Thông tư 42/2025/TT-NHNN thay Thông tư 39/2011/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/01/2026: 4 điều mới, 6 điều không còn, 4 điều đổi tên

Thông tư 42/2025/TT-NHNN (kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã) thay Thông tư 39/2011/TT-NHNN và 1 văn bản khác từ 01/01/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 39/2011/TT-NHNN. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 20 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (4 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 6 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 5 điều sửa một phần, 9 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 42/2025/TT-NHNN. Văn bản cũ: Thông tư 39/2011/TT-NHNN. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 42/2025/TT-NHNN: Thông tư số 39/2011/TT-NHNN quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước … chi nhánh ngân hàng nước ngoài hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có …

Toàn văn: bản chính thức của 42/2025/TT-NHNN; bản chính thức của 39/2011/TT-NHNN.

4 điều không có trong Thông tư 39/2011/TT-NHNN

Điều (mới)Tên điều
Điều 15Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 16Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Điều 17Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 18Điều khoản thi hành

Thông tư 42/2025/TT-NHNN còn thay 24/2021/TT-NHNN — một điều không có trong Thông tư 39/2011/TT-NHNN có thể đến từ văn bản đó.

6 điều của Thông tư 39/2011/TT-NHNN không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 15Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Điều 16Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính
Điều 17Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
Điều 18Giải quyết tranh chấp về kiểm toán độc lập
Điều 19Hiệu lực thi hành
Điều 20Tổ chức thực hiện

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 42/2025/TT-NHNN; Thông tư 39/2011/TT-NHNN còn được thay bởi 51/2024/TT-NHNN, 24/2021/TT-NHNN — nội dung có thể nằm ở văn bản đó. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

9 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 4Điều 4Phạm vi kiểm toánviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 6Điều 6Thời gian lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thẩm quyền lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 8Điều 8Nội dung kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 9Điều 9Ý kiến kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 12Điều 12Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 13Điều 13Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề, người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)

4 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 11Điều 11Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán ngân hàng hợp tác xã
Điều 12Điều 12Điều kiện đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán tổ chức tài chính vi mô, quỹ tín dụng nhân dân → Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán quỹ tín dụng nhân dân
Điều 13Điều 13Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề và người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề, người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài → Trách nhiệm của tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xã

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữviết lại phần lớn (giữ 25% cụm từ)
Điều 4Điều 4Phạm vi kiểm toánviết lại phần lớn (giữ 35% cụm từ)
Điều 5Điều 5Khuyến khích kiểm toánsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 6Điều 6Thời gian lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thẩm quyền lựa chọn tổ chức kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 27% cụm từ)
Điều 8Điều 8Nội dung kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 9Điều 9Ý kiến kiểm toán độc lậpviết lại phần lớn (giữ 26% cụm từ)
Điều 10Điều 10Kết quả kiểm toán độc lậpsửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 11Điều 11Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán ngân hàng hợp tác xãsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
Điều 12Điều 12Yêu cầu đối với tổ chức kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán quỹ tín dụng nhân dânviết lại phần lớn (giữ 45% cụm từ)
Điều 13Điều 13Tiêu chuẩn đối với kiểm toán viên hành nghề, người đại diện của tổ chức kiểm toán độc lập tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xãviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 14Điều 14Trách nhiệm của tổ chức kiểm toán độc lập, kiểm toán viên hành nghề tham gia kiểm toán tổ chức tín dụng là hợp tác xãsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
—Điều 15Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xãđiều mới
—Điều 16Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướcđiều mới
—Điều 17Trách nhiệm tổ chức thực hiệnđiều mới
—Điều 18Điều khoản thi hànhđiều mới
Điều 15—Trách nhiệm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoàikhông có điều tương ứng
Điều 16—Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chínhkhông có điều tương ứng
Điều 17—Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàngkhông có điều tương ứng
Điều 18—Giải quyết tranh chấp về kiểm toán độc lậpkhông có điều tương ứng
Điều 19—Hiệu lực thi hànhkhông có điều tương ứng
Điều 20—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.