Thông tư 61/2025/TT-NHNN thay Thông tư 32/2024/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 15/02/2026: 3 điều mới, 2 điều không còn, 6 điều đổi tên

Thông tư 61/2025/TT-NHNN (mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại) thay Thông tư 32/2024/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 32/2024/TT-NHNN. Văn bản mới có 42 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 39 điều có điều tương ứng (6 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 2 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 21 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 17 điều sửa một phần, 1 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 61/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 32/2024/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 61/2025/TT-NHNN: Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 32/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại;

Toàn văn: bản chính thức của 61/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 32/2024/TT-NHNN.

3 điều không có trong Thông tư 32/2024/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 38Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Điều 40Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 41Điều khoản thi hành

Thông tư 61/2025/TT-NHNN còn thay 08/2025/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 32/2024/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

2 điều của Thông tư 32/2024/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 40Hiệu lực thi hành
Điều 41Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 61/2025/TT-NHNN; Thông tư 32/2024/TT-NHNN còn được thay bởi 08/2025/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

1 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 22Điều 22Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịchviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)

6 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 5Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ → Nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơ
Điều 30Điều 30Bắt buộc chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước → Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước
Điều 33Điều 33Ngân hàng thương mại cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh → Ngân hàng thương mại cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanh
Điều 34Điều 34Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh → Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
Điều 36Điều 36Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp → Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng thương mại đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
Điều 37Điều 37Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng → Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 4Điều 4Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của ngân hàng thương mạisửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 5Điều 5Nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 6Điều 6Điều kiện thành lập chi nhánh ở trong nước của ngân hàng thương mạisửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 7Điều 7Công thức xác định tổng số lượng chi nhánh, phòng giao dịch được thành lậpsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 8Điều 8Số lượng chi nhánh được thành lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 9Điều 9Điều kiện thành lập chi nhánh ở nước ngoài, ngân hàng con ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 10Điều 10Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước và văn phòng đại diện ở nước ngoàisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 11Điều 11Điều kiện thành lập phòng giao dịchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 12Điều 12Số lượng phòng giao dịch được thành lậpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 13Điều 13Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoàisửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 15Điều 15Khai trương hoạt động chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịchsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 16Điều 16Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 17Điều 17Thay đổi tên chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 18Điều 18Chuyển đổi chi nhánh ở trong nước thành phòng giao dịchgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 19Điều 19Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịchsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 20Điều 20Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoàisửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 21Điều 21Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài trong trường hợp tổ chức lại ngân hàng thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 22Điều 22Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịchviết lại phần lớn (giữ 22% cụm từ)
Điều 23Điều 23Công bố thông tin về các nội dung thay đổisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 24Điều 24Điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoàisửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 25Điều 25Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 26Điều 26Trình tự chấp thuận đủ điều kiện chuyển đổi hình thức pháp lý ngân hàng con ở nước ngoàisửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 27Điều 27Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoài của ngân hàng thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 28Điều 28Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nước; chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoàigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 29Điều 29Tự nguyện chấm dứt hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nướcsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 30Điều 30Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp ở trong nướcgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 31Điều 31Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân hàng con ở nước ngoàisửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 32Điều 32Công bố thông tingiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 33Điều 33Ngân hàng thương mại cung cấp thông tin cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực để thông báo cho cơ quan đăng ký kinh doanhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 34Điều 34Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật vào hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 35Điều 35Trách nhiệm của ngân hàng thương mạigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 36Điều 36Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi ngân hàng thương mại đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệpsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 37Điều 37Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
—Điều 38Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nướcđiều mới
Điều 38Điều 39Trách nhiệm của các Vụ, Cục có liên quan trong Ngân hàng Nhà nướcsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
—Điều 40Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
—Điều 41Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 39Điều 42Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 68% cụm từ)
Điều 40—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 41—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.