Thông tư 06/2025/TT-BCT thay Thông tư 40/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025: 122 điều mới, 9 điều không còn, 21 điều đổi tên

Thông tư 06/2025/TT-BCT (điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia) thay Thông tư 40/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 40/2014/TT-BCT. Văn bản mới có 249 điều, văn bản cũ có 136 điều. Đối chiếu theo tên điều: 127 điều có điều tương ứng (21 điều đổi tên, 123 điều đổi số thứ tự), 122 điều không có trong văn bản cũ, 9 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 59 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 56 điều sửa một phần, 12 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 40/2014/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BCT: … có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025, các Thông tư hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực gồm: … a) Thông tư số 40/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình điều độ hệ thống điện quốc gia;

Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BCT; bản chính thức của 40/2014/TT-BCT.

122 điều không có trong Thông tư 40/2014/TT-BCT

Điều (mới)Tên điều
Điều 28Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 34Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọng
Điều 37Trách nhiệm của các đơn vị
Điều 39Kết dây tại trạm điện
Điều 40Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòng
Điều 41Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bản
Điều 42Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bản
Điều 43Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện
Điều 45Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng
Điều 46Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần
Điều 47Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày
Điều 48Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch
Điều 49Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 50Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 51Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện
Điều 52Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện
Điều 53Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện
Điều 54Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 55Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 56Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điện
Điều 57Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuất
Điều 58Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữa
Điều 59Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị
Điều 62Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải
Điều 63Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ
Điều 64Đăng ký dịch vụ phụ trợ
Điều 65Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 68Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 70Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điện
Điều 111Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạo
Điều 133Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia
Điều 134Lệnh thao tác bằng lời nói
Điều 136Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch
Điều 137Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất
Điều 138Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác
Điều 139Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác
Điều 140Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác
Điều 141Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác
Điều 142Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ
Điều 143Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ
Điều 144Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca
Điều 145Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu
Điều 146Tạm ngừng thao tác
Điều 147Quy định chung về thao tác xa
Điều 148Điều kiện thực hiện thao tác xa
Điều 149Quy định chung về thao tác máy cắt
Điều 150Thao tác dao cách ly
Điều 151Thao tác dao tiếp địa
Điều 152Thao tác cắt điện máy biến áp
Điều 153Thao tác đóng điện máy biến áp
Điều 154Thao tác cắt điện đường dây
Điều 155Thao tác đóng điện đường dây
Điều 156Các biện pháp an toàn đối với đường dây
Điều 157Thao tác thanh cái
Điều 158Thao tác máy cắt vòng thanh cái
Điều 159Thao tác hoà điện
Điều 160Thao tác khép mạch vòng
Điều 161Thao tác mở mạch vòng
Điều 162Thao tác thiết bị điện khác
Điều 163Đóng điện nghiệm thu máy cắt
Điều 164Đóng điện nghiệm thu máy biến áp
Điều 165Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp
Điều 166Hoà điện lần đầu máy phát điện
Điều 167Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù
Điều 168Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ
Điều 169Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác
Điều 170Yêu cầu về rơ le bảo vệ khi đưa thiết bị vào vận hành
Điều 171Trang bị rơ le bảo vệ và tự động
Điều 172Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của các trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự động
Điều 173Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia
Điều 174Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia
Điều 175Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia
Điều 176Nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cố
Điều 177Quan hệ công tác trong xử lý sự cố
Điều 178Giới hạn truyền tải trên đường dây 500 kV
Điều 179Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây 500 kV
Điều 180Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây 500 kV
Điều 181Quy định đóng lại đường dây 500 kV sau sự cố
Điều 182Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV
Điều 183Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV
Điều 184Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV
Điều 185Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV sau sự cố
Điều 186Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống
Điều 187Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống
Điều 188Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống
Điều 189Xử lý quá tải, chạm đất đường cáp điện lực
Điều 190Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lực
Điều 191Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lực
Điều 192Khôi phục lại đường cáp điện lực sau khi nhảy sự cố
Điều 193Xử lý tín hiệu cảnh báo máy phát điện
Điều 194Xử lý khi máy phát điện bị nhảy sự cố
Điều 195Khôi phục máy phát điện sau sự cố
Điều 196Xử lý quá tải máy biến áp
Điều 197Xử lý quá áp máy biến áp
Điều 198Xử lý máy biến áp có những hiện tượng khác thường
Điều 199Các trường hợp phải tách máy biến áp ra khỏi vận hành
Điều 200Xử lý khi máy biến áp nhảy sự cố
Điều 201Khôi phục máy biến áp sau sự cố
Điều 202Xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ khác
Điều 203Xử lý quá áp thiết bị điện nhất thứ khác
Điều 204Xử lý sự cố thiết bị bù
Điều 205Xử lý sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện áp
Điều 206Xử lý của Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện khi sự cố thanh cái
Điều 207Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cái
Điều 208Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điện
Điều 209Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điện
Điều 210Xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điện
Điều 211Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báo
Điều 212Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấp
Điều 213Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấp
Điều 214Lựa chọn nhà máy điện khởi động đen
Điều 215Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đen
Điều 216Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điện
Điều 218Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đen
Điều 223Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 224Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc gia
Điều 229Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạo
Điều 230Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miền
Điều 235Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnh
Điều 240Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạo
Điều 243Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầu
Điều 245Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện

Thông tư 06/2025/TT-BCT còn thay 12/2024/TT-BCT, 31/2019/TT-BCT, 44/2014/TT-BCT, 28/2014/TT-BCT, 22/2014/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 40/2014/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.

9 điều của Thông tư 40/2014/TT-BCT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 4Quy định chung về điều độ hệ thống điện
Điều 25Mục tiêu cơ bản của điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 33Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điện
Điều 43Đánh giá an ninh hệ thống điện
Điều 44Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nguồn điện và lưới điện
Điều 80Thông báo khống chế công suất sử dụng không khẩn cấp
Điều 81Lệnh điều độ về khống chế mức công suất sử dụng khẩn cấp
Điều 85Xử lý sự cố hệ thống điện
Điều 117Trách nhiệm chung

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

12 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 36Điều 35Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc giaviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 41Điều 38Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
Điều 42Điều 44Dự báo nhu cầu phụ tải điện nămviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
Điều 48Điều 61Kế hoạch huy động nguồn điệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
Điều 37Điều 69Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miềnviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
Điều 64Điều 87Quy định các cấp điều khiển tần sốviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 46Điều 135Phiếu thao tácviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
Điều 86Điều 217Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
Điều 135Điều 248Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 136Điều 249Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)

21 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 5Điều 4Phân cấp điều độ hệ thống điện quốc gia → Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc gia
Điều 34Điều 32Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông → Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lực
Điều 36Điều 35Nội dung chính của phương thức vận hành hệ thống điện → Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 45Điều 36Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành → Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành
Điều 41Điều 38Sơ đồ kết dây cơ bản hệ thống điện → Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điện
Điều 42Điều 44Dự báo nhu cầu phụ tải điện → Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm
Điều 47Điều 60Kế hoạch thử nghiệm, thí nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị → Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị
Điều 38Điều 66Nội dung đăng ký phương thức → Nội dung đăng ký phương thức vận hành
Điều 37Điều 69Phê duyệt phương thức vận hành hệ thống điện → Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miền
Điều 40Điều 71Trình tự thông báo phương thức vận hành → Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hành
Điều 63Điều 86Yêu cầu đối với hệ thống điều tốc của máy phát điện → Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điện
Điều 64Điều 87Quy định các cấp điều khiển tần số thứ cấp → Quy định các cấp điều khiển tần số
Điều 69Điều 92Yêu cầu đối với hệ thống kích từ của máy phát điện có công suất lắp đặt trên 30MW → Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MW
Điều 83Điều 104Tự động sa thải phụ tải theo tần số thấp → Tự động cắt tải theo tần số thấp
Điều 101Điều 121Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện phân phối → Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điện
Điều 86Điều 217Khởi động đen và khôi phục hệ thống điện → Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điện
Điều 113Điều 219Chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia → Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia
Điều 115Điều 221Đào tạo nhân viên vận hành tại các cấp điều độ → Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độ
Điều 121Điều 228Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện quốc gia → Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc gia
Điều 128Điều 238Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện phân phối → Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điện
Điều 129Điều 239Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống điện phân phối → Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điện

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngviết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ)
Điều 3Điều 3Giải thích từ ngữsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 5Điều 4Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 6Điều 5Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm trasửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 7Điều 6Quyền điều khiểnsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 8Điều 7Quyền kiểm tra của điều độ cấp trêngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 9Điều 8Quyền nắm thông tingiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 10Điều 9Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cốsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 11Điều 10Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc giasửa một phần (giữ 69% cụm từ)
Điều 14Điều 11Quyền điều khiển của Cấp điều độ miềnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 17Điều 12Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnhsửa một phần (giữ 67% cụm từ)
Điều 20Điều 13Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 23Điều 14Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiểngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 12Điều 15Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc giasửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 15Điều 16Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miềnsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 18Điều 17Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnhsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 21Điều 18Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 13Điều 19Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 16Điều 20Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miềnsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 19Điều 21Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnhsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 22Điều 22Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyệnsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 24Điều 23Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiểngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 26Điều 24Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc giasửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 27Điều 25Trách nhiệm của Cấp điều độ miềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
Điều 28Điều 26Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 29Điều 27Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 91% cụm từ)
—Điều 28Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Namđiều mới
Điều 30Điều 29Trách nhiệm của Đơn vị phát điệnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 31Điều 30Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 32Điều 31Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điệnsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 34Điều 32Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lựcsửa một phần (giữ 85% cụm từ)
Điều 35Điều 33Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điệnsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
—Điều 34Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọngđiều mới
Điều 36Điều 35Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc giaviết lại phần lớn (giữ 32% cụm từ)
Điều 45Điều 36Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hànhsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
—Điều 37Trách nhiệm của các đơn vịđiều mới
Điều 41Điều 38Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 1% cụm từ)
—Điều 39Kết dây tại trạm điệnđiều mới
—Điều 40Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòngđiều mới
—Điều 41Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bảnđiều mới
—Điều 42Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bảnđiều mới
—Điều 43Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điệnđiều mới
Điều 42Điều 44Dự báo nhu cầu phụ tải điện nămviết lại phần lớn (giữ 19% cụm từ)
—Điều 45Dự báo nhu cầu phụ tải điện thángđiều mới
—Điều 46Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuầnđiều mới
—Điều 47Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngàyđiều mới
—Điều 48Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịchđiều mới
—Điều 49Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 50Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 51Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điệnđiều mới
—Điều 52Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 53Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 54Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 55Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 56Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điệnđiều mới
—Điều 57Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuấtđiều mới
—Điều 58Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữađiều mới
—Điều 59Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bịđiều mới
Điều 47Điều 60Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bịsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 48Điều 61Kế hoạch huy động nguồn điệnviết lại phần lớn (giữ 43% cụm từ)
—Điều 62Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tảiđiều mới
—Điều 63Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 64Đăng ký dịch vụ phụ trợđiều mới
—Điều 65Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợđiều mới
Điều 38Điều 66Nội dung đăng ký phương thức vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 39Điều 67Trình tự đăng ký phương thức vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
—Điều 68Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
Điều 37Điều 69Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miềnviết lại phần lớn (giữ 16% cụm từ)
—Điều 70Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điệnđiều mới
Điều 40Điều 71Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hànhsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 49Điều 72Nội dung lệnh điều độgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 50Điều 73Hình thức lệnh điều độgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 51Điều 74Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 52Điều 75Cấp điều độ quốc giasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 53Điều 76Cấp điều độ miềnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 54Điều 77Cấp điều độ phân phối tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 55Điều 78Cấp điều độ phân phối quận, huyệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 56Điều 79Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 57Điều 80Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cốsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
Điều 58Điều 81Quy định về giao, nhận cagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 59Điều 82Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực cagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 60Điều 83Điều kiện cho phép trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực vận hànhsửa một phần (giữ 70% cụm từ)
Điều 61Điều 84Vận hành trạm điện hoặc nhà máy điện không người trựcsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 62Điều 85Đồng hồ tần sốgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 63Điều 86Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 64Điều 87Quy định các cấp điều khiển tần sốviết lại phần lớn (giữ 30% cụm từ)
Điều 65Điều 88Quy định về điều khiển tần sốsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
Điều 66Điều 89Các biện pháp điều khiển tần sốsửa một phần (giữ 78% cụm từ)
Điều 67Điều 90Giới hạn điện ápsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 68Điều 91Nguyên tắc điều chỉnh điện ápsửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 69Điều 92Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MWgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 70Điều 93Quy định về điều chỉnh điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 71Điều 94Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản khánggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 72Điều 95Quy định về biểu đồ điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 73Điều 96Các biện pháp điều chỉnh điện ápgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 74Điều 97Thao tác điều khiển lưới điệnsửa một phần (giữ 82% cụm từ)
Điều 75Điều 98Điều khiển tự động lưới điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 76Điều 99Tách đường dây, thiết bị điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 77Điều 100Biểu đồ công suất phát nguồn điệnsửa một phần (giữ 89% cụm từ)
Điều 78Điều 101Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 79Điều 102Tự điều khiển phát công suất tác dụngsửa một phần (giữ 59% cụm từ)
Điều 82Điều 103Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độsửa một phần (giữ 76% cụm từ)
Điều 83Điều 104Tự động cắt tải theo tần số thấpgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 84Điều 105Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấpsửa một phần (giữ 84% cụm từ)
Điều 87Điều 106Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 88Điều 107Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 89Điều 108Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 90Điều 109Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ)
Điều 91Điều 110Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
—Điều 111Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạođiều mới
Điều 92Điều 112Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 93Điều 113Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 94Điều 114Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 95Điều 115Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 96Điều 116Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 97Điều 117Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 93% cụm từ)
Điều 98Điều 118Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 99Điều 119Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ)
Điều 100Điều 120Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ)
Điều 101Điều 121Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 102Điều 122Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ)
Điều 103Điều 123Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 104Điều 124Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 90% cụm từ)
Điều 105Điều 125Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 106Điều 126Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự độnggiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 107Điều 127Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tínhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ)
Điều 108Điều 128Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 109Điều 129Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 110Điều 130Quy định trực ca vận hànhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 97% cụm từ)
Điều 111Điều 131Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 112Điều 132Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnsửa một phần (giữ 86% cụm từ)
—Điều 133Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 134Lệnh thao tác bằng lời nóiđiều mới
Điều 46Điều 135Phiếu thao tácviết lại phần lớn (giữ 28% cụm từ)
—Điều 136Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạchđiều mới
—Điều 137Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuấtđiều mới
—Điều 138Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tácđiều mới
—Điều 139Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tácđiều mới
—Điều 140Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tácđiều mới
—Điều 141Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tácđiều mới
—Điều 142Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứđiều mới
—Điều 143Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứđiều mới
—Điều 144Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận cađiều mới
—Điều 145Thao tác trong điều kiện thời tiết xấuđiều mới
—Điều 146Tạm ngừng thao tácđiều mới
—Điều 147Quy định chung về thao tác xađiều mới
—Điều 148Điều kiện thực hiện thao tác xađiều mới
—Điều 149Quy định chung về thao tác máy cắtđiều mới
—Điều 150Thao tác dao cách lyđiều mới
—Điều 151Thao tác dao tiếp địađiều mới
—Điều 152Thao tác cắt điện máy biến ápđiều mới
—Điều 153Thao tác đóng điện máy biến ápđiều mới
—Điều 154Thao tác cắt điện đường dâyđiều mới
—Điều 155Thao tác đóng điện đường dâyđiều mới
—Điều 156Các biện pháp an toàn đối với đường dâyđiều mới
—Điều 157Thao tác thanh cáiđiều mới
—Điều 158Thao tác máy cắt vòng thanh cáiđiều mới
—Điều 159Thao tác hoà điệnđiều mới
—Điều 160Thao tác khép mạch vòngđiều mới
—Điều 161Thao tác mở mạch vòngđiều mới
—Điều 162Thao tác thiết bị điện khácđiều mới
—Điều 163Đóng điện nghiệm thu máy cắtđiều mới
—Điều 164Đóng điện nghiệm thu máy biến ápđiều mới
—Điều 165Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cápđiều mới
—Điều 166Hoà điện lần đầu máy phát điệnđiều mới
—Điều 167Đóng điện nghiệm thu thiết bị bùđiều mới
—Điều 168Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứđiều mới
—Điều 169Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khácđiều mới
—Điều 170Yêu cầu về rơ le bảo vệ khi đưa thiết bị vào vận hànhđiều mới
—Điều 171Trang bị rơ le bảo vệ và tự độngđiều mới
—Điều 172Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của các trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự độngđiều mới
—Điều 173Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 174Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 175Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 176Nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cốđiều mới
—Điều 177Quan hệ công tác trong xử lý sự cốđiều mới
—Điều 178Giới hạn truyền tải trên đường dây 500 kVđiều mới
—Điều 179Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây 500 kVđiều mới
—Điều 180Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây 500 kVđiều mới
—Điều 181Quy định đóng lại đường dây 500 kV sau sự cốđiều mới
—Điều 182Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVđiều mới
—Điều 183Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVđiều mới
—Điều 184Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kVđiều mới
—Điều 185Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV sau sự cốđiều mới
—Điều 186Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốngđiều mới
—Điều 187Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốngđiều mới
—Điều 188Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuốngđiều mới
—Điều 189Xử lý quá tải, chạm đất đường cáp điện lựcđiều mới
—Điều 190Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lựcđiều mới
—Điều 191Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lựcđiều mới
—Điều 192Khôi phục lại đường cáp điện lực sau khi nhảy sự cốđiều mới
—Điều 193Xử lý tín hiệu cảnh báo máy phát điệnđiều mới
—Điều 194Xử lý khi máy phát điện bị nhảy sự cốđiều mới
—Điều 195Khôi phục máy phát điện sau sự cốđiều mới
—Điều 196Xử lý quá tải máy biến ápđiều mới
—Điều 197Xử lý quá áp máy biến ápđiều mới
—Điều 198Xử lý máy biến áp có những hiện tượng khác thườngđiều mới
—Điều 199Các trường hợp phải tách máy biến áp ra khỏi vận hànhđiều mới
—Điều 200Xử lý khi máy biến áp nhảy sự cốđiều mới
—Điều 201Khôi phục máy biến áp sau sự cốđiều mới
—Điều 202Xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ khácđiều mới
—Điều 203Xử lý quá áp thiết bị điện nhất thứ khácđiều mới
—Điều 204Xử lý sự cố thiết bị bùđiều mới
—Điều 205Xử lý sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện ápđiều mới
—Điều 206Xử lý của Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện khi sự cố thanh cáiđiều mới
—Điều 207Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cáiđiều mới
—Điều 208Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điệnđiều mới
—Điều 209Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điệnđiều mới
—Điều 210Xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điệnđiều mới
—Điều 211Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báođiều mới
—Điều 212Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấpđiều mới
—Điều 213Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấpđiều mới
—Điều 214Lựa chọn nhà máy điện khởi động đenđiều mới
—Điều 215Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đenđiều mới
—Điều 216Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điệnđiều mới
Điều 86Điều 217Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điệnviết lại phần lớn (giữ 37% cụm từ)
—Điều 218Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đenđiều mới
Điều 113Điều 219Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 79% cụm từ)
Điều 114Điều 220Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hànhsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 115Điều 221Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 116Điều 222Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiểnsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
—Điều 223Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc giađiều mới
—Điều 224Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc giađiều mới
Điều 118Điều 225Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc giasửa một phần (giữ 62% cụm từ)
Điều 119Điều 226Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc giagiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 120Điều 227Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 65% cụm từ)
Điều 121Điều 228Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc giasửa một phần (giữ 58% cụm từ)
—Điều 229Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạođiều mới
—Điều 230Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miềnđiều mới
Điều 122Điều 231Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miềnsửa một phần (giữ 61% cụm từ)
Điều 123Điều 232Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miềngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 124Điều 233Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miềnsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 125Điều 234Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miềnsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
—Điều 235Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnhđiều mới
Điều 126Điều 236Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnhsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 127Điều 237Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnhgiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
Điều 128Điều 238Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điệnsửa một phần (giữ 56% cụm từ)
Điều 129Điều 239Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điệnsửa một phần (giữ 60% cụm từ)
—Điều 240Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạođiều mới
Điều 130Điều 241Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyệnsửa một phần (giữ 63% cụm từ)
Điều 131Điều 242Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyệngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ)
—Điều 243Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầuđiều mới
Điều 132Điều 244Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điệnsửa một phần (giữ 54% cụm từ)
—Điều 245Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnđiều mới
Điều 133Điều 246Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điệnsửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 134Điều 247Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiểngiữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ)
Điều 135Điều 248Tổ chức thực hiệnviết lại phần lớn (giữ 39% cụm từ)
Điều 136Điều 249Hiệu lực thi hànhviết lại phần lớn (giữ 46% cụm từ)
Điều 4—Quy định chung về điều độ hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 25—Mục tiêu cơ bản của điều độ hệ thống điện quốc giakhông có điều tương ứng
Điều 33—Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện và bán lẻ điệnkhông có điều tương ứng
Điều 43—Đánh giá an ninh hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 44—Kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa nguồn điện và lưới điệnkhông có điều tương ứng
Điều 80—Thông báo khống chế công suất sử dụng không khẩn cấpkhông có điều tương ứng
Điều 81—Lệnh điều độ về khống chế mức công suất sử dụng khẩn cấpkhông có điều tương ứng
Điều 85—Xử lý sự cố hệ thống điệnkhông có điều tương ứng
Điều 117—Trách nhiệm chungkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.