Thông tư 28/2025/TT-BYT thay Thông tư 35/2018/TT-BYT và 1 văn bản khác từ 01/07/2025: 4 điều mới, 1 điều không còn, 11 điều đổi tên
Thông tư 28/2025/TT-BYT (thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành) thay Thông tư 35/2018/TT-BYT và 1 văn bản khác từ 01/07/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 35/2018/TT-BYT. Văn bản mới có 23 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 19 điều có điều tương ứng (11 điều đổi tên, 5 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 6 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 10 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 28/2025/TT-BYT. Văn bản cũ: Thông tư 35/2018/TT-BYT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 28/2025/TT-BYT: Các văn bản, quy định sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực: … a) Thông tư số 35/2018/TT-BYT ngày 22 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Toàn văn: bản chính thức của 28/2025/TT-BYT; bản chính thức của 35/2018/TT-BYT.
4 điều không có trong Thông tư 35/2018/TT-BYT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Quy trình kỹ thuật đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với các cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc quy định tại Điều 93, 94, 95 và 96 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP |
| Điều 16 | Quy trình kỹ thuật đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với các cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo hình thức đánh giá thực tế tại cơ sở sản xuất quy định tại Điều 95 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP |
| Điều 17 | Thông tin công bố về việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài |
| Điều 18 | Tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất theo hình thức kiểm tra thực tế tại cơ sở sản xuất, chuyên gia đánh giá hồ sơ đề nghị đánh giá đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
Thông tư 28/2025/TT-BYT còn thay 12/2022/TT-BYT — một điều không có trong Thông tư 35/2018/TT-BYT có thể đến từ văn bản đó.
1 điều của Thông tư 35/2018/TT-BYT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 15 | Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 28/2025/TT-BYT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 14 | Điều 14 | Tiếp nhận, tổ chức đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
11 điều đổi tên
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên cũ → tên mới |
|---|---|---|
| Điều 3 | Điều 3 | Tài liệu về nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Tài liệu về nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 4 | Điều 4 | Áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 5 | Điều 5 | Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 7 | Điều 7 | Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 8 | Điều 8 | Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 9 | Điều 9 | Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 10 | Điều 10 | Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 12 | Điều 12 | Đánh giá đột xuất, thanh tra, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc → Đánh giá đột xuất, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất |
| Điều 13 | Điều 13 | Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở sản xuất không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược → Đánh giá việc đáp ứng và duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong nước không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược |
| Điều 14 | Điều 14 | Đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở sản xuất nước ngoài có thuốc, nguyên liệu làm thuốc đăng ký lưu hành tại Việt Nam → Tiếp nhận, tổ chức đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm và quyền hạn của Đoàn đánh giá → Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên đoàn đánh giá thực tế, chuyên gia đánh giá hồ sơ |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | sửa một phần (giữ 85% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Giải thích từ ngữ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Tài liệu về nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 77% cụm từ) |
| Điều 4 | Điều 4 | Áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 5 | Hồ sơ làm căn cứ để đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 56% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 6 | Trình tự đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 7 | Quy trình đánh giá việc đáp ứng và phân loại đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 74% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 8 | Xử lý kết quả đánh giá đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 9 | Đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 86% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 10 | Xử lý kết quả đánh giá định kỳ việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 11 | Kiểm soát thay đổi | sửa một phần (giữ 65% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 12 | Đánh giá đột xuất, kiểm tra việc duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | sửa một phần (giữ 75% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 13 | Đánh giá việc đáp ứng và duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong nước không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 14 | Tiếp nhận, tổ chức đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài | viết lại phần lớn (giữ 18% cụm từ) |
| — | Điều 15 | Quy trình kỹ thuật đánh giá việc đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với các cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc quy định tại Điều 93, 94, 95 và 96 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 16 | Quy trình kỹ thuật đánh giá việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất đối với các cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc theo hình thức đánh giá thực tế tại cơ sở sản xuất quy định tại Điều 95 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP | điều mới |
| — | Điều 17 | Thông tin công bố về việc đáp ứng Thực hành tốt sản xuất của cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại nước ngoài | điều mới |
| — | Điều 18 | Tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất theo hình thức kiểm tra thực tế tại cơ sở sản xuất, chuyên gia đánh giá hồ sơ đề nghị đánh giá đáp ứng, duy trì đáp ứng Thực hành tốt sản xuất | điều mới |
| Điều 16 | Điều 19 | Trách nhiệm và quyền hạn của thành viên đoàn đánh giá thực tế, chuyên gia đánh giá hồ sơ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 20 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 15% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 21 | Điều khoản tham chiếu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 22 | Điều khoản chuyển tiếp | viết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 23 | Trách nhiệm thi hành | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 15 | — | Thành phần và tiêu chuẩn của thành viên Đoàn đánh giá | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.