Thông tư 16/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT từ 01/07/2025: 21 điều mới, 33 điều không còn, 5 điều đổi tên
Thông tư 16/2025/TT-BNNMT (phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và…) thay Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT từ 01/07/2025. Văn bản mới có 29 điều, văn bản cũ có 41 điều. Đối chiếu theo tên điều: 8 điều có điều tương ứng (5 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 21 điều không có trong văn bản cũ, 33 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 16/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 16/2025/TT-BNNMT: Các quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … c) Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Toàn văn: bản chính thức của 16/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 33/2018/TT-BNNPTNT.
21 điều không có trong Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Cho thuê rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân |
| Điều 5 | Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
| Điều 6 | Chuyển loại, thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng |
| Điều 7 | Đóng, mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
| Điều 8 | Cấp giấy phép, cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
| Điều 9 | Thẩm định, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
| Điều 10 | Phòng cháy và chữa cháy rừng |
| Điều 11 | Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng từ nguồn dự trữ quốc gia |
| Điều 12 | Phương án quản lý rừng bền vững |
| Điều 13 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững |
| Điều 14 | Tiêu chí quản lý rừng bền vững, loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững; Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững |
| Điều 20 | Phân định ranh giới rừng |
| Điều 21 | Quy định chung về trồng rừng thay thế |
| Điều 22 | Nộp tiền trồng rừng thay thế |
| Điều 23 | Tổ chức trồng rừng thay thế |
| Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT- BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025 |
| Điều 25 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 quy định về thống kê ngành lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
| Điều 26 | Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng như sau: |
| Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừng |
| Điều 28 | Hiệu lực thi hành |
| Điều 29 | Quy định chuyển tiếp |
33 điều của Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành |
| Điều 5 | Phân chia rừng theo điều kiện lập địa |
| Điều 7 | Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng |
| Điều 8 | Diện tích chưa có rừng |
| Điều 9 | Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề |
| Điều 10 | Điều tra diện tích rừng |
| Điều 11 | Điều tra trữ lượng rừng |
| Điều 13 | Điều tra tăng trưởng rừng |
| Điều 14 | Điều tra tái sinh rừng |
| Điều 15 | Điều tra lâm sản ngoài gỗ |
| Điều 16 | Điều tra lập địa |
| Điều 17 | Điều tra cây cá lẻ |
| Điều 18 | Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng |
| Điều 19 | Điều tra đa dạng thực vật rừng |
| Điều 20 | Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống |
| Điều 21 | Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng |
| Điều 22 | Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng |
| Điều 23 | Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ |
| Điều 25 | Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng |
| Điều 27 | Kiểm kê theo trạng thái |
| Điều 28 | Kiểm kê theo chủ quản lý |
| Điều 29 | Kiểm kê theo mục đích sử dụng |
| Điều 30 | Thành quả kiểm kê |
| Điều 31 | Lập hồ sơ quản lý rừng |
| Điều 32 | Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng |
| Điều 33 | Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng |
| Điều 34 | Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng |
| Điều 35 | Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng |
| Điều 36 | Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng |
| Điều 37 | Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân |
| Điều 39 | Trách nhiệm của chủ rừng |
| Điều 40 | Trách nhiệm của các cơ quan |
| Điều 41 | Điều khoản thi hành |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 16/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 19 | Theo dõi diễn biến rừng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
5 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 6 | Điều 15 | Phân chia rừng theo loài cây → Phân chia rừng |
| Điều 12 | Điều 16 | Điều tra cấu trúc rừng → Điều tra rừng |
| Điều 24 | Điều 17 | Phương pháp điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ → Điều tra rừng theo chu kỳ |
| Điều 26 | Điều 18 | Quy trình kiểm kê rừng → Kiểm kê rừng |
| Điều 38 | Điều 19 | Thành quả theo dõi diễn biến rừng → Theo dõi diễn biến rừng |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 24% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 29% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 69% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Cho thuê rừng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân | điều mới |
| — | Điều 5 | Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | điều mới |
| — | Điều 6 | Chuyển loại, thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ; điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng | điều mới |
| — | Điều 7 | Đóng, mở cửa rừng tự nhiên trên phạm vi 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên | điều mới |
| — | Điều 8 | Cấp giấy phép, cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp | điều mới |
| — | Điều 9 | Thẩm định, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công | điều mới |
| — | Điều 10 | Phòng cháy và chữa cháy rừng | điều mới |
| — | Điều 11 | Trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng từ nguồn dự trữ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 12 | Phương án quản lý rừng bền vững | điều mới |
| — | Điều 13 | Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững | điều mới |
| — | Điều 14 | Tiêu chí quản lý rừng bền vững, loại chứng chỉ quản lý rừng bền vững; Tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ quản lý rừng bền vững | điều mới |
| Điều 6 | Điều 15 | Phân chia rừng | sửa một phần (giữ 53% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 16 | Điều tra rừng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 17 | Điều tra rừng theo chu kỳ | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 18 | Kiểm kê rừng | sửa một phần (giữ 54% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 19 | Theo dõi diễn biến rừng | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| — | Điều 20 | Phân định ranh giới rừng | điều mới |
| — | Điều 21 | Quy định chung về trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 22 | Nộp tiền trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 23 | Tổ chức trồng rừng thay thế | điều mới |
| — | Điều 24 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2024/TT- BNNPTNT ngày 11 tháng 12 năm 2024 quy định một số nội dung về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I từ năm 2021 đến năm 2025 | điều mới |
| — | Điều 25 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số điều của Thông tư số 12/2019/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 10 năm 2019 quy định về thống kê ngành lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 | điều mới |
| — | Điều 26 | Sửa đổi khoản 3 Điều 4 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng như sau: | điều mới |
| — | Điều 27 | Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừng | điều mới |
| — | Điều 28 | Hiệu lực thi hành | điều mới |
| — | Điều 29 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 4 | — | Phân chia rừng theo nguồn gốc hình thành | không có điều tương ứng |
| Điều 5 | — | Phân chia rừng theo điều kiện lập địa | không có điều tương ứng |
| Điều 7 | — | Phân chia rừng tự nhiên theo trữ lượng | không có điều tương ứng |
| Điều 8 | — | Diện tích chưa có rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra rừng theo chuyên đề | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Điều tra diện tích rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 11 | — | Điều tra trữ lượng rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 13 | — | Điều tra tăng trưởng rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 14 | — | Điều tra tái sinh rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Điều tra lâm sản ngoài gỗ | không có điều tương ứng |
| Điều 16 | — | Điều tra lập địa | không có điều tương ứng |
| Điều 17 | — | Điều tra cây cá lẻ | không có điều tương ứng |
| Điều 18 | — | Điều tra đa dạng hệ sinh thái rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 19 | — | Điều tra đa dạng thực vật rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 20 | — | Điều tra đa dạng động vật rừng có xương sống | không có điều tương ứng |
| Điều 21 | — | Điều tra côn trùng rừng và sâu, bệnh hại rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 22 | — | Điều tra sinh khối và trữ lượng các-bon rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 23 | — | Nhiệm vụ, quy trình và tổ chức điều tra, đánh giá rừng theo chu kỳ | không có điều tương ứng |
| Điều 25 | — | Nhiệm vụ và tổ chức kiểm kê rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 27 | — | Kiểm kê theo trạng thái | không có điều tương ứng |
| Điều 28 | — | Kiểm kê theo chủ quản lý | không có điều tương ứng |
| Điều 29 | — | Kiểm kê theo mục đích sử dụng | không có điều tương ứng |
| Điều 30 | — | Thành quả kiểm kê | không có điều tương ứng |
| Điều 31 | — | Lập hồ sơ quản lý rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 32 | — | Nhiệm vụ và yêu cầu theo dõi diễn biến rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 33 | — | Quy trình thực hiện theo dõi diễn biến rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 34 | — | Theo dõi diễn biến diện tích theo trạng thái rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 35 | — | Theo dõi diễn biến diện tích theo chủ rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 36 | — | Theo dõi diễn biến diện tích theo mục đích sử dụng rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 37 | — | Theo dõi diễn biến diện tích rừng theo các nguyên nhân | không có điều tương ứng |
| Điều 39 | — | Trách nhiệm của chủ rừng | không có điều tương ứng |
| Điều 40 | — | Trách nhiệm của các cơ quan | không có điều tương ứng |
| Điều 41 | — | Điều khoản thi hành | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.