Thông tư 11/2024/TT-BTNMT thay Thông tư 35/2014/TT-BTNMT từ 01/08/2024: 47 điều mới, 9 điều không còn, 1 điều đổi tên

Thông tư 11/2024/TT-BTNMT (kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai) thay Thông tư 35/2014/TT-BTNMT từ 01/08/2024. Văn bản mới có 52 điều, văn bản cũ có 14 điều. Đối chiếu theo tên điều: 5 điều có điều tương ứng (1 điều đổi tên, 2 điều đổi số thứ tự), 47 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 2 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Văn bản cũ: Thông tư 35/2014/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 11/2024/TT-BTNMT: Các thông tư sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: … b) Thông tư số 35/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc điều tra, đánh giá đất đai;

Toàn văn: bản chính thức của 11/2024/TT-BTNMT; bản chính thức của 35/2014/TT-BTNMT.

47 điều không có trong Thông tư 35/2014/TT-BTNMT

Điều (mới)Tên điều
Điều 4Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 5Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đai
Điều 6Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 7Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 8Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 9Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 10Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
Điều 11Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 12Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 13Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 14Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 15Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
Điều 16Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 17Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất
Điều 18Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
Điều 19Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 20Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất
Điều 21Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 22Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
Điều 23Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
Điều 24Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
Điều 25Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
Điều 26Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
Điều 27Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 28Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
Điều 29Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 30Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
Điều 31Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
Điều 33Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước
Điều 34Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước
Điều 35Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước
Điều 36Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước
Điều 37Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nước
Điều 38Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắc
Điều 39Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
Điều 40Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thường
Điều 41Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 42Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 43Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 44Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 45Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 46Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 47Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 48Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 49Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi
Điều 50Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
Điều 51Quy định chuyển tiếp

9 điều của Thông tư 35/2014/TT-BTNMT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Hoạt động điều tra, đánh giá đất đai
Điều 5Nội dung điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, cấp vùng
Điều 6Nội dung điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh
Điều 7Trách nhiệm thực hiện, công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 8Hồ sơ trình phê duyệt kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 9Tài liệu công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 11Lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đai
Điều 12Điều kiện năng lực của đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
Điều 14Trách nhiệm thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 11/2024/TT-BTNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 10Điều 32Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)

1 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 10Điều 32Thời điểm báo cáo, công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đai → Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 4Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 5Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đaiđiều mới
—Điều 6Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 7Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 8Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 9Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiđiều mới
—Điều 10Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpđiều mới
—Điều 11Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địađiều mới
—Điều 12Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiđiều mới
—Điều 13Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpđiều mới
—Điều 14Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đaiđiều mới
—Điều 15Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đấtđiều mới
—Điều 16Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đaiđiều mới
—Điều 17Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 18Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpđiều mới
—Điều 19Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địađiều mới
—Điều 20Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 21Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpđiều mới
—Điều 22Xây dựng bản đồ thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 23Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 24Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đấtđiều mới
—Điều 25Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtđiều mới
—Điều 26Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thậpđiều mới
—Điều 27Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địađiều mới
—Điều 28Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đấtđiều mới
—Điều 29Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệpđiều mới
—Điều 30Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễmđiều mới
—Điều 31Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đấtđiều mới
Điều 10Điều 32Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đấtviết lại phần lớn (giữ 5% cụm từ)
—Điều 33Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nướcđiều mới
—Điều 34Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nướcđiều mới
—Điều 35Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nướcđiều mới
—Điều 36Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nướcđiều mới
—Điều 37Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; thoái hóa đất; ô nhiễm đất cả nướcđiều mới
—Điều 38Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi cả nước và xác định chỉ tiêu, tần suất quan trắcđiều mới
—Điều 39Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đấtđiều mới
—Điều 40Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và dự báo, cảnh báo sớm các biến đổi bất thườngđiều mới
—Điều 41Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quan trắc tài nguyên môi trường và cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đaiđiều mới
—Điều 42Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 43Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 44Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 45Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 46Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 47Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 48Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đấtđiều mới
—Điều 49Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồiđiều mới
—Điều 50Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đềđiều mới
—Điều 51Quy định chuyển tiếpđiều mới
Điều 13Điều 52Hiệu lực thi hànhsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 4—Hoạt động điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 5—Nội dung điều tra, đánh giá đất đai của cả nước, cấp vùngkhông có điều tương ứng
Điều 6—Nội dung điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnhkhông có điều tương ứng
Điều 7—Trách nhiệm thực hiện, công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 8—Hồ sơ trình phê duyệt kết quả điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 9—Tài liệu công bố kết quả điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 11—Lưu trữ kết quả điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 12—Điều kiện năng lực của đơn vị thực hiện điều tra, đánh giá đất đaikhông có điều tương ứng
Điều 14—Trách nhiệm thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.