Thông tư 50/2024/TT-NHNN thay Thông tư 35/2016/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 01/01/2025: 5 điều mới, 4 điều không còn, 9 điều đổi tên
Thông tư 50/2024/TT-NHNN (an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng) thay Thông tư 35/2016/TT-NHNN và 2 văn bản khác từ 01/01/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 35/2016/TT-NHNN. Văn bản mới có 24 điều, văn bản cũ có 23 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 5 điều không có trong văn bản cũ, 4 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 2 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 9 điều sửa một phần, 8 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 50/2024/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 35/2016/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 50/2024/TT-NHNN: Các văn bản sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … a) Thông tư số 35/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet;
Toàn văn: bản chính thức của 50/2024/TT-NHNN; bản chính thức của 35/2016/TT-NHNN.
5 điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-NHNN
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Phần mềm ứng dụng Mobile Banking |
| Điều 9 | Truy cập phần mềm ứng dụng Online Banking |
| Điều 10 | Xác nhận giao dịch |
| Điều 11 | Các hình thức xác nhận |
| Điều 23 | Quy định chuyển tiếp |
Thông tư 50/2024/TT-NHNN còn thay 09/2020/TT-NHNN, 35/2018/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 35/2016/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.
4 điều của Thông tư 35/2016/TT-NHNN không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 8 | Phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động |
| Điều 9 | Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking |
| Điều 10 | Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch |
| Điều 15 | Quản lý sự cố bảo mật thông tin |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 50/2024/TT-NHNN; Thông tư 35/2016/TT-NHNN còn được thay bởi 35/2018/TT-NHNN, 24/2018/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
8 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ và thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hệ thống mạng, truyền thông và an toàn, bảo mật | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thông tin về dịch vụ Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Chế độ báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
9 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Internet Banking → Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking |
| Điều 4 | Điều 4 | Hệ thống mạng, truyền thông và an ninh bảo mật → Hệ thống mạng, truyền thông và an toàn, bảo mật |
| Điều 7 | Điều 7 | Phần mềm ứng dụng Internet Banking → Phần mềm ứng dụng Online Banking |
| Điều 11 | Điều 12 | Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Internet Banking → Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Online Banking |
| Điều 12 | Điều 13 | Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Internet Banking → Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Online Banking |
| Điều 14 | Điều 15 | Hệ thống quản trị, giám sát hoạt động của hệ thống Internet Banking → Hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking |
| Điều 16 | Điều 16 | Đảm bảo hoạt động liên tục → Bảo đảm hoạt động liên tục |
| Điều 17 | Điều 17 | Thông tin về dịch vụ Internet Banking → Thông tin về dịch vụ Online Banking |
| Điều 18 | Điều 18 | Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Internet Banking → Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Online Banking |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ và thuật ngữ | viết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Nguyên tắc chung về bảo đảm an toàn, bảo mật hệ thống thông tin cho việc cung cấp dịch vụ Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Hệ thống mạng, truyền thông và an toàn, bảo mật | viết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Hệ thống máy chủ và phần mềm hệ thống | sửa một phần (giữ 73% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | sửa một phần (giữ 55% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Phần mềm ứng dụng Online Banking | sửa một phần (giữ 64% cụm từ) |
| — | Điều 8 | Phần mềm ứng dụng Mobile Banking | điều mới |
| — | Điều 9 | Truy cập phần mềm ứng dụng Online Banking | điều mới |
| — | Điều 10 | Xác nhận giao dịch | điều mới |
| — | Điều 11 | Các hình thức xác nhận | điều mới |
| Điều 11 | Điều 12 | Quản lý nhân sự quản trị, vận hành hệ thống Online Banking | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 13 | Quản lý hoạt động của môi trường vận hành hệ thống Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 14 | Quản lý lỗ hổng, điểm yếu về mặt kỹ thuật | sửa một phần (giữ 66% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 15 | Hệ thống giám sát, theo dõi hoạt động của hệ thống Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 33% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 16 | Bảo đảm hoạt động liên tục | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 17 | Thông tin về dịch vụ Online Banking | viết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 18 | Hướng dẫn khách hàng sử dụng dịch vụ Online Banking | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 19 | Bảo mật thông tin khách hàng | sửa một phần (giữ 68% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 20 | Chế độ báo cáo | viết lại phần lớn (giữ 21% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 21 | Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước | viết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 22 | Hiệu lực thi hành | sửa một phần (giữ 61% cụm từ) |
| — | Điều 23 | Quy định chuyển tiếp | điều mới |
| Điều 23 | Điều 24 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 8 | — | Phần mềm ứng dụng trên thiết bị di động | không có điều tương ứng |
| Điều 9 | — | Xác thực khách hàng truy cập dịch vụ Internet Banking | không có điều tương ứng |
| Điều 10 | — | Yêu cầu đối với các giải pháp xác thực giao dịch | không có điều tương ứng |
| Điều 15 | — | Quản lý sự cố bảo mật thông tin | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.