Thông tư 59/2025/TT-NHNN thay Thông tư 28/2015/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/03/2026: 13 điều mới, 11 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 59/2025/TT-NHNN (cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước) thay Thông tư 28/2015/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/03/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 28/2015/TT-NHNN. Văn bản mới có 22 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 9 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 6 điều đổi số thứ tự), 13 điều không có trong văn bản cũ, 11 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 3 điều sửa một phần, 6 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 59/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 28/2015/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 59/2025/TT-NHNN: Thông tư số 28/2015/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng … của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …
Toàn văn: bản chính thức của 59/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 28/2015/TT-NHNN.
13 điều không có trong Thông tư 28/2015/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tổ chức tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 5 | Nội dung chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 6 | Gửi, nhận hồ sơ cấp phát chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 7 | Thiết bị lưu khóa của thuê bao |
| Điều 8 | Các hoạt động quản lý, cấp phát chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 9 | Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 10 | Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 11 | Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 12 | Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 13 | Thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 14 | Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử |
| Điều 16 | Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin |
| Điều 21 | Quy định chuyển tiếp |
Thông tư 59/2025/TT-NHNN còn thay 16/2023/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 28/2015/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
11 điều của Thông tư 28/2015/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Nội dung chứng thư số |
| Điều 5 | Cấp chứng thư số |
| Điều 6 | Gia hạn chứng thư số |
| Điều 7 | Tạm dừng chứng thư số |
| Điều 8 | Khôi phục chứng thư số |
| Điều 9 | Thu hồi chứng thư số |
| Điều 10 | Tạo khóa và phân phối khóa |
| Điều 11 | Thay đổi cặp khóa |
| Điều 13 | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số |
| Điều 17 | Chế độ báo cáo |
| Điều 18 | Vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 59/2025/TT-NHNN. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
6 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 17 | Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Trách nhiệm của thuê bao | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm của người ký, người nhận | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 22 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | viết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Tổ chức tạo lập chữ ký điện tử, chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 5 | Nội dung chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 6 | Gửi, nhận hồ sơ cấp phát chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 7 | Thiết bị lưu khóa của thuê bao | điều mới |
| — | Điều 8 | Các hoạt động quản lý, cấp phát chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 9 | Cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 10 | Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 11 | Tạm dừng chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 12 | Khôi phục chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 13 | Thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| — | Điều 14 | Thay đổi mã kích hoạt chứng thư chữ ký điện tử | điều mới |
| Điều 12 | Điều 15 | Cập nhật và công bố thông tin | sửa một phần (giữ 60% cụm từ) |
| — | Điều 16 | Trách nhiệm của Cục Công nghệ thông tin | điều mới |
| Điều 14 | Điều 17 | Trách nhiệm của tổ chức quản lý thuê bao | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 18 | Trách nhiệm của thuê bao | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm của người ký, người nhận | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 62% cụm từ) |
| — | Điều 21 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 20 | Điều 22 | Tổ chức thực hiện | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 4 | — | Nội dung chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Cấp chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 6 | — | Gia hạn chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Tạm dừng chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Khôi phục chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Thu hồi chứng thư số | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Tạo khóa và phân phối khóa | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Thay đổi cặp khóa | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Trách nhiệm của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Chế độ báo cáo | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Vi phạm và xử lý vi phạm, khiếu nại và giải quyết tranh chấp | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.