Thông tư 14/2025/TT-BXD thay Thông tư 35/2024/TT-BGTVT từ 01/09/2025: 3 điều mới, 36 điều không còn, 7 điều đổi tên

Thông tư 14/2025/TT-BXD (đào tạo lái xe) thay Thông tư 35/2024/TT-BGTVT từ 01/09/2025. Văn bản mới có 34 điều, văn bản cũ có 67 điều. Đối chiếu theo tên điều: 31 điều có điều tương ứng (7 điều đổi tên, 27 điều đổi số thứ tự), 3 điều không có trong văn bản cũ, 36 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 1 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 23 điều sửa một phần, 7 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 14/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 35/2024/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 14/2025/TT-BXD: Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe;

Toàn văn: bản chính thức của 14/2025/TT-BXD; bản chính thức của 35/2024/TT-BGTVT.

3 điều không có trong Thông tư 35/2024/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 15Lưu trữ tài liệu đào tạo lái xe
Điều 29Sở Xây dựng
Điều 31Cơ sở bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ

36 điều của Thông tư 35/2024/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 12Đào tạo đối với người khuyết tật
Điều 17Hình thức, nội dung và quy trình sát hạch lái xe
Điều 18Tiêu chuẩn kỹ thuật sân tập lái dùng để sát hạch lái xe
Điều 19Hội đồng sát hạch
Điều 20Tổ sát hạch
Điều 21Sát hạch viên
Điều 22Chuẩn bị kỳ sát hạch
Điều 23Trình tự tổ chức sát hạch
Điều 24Giám sát kỳ sát hạch
Điều 25Công nhận kết quả sát hạch
Điều 26Sát hạch lái xe cho người khuyết tật
Điều 28Người dự sát hạch lái xe
Điều 29Hồ sơ dự sát hạch lái xe
Điều 30Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạch
Điều 31Mẫu giấy phép lái xe
Điều 32Sử dụng, quản lý giấy phép lái xe
Điều 33Xác minh giấy phép lái xe
Điều 34Cấp giấy phép lái xe
Điều 35Cấp lại giấy phép lái xe
Điều 36Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều 37Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều 38Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều 39Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
Điều 40Thu hồi giấy phép lái xe
Điều 41Mẫu giấy phép lái xe quốc tế
Điều 42Hạng xe điều khiển của giấy phép lái xe quốc tế
Điều 43Cấp giấy phép lái xe quốc tế
Điều 44Sử dụng IDP do Việt Nam cấp theo Công ước về giao thông đường bộ năm 1968
Điều 45Sử dụng giấy phép lái xe quốc tế được công nhận theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
Điều 55Yêu cầu đối với hệ thống thông tin về người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
Điều 58Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp giấy phép lái xe
Điều 59Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp, quản lý giấy phép lái xe quốc tế
Điều 60Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
Điều 62Sở Giao thông vận tải
Điều 64Trung tâm sát hạch lái xe
Điều 65Cơ sở đào tạo lái xe ô tô hoặc cơ sở đào tạo người điều khiển xe máy chuyên dùng

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 14/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

7 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 27Điều 11Đào tạo để cấp giấy phép lái xe hạng A1, hạng B chuyển số tự động cho người khuyết tậtviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 16Điều 16Quản lý học viên của các cơ sở đào tạo lái xe giải thể hoặc bị thu hồi giấy phép đào tạo lái xeviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 54Điều 25Yêu cầu đối với Hệ thống thông tin về đào tạo lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 57Điều 27Thời gian lưu trữ dữ liệu trên hệ thống thông tinviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 61Điều 28Cục Đường bộ Việt Namviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
Điều 66Điều 33Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 67Điều 34Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)

7 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 11Điều 10Quy trình biên soạn, thẩm định ban hành giáo trình và chương trình đào tạo → Trình tự biên soạn, thẩm định ban hành giáo trình và chương trình đào tạo
Điều 27Điều 11Sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho người dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt → Đào tạo để cấp giấy phép lái xe hạng A1, hạng B chuyển số tự động cho người khuyết tật
Điều 16Điều 16Lưu trữ tài liệu đào tạo lái xe, quản lý học viên của các cơ sở đào tạo lái xe giải thể hoặc bị thu hồi giấy phép đào tạo lái xe → Quản lý học viên của các cơ sở đào tạo lái xe giải thể hoặc bị thu hồi giấy phép đào tạo lái xe
Điều 46Điều 17Hình thức, chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ → Hình thức, chương trình bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
Điều 48Điều 19Tổ chức đào tạo pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ → Tổ chức bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ
Điều 54Điều 25Yêu cầu đối với Hệ thống thông tin về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ → Yêu cầu đối với Hệ thống thông tin về đào tạo lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
Điều 63Điều 30Cơ sở đào tạo → Cơ sở đào tạo lái xe

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 5Điều 4Hình thức đào tạosửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 6Điều 5Đào tạo lái xe mô tô các hạng A1, A, B1sửa một phần (giữ 55% cụm từ)
Điều 7Điều 6Đào tạo lái xe các hạng B, C1sửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 8Điều 7Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xesửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 9Điều 8Tiêu chuẩn của cơ sở đào tạo lái xe mô tôsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 10Điều 9Tài liệu phục vụ đào tạo và quản lý đào tạo của cơ sở đào tạo lái xesửa một phần (giữ 88% cụm từ)
Điều 11Điều 10Trình tự biên soạn, thẩm định ban hành giáo trình và chương trình đào tạosửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 27Điều 11Đào tạo để cấp giấy phép lái xe hạng A1, hạng B chuyển số tự động cho người khuyết tậtviết lại phần lớn (giữ 6% cụm từ)
Điều 13Điều 12Đào tạo lái xe mô tô hạng A1 đối với người dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việtgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 14Điều 13Yêu cầu đối với người học lái xesửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 15Điều 14Hồ sơ của người học lái xesửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 15Lưu trữ tài liệu đào tạo lái xeđiều mới
Điều 16Điều 16Quản lý học viên của các cơ sở đào tạo lái xe giải thể hoặc bị thu hồi giấy phép đào tạo lái xeviết lại phần lớn (giữ 48% cụm từ)
Điều 46Điều 17Hình thức, chương trình bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 47Điều 18Tiêu chuẩn của cơ sở đào tạo người điều khiển xe máy chuyên dùng thực hiện bồi dưỡng, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 48Điều 19Tổ chức bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộsửa một phần (giữ 64% cụm từ)
Điều 49Điều 20Hồ sơ của người họcsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 51Điều 21Lưu trữ hồ sơ kết quả kiểm trasửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 52Điều 22Cấp chứng chỉsửa một phần (giữ 51% cụm từ)
Điều 53Điều 23Cấp lại chứng chỉsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 50Điều 24In, quản lý chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 54Điều 25Yêu cầu đối với Hệ thống thông tin về đào tạo lái xe, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 56Điều 26Nguyên tắc và hình thức khai thác dữ liệu trên hệ thống thông tinsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 57Điều 27Thời gian lưu trữ dữ liệu trên hệ thống thông tinviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 61Điều 28Cục Đường bộ Việt Namviết lại phần lớn (giữ 23% cụm từ)
—Điều 29Sở Xây dựngđiều mới
Điều 63Điều 30Cơ sở đào tạo lái xesửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 31Cơ sở bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộđiều mới
Điều 4Điều 32Chế độ báo cáosửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 66Điều 33Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 20% cụm từ)
Điều 67Điều 34Quy định chuyển tiếpviết lại phần lớn (giữ 17% cụm từ)
Điều 12—Đào tạo đối với người khuyết tậtkhông có điều tương ứng
Điều 17—Hình thức, nội dung và quy trình sát hạch lái xekhông có điều tương ứng
Điều 18—Tiêu chuẩn kỹ thuật sân tập lái dùng để sát hạch lái xekhông có điều tương ứng
Điều 19—Hội đồng sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 20—Tổ sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 21—Sát hạch viênkhông có điều tương ứng
Điều 22—Chuẩn bị kỳ sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 23—Trình tự tổ chức sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 24—Giám sát kỳ sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 25—Công nhận kết quả sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 26—Sát hạch lái xe cho người khuyết tậtkhông có điều tương ứng
Điều 28—Người dự sát hạch lái xekhông có điều tương ứng
Điều 29—Hồ sơ dự sát hạch lái xekhông có điều tương ứng
Điều 30—Lưu trữ hồ sơ kết quả sát hạchkhông có điều tương ứng
Điều 31—Mẫu giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 32—Sử dụng, quản lý giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 33—Xác minh giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 34—Cấp giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 35—Cấp lại giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 36—Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấpkhông có điều tương ứng
Điều 37—Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấpkhông có điều tương ứng
Điều 38—Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấpkhông có điều tương ứng
Điều 39—Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấpkhông có điều tương ứng
Điều 40—Thu hồi giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 41—Mẫu giấy phép lái xe quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 42—Hạng xe điều khiển của giấy phép lái xe quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 43—Cấp giấy phép lái xe quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 44—Sử dụng IDP do Việt Nam cấp theo Công ước về giao thông đường bộ năm 1968không có điều tương ứng
Điều 45—Sử dụng giấy phép lái xe quốc tế được công nhận theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viênkhông có điều tương ứng
Điều 55—Yêu cầu đối với hệ thống thông tin về người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùngkhông có điều tương ứng
Điều 58—Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp giấy phép lái xekhông có điều tương ứng
Điều 59—Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp, quản lý giấy phép lái xe quốc tếkhông có điều tương ứng
Điều 60—Quy trình khai thác hệ thống thông tin đối với cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộkhông có điều tương ứng
Điều 62—Sở Giao thông vận tảikhông có điều tương ứng
Điều 64—Trung tâm sát hạch lái xekhông có điều tương ứng
Điều 65—Cơ sở đào tạo lái xe ô tô hoặc cơ sở đào tạo người điều khiển xe máy chuyên dùngkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.