Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT thay Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT và 1 văn bản khác từ 31/10/2025: 25 điều mới, 10 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT (công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học.) thay Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT và 1 văn bản khác từ 31/10/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 4 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 25 điều không có trong văn bản cũ, 10 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 0 điều sửa một phần, 4 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT. Văn bản cũ: Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT: Thông tư này thay thế Thông tư số 31/2017/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn thực …

Toàn văn: bản chính thức của 18/2025/TT-BGDĐT; bản chính thức của 31/2017/TT-BGDĐT.

25 điều không có trong Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT

Điều (mới)Tên điều
Điều 3Mục đích công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học
Điều 4Nguyên tắc thực hiện công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường học
Điều 5Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về học tập cho người học
Điều 6Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về giới, quan hệ xã hội cho người học
Điều 7Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về tâm lý cho người học
Điều 8Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về kỹ năng sống cho người học
Điều 9Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về hướng nghiệp, việc làm, khởi nghiệp cho người học
Điều 10Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về chính sách, pháp luật cho người học
Điều 11Tư vấn, hỗ trợ về dịch vụ công tác xã hội cho người học
Điều 12Tiếp nhận, thu thập thông tin, phân tích thông tin và xác định, phân loại nội dung cần tư vấn, hỗ trợ cho người học
Điều 13Xây dựng và thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học
Điều 14Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học
Điều 15Kết thúc Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người học
Điều 16Báo cáo việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường, công tác xã hội cho người học và lưu trữ hồ sơ
Điều 17Tư vấn, hỗ trợ trực tiếp
Điều 18Tư vấn, hỗ trợ trực tuyến
Điều 19Thiết lập hệ thống tiếp nhận, trao đổi thông tin
Điều 20Tổ chức các hoạt động truyền thông, chương trình phòng ngừa
Điều 21Cung cấp thông tin về chính sách, pháp luật
Điều 22Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ tư vấn học đường, công tác xã hội
Điều 23Tổ chức các hoạt động hỗ trợ phát triển cho người học
Điều 24Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 26Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 27Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dục
Điều 28Hiệu lực thi hành

Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT còn thay 33/2018/TT-BGDĐT — một điều không có trong Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT có thể đến từ văn bản đó.

10 điều của Thông tư 31/2017/TT-BGDĐT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 3Mục đích của công tác tư vấn tâm lý cho học sinh
Điều 4Nguyên tắc thực hiện
Điều 5Nội dung
Điều 6Hình thức thực hiện
Điều 7Công tác phối hợp trong tư vấn tâm lý
Điều 8Tổ chức, cán bộ
Điều 9Cơ sở vật chất, kinh phí
Điều 10Trách nhiệm của Hiệu trưởng nhà trường
Điều 11Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạo
Điều 13Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo các chuyên ngành về khoa học tâm lý giáo dục

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 18/2025/TT-BGDĐT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

4 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
Điều 12Điều 25Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 14Điều 29Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng → Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 12Điều 25Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo → Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
Điều 14Điều 29Hiệu lực và trách nhiệm thi hành → Trách nhiệm thi hành

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 2Điều 2Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 2% cụm từ)
—Điều 3Mục đích công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường họcđiều mới
—Điều 4Nguyên tắc thực hiện công tác tư vấn học đường và công tác xã hội trong trường họcđiều mới
—Điều 5Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về học tập cho người họcđiều mới
—Điều 6Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về giới, quan hệ xã hội cho người họcđiều mới
—Điều 7Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về tâm lý cho người họcđiều mới
—Điều 8Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về kỹ năng sống cho người họcđiều mới
—Điều 9Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về hướng nghiệp, việc làm, khởi nghiệp cho người họcđiều mới
—Điều 10Tư vấn, hỗ trợ các vấn đề về chính sách, pháp luật cho người họcđiều mới
—Điều 11Tư vấn, hỗ trợ về dịch vụ công tác xã hội cho người họcđiều mới
—Điều 12Tiếp nhận, thu thập thông tin, phân tích thông tin và xác định, phân loại nội dung cần tư vấn, hỗ trợ cho người họcđiều mới
—Điều 13Xây dựng và thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người họcđiều mới
—Điều 14Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người họcđiều mới
—Điều 15Kết thúc Kế hoạch công tác tư vấn học đường và công tác xã hội cho người họcđiều mới
—Điều 16Báo cáo việc thực hiện Kế hoạch công tác tư vấn học đường, công tác xã hội cho người học và lưu trữ hồ sơđiều mới
—Điều 17Tư vấn, hỗ trợ trực tiếpđiều mới
—Điều 18Tư vấn, hỗ trợ trực tuyếnđiều mới
—Điều 19Thiết lập hệ thống tiếp nhận, trao đổi thông tinđiều mới
—Điều 20Tổ chức các hoạt động truyền thông, chương trình phòng ngừađiều mới
—Điều 21Cung cấp thông tin về chính sách, pháp luậtđiều mới
—Điều 22Hướng dẫn sử dụng các dịch vụ tư vấn học đường, công tác xã hộiđiều mới
—Điều 23Tổ chức các hoạt động hỗ trợ phát triển cho người họcđiều mới
—Điều 24Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhđiều mới
Điều 12Điều 25Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạoviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
—Điều 26Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xãđiều mới
—Điều 27Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở giáo dụcđiều mới
—Điều 28Hiệu lực thi hànhđiều mới
Điều 14Điều 29Trách nhiệm thi hànhviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 3—Mục đích của công tác tư vấn tâm lý cho học sinhkhông có điều tương ứng
Điều 4—Nguyên tắc thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 5—Nội dungkhông có điều tương ứng
Điều 6—Hình thức thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 7—Công tác phối hợp trong tư vấn tâm lýkhông có điều tương ứng
Điều 8—Tổ chức, cán bộkhông có điều tương ứng
Điều 9—Cơ sở vật chất, kinh phíkhông có điều tương ứng
Điều 10—Trách nhiệm của Hiệu trưởng nhà trườngkhông có điều tương ứng
Điều 11—Trách nhiệm của các sở giáo dục và đào tạo, phòng giáo dục và đào tạokhông có điều tương ứng
Điều 13—Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục đại học có đào tạo các chuyên ngành về khoa học tâm lý giáo dụckhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.