Thông tư 12/2025/TT-BXD thay Thông tư 39/2024/TT-BGTVT từ 01/07/2025: 1 điều mới, 1 điều không còn, 3 điều đổi tên

Thông tư 12/2025/TT-BXD (tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ) thay Thông tư 39/2024/TT-BGTVT từ 01/07/2025. Văn bản mới có 33 điều, văn bản cũ có 33 điều. Đối chiếu theo tên điều: 32 điều có điều tương ứng (3 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 1 điều không có trong văn bản cũ, 1 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 23 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 6 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 12/2025/TT-BXD. Văn bản cũ: Thông tư 39/2024/TT-BGTVT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 12/2025/TT-BXD: Thông tư này thay thế Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ;

Toàn văn: bản chính thức của 12/2025/TT-BXD; bản chính thức của 39/2024/TT-BGTVT.

1 điều không có trong Thông tư 39/2024/TT-BGTVT

Điều (mới)Tên điều
Điều 28Trách nhiệm Cục Đăng kiểm Việt Nam

1 điều của Thông tư 39/2024/TT-BGTVT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 28Trách nhiệm Khu Quản lý đường bộ

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 12/2025/TT-BXD. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

3 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 18Điều 18Quy định về xếp hàng rờiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 24Điều 24Thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành xeviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 32Điều 32Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)

3 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 7Điều 7Điều chỉnh công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật đường ngang → Điều chỉnh thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật đường ngang đã công bố
Điều 27Điều 27Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải → Trách nhiệm của Sở Xây dựng
Điều 33Điều 33Điều khoản chuyển tiếp → Quy định chuyển tiếp

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 4Điều 4Tải trọng của đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 5Điều 5Khổ giới hạn của đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 6Điều 6Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật đường ngangsửa một phần (giữ 83% cụm từ)
Điều 7Điều 7Điều chỉnh thông tin tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ và trạng thái kỹ thuật đường ngang đã công bốsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 8Điều 8Lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng trên đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 9Điều 9Lưu hành xe bánh xích trên đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 10Điều 10Quy định về hàng siêu trường, siêu trọnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 11Điều 11Xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 12Điều 12Lưu hành xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 13Quy định chung về xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 14Điều 14Giới hạn tải trọng trục xe, cụm trục xegiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 15Điều 15Giới hạn khối lượng toàn bộ của xe, tổ hợp xegiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 16Điều 16Chiều cao xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 17Điều 17Chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 18Điều 18Quy định về xếp hàng rờiviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 19Điều 19Quy định về xếp hàng bao kiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 20Điều 20Quy định về xếp hàng dạng trụgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 21Điều 21Quy định về xếp hàng vào công te nơ và xếp công te nơ trên phương tiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 22Điều 22Quy định chung về cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 23Điều 23Thủ tục cấp giấy phép lưu hành xesửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 24Điều 24Thẩm quyền cấp giấy phép lưu hành xeviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 25Điều 25Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép lưu hành xegiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 26Điều 26Trách nhiệm Cục Đường bộ Việt Namsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 27Điều 27Trách nhiệm của Sở Xây dựngsửa một phần (giữ 88% cụm từ)
—Điều 28Trách nhiệm Cục Đăng kiểm Việt Namđiều mới
Điều 29Điều 29Trách nhiệm của đơn vị vận tải, lái xe và người áp tảigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 30Điều 30Trách nhiệm của người thuê vận tảigiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 31Điều 31Trách nhiệm của người xếp hàng lên phương tiệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 32Điều 32Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 42% cụm từ)
Điều 33Điều 33Quy định chuyển tiếpsửa một phần (giữ 58% cụm từ)
Điều 28—Trách nhiệm Khu Quản lý đường bộkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.