điệnđiều mới
—Điều 240Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạođiều mới
—Điều 241Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 242Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyệnđiều mới
—Điều 243Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầuđiều mới
—Điều 244Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điệnđiều mới
—Điều 245Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnđiều mới
—Điều 246Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnđiều mới
—Điều 247Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiểnđiều mới
Điều 54Điều 248Tổ chức thực hiệnsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 55Điều 249Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 48—Chế độ cảnh báokhông có điều tương ứng
Điều 50—Chế độ khẩn cấpkhông có điều tương ứng
Điều 52—Chế độ cực kỳ khẩn cấpkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.