Thông tư 06/2025/TT-BCT thay Thông tư 44/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025: 207 điều mới, 21 điều không còn, 0 điều đổi tên
Thông tư 06/2025/TT-BCT (điều độ, vận hành, thao tác, xử lý sự cố, khởi động đen và khôi phục hệ thống điện quốc gia) thay Thông tư 44/2014/TT-BCT và 5 văn bản khác từ 01/02/2025. Trang này đối chiếu với Thông tư 44/2014/TT-BCT. Văn bản mới có 249 điều, văn bản cũ có 63 điều. Đối chiếu theo tên điều: 42 điều có điều tương ứng (0 điều đổi tên, 39 điều đổi số thứ tự), 207 điều không có trong văn bản cũ, 21 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 32 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 7 điều sửa một phần, 3 điều viết lại phần lớn.
Văn bản mới: Thông tư 06/2025/TT-BCT. Văn bản cũ: Thông tư 44/2014/TT-BCT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 06/2025/TT-BCT: … ngày 01 tháng 02 năm 2025, các Thông tư hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực gồm: … b) Thông tư số 44/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định quy trình thao …
Toàn văn: bản chính thức của 06/2025/TT-BCT; bản chính thức của 44/2014/TT-BCT.
207 điều không có trong Thông tư 44/2014/TT-BCT
| Điều (mới) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 4 | Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 5 | Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra |
| Điều 6 | Quyền điều khiển |
| Điều 7 | Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên |
| Điều 8 | Quyền nắm thông tin |
| Điều 9 | Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố |
| Điều 10 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 11 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ miền |
| Điều 12 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 13 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 14 | Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển |
| Điều 15 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 16 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miền |
| Điều 17 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 18 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 19 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 20 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miền |
| Điều 21 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 22 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 23 | Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển |
| Điều 24 | Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 25 | Trách nhiệm của Cấp điều độ miền |
| Điều 26 | Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 27 | Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 28 | Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Điều 29 | Trách nhiệm của Đơn vị phát điện |
| Điều 30 | Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện |
| Điều 31 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện |
| Điều 32 | Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lực |
| Điều 33 | Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điện |
| Điều 34 | Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọng |
| Điều 35 | Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 36 | Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành |
| Điều 37 | Trách nhiệm của các đơn vị |
| Điều 38 | Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điện |
| Điều 39 | Kết dây tại trạm điện |
| Điều 40 | Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòng |
| Điều 41 | Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bản |
| Điều 42 | Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bản |
| Điều 43 | Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện |
| Điều 44 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm |
| Điều 45 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng |
| Điều 46 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần |
| Điều 47 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày |
| Điều 48 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch |
| Điều 49 | Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện |
| Điều 50 | Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện |
| Điều 51 | Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện |
| Điều 52 | Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện |
| Điều 53 | Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện |
| Điều 54 | Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa |
| Điều 55 | Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa |
| Điều 56 | Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điện |
| Điều 57 | Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuất |
| Điều 58 | Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữa |
| Điều 59 | Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị |
| Điều 60 | Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị |
| Điều 61 | Kế hoạch huy động nguồn điện |
| Điều 62 | Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải |
| Điều 63 | Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ |
| Điều 64 | Đăng ký dịch vụ phụ trợ |
| Điều 65 | Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợ |
| Điều 66 | Nội dung đăng ký phương thức vận hành |
| Điều 67 | Trình tự đăng ký phương thức vận hành |
| Điều 68 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 69 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miền |
| Điều 70 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điện |
| Điều 71 | Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hành |
| Điều 72 | Nội dung lệnh điều độ |
| Điều 73 | Hình thức lệnh điều độ |
| Điều 74 | Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ |
| Điều 75 | Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 76 | Cấp điều độ miền |
| Điều 77 | Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 78 | Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 79 | Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện |
| Điều 80 | Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố |
| Điều 81 | Quy định về giao, nhận ca |
| Điều 82 | Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực ca |
| Điều 83 | Điều kiện cho phép trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực vận hành |
| Điều 84 | Vận hành trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực |
| Điều 85 | Đồng hồ tần số |
| Điều 86 | Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điện |
| Điều 87 | Quy định các cấp điều khiển tần số |
| Điều 88 | Quy định về điều khiển tần số |
| Điều 89 | Các biện pháp điều khiển tần số |
| Điều 90 | Giới hạn điện áp |
| Điều 91 | Nguyên tắc điều chỉnh điện áp |
| Điều 92 | Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MW |
| Điều 93 | Quy định về điều chỉnh điện áp |
| Điều 94 | Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản kháng |
| Điều 95 | Quy định về biểu đồ điện áp |
| Điều 96 | Các biện pháp điều chỉnh điện áp |
| Điều 97 | Thao tác điều khiển lưới điện |
| Điều 98 | Điều khiển tự động lưới điện |
| Điều 99 | Tách đường dây, thiết bị điện |
| Điều 100 | Biểu đồ công suất phát nguồn điện |
| Điều 101 | Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụng |
| Điều 102 | Tự điều khiển phát công suất tác dụng |
| Điều 103 | Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độ |
| Điều 104 | Tự động cắt tải theo tần số thấp |
| Điều 105 | Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấp |
| Điều 106 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc gia |
| Điều 107 | Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc gia |
| Điều 108 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc gia |
| Điều 109 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn |
| Điều 110 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn |
| Điều 111 | Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạo |
| Điều 112 | Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động |
| Điều 113 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính |
| Điều 114 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miền |
| Điều 115 | Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miền |
| Điều 116 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miền |
| Điều 117 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn |
| Điều 118 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn |
| Điều 119 | Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động |
| Điều 120 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính |
| Điều 121 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điện |
| Điều 122 | Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 123 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnh |
| Điều 124 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn |
| Điều 125 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn |
| Điều 126 | Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự động |
| Điều 127 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tính |
| Điều 128 | Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyện |
| Điều 129 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hành |
| Điều 130 | Quy định trực ca vận hành |
| Điều 131 | Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện |
| Điều 132 | Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện |
| Điều 170 | Yêu cầu về rơ le bảo vệ khi đưa thiết bị vào vận hành |
| Điều 171 | Trang bị rơ le bảo vệ và tự động |
| Điều 172 | Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của các trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự động |
| Điều 173 | Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia |
| Điều 174 | Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia |
| Điều 175 | Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia |
| Điều 176 | Nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cố |
| Điều 177 | Quan hệ công tác trong xử lý sự cố |
| Điều 178 | Giới hạn truyền tải trên đường dây 500 kV |
| Điều 179 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây 500 kV |
| Điều 180 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây 500 kV |
| Điều 181 | Quy định đóng lại đường dây 500 kV sau sự cố |
| Điều 182 | Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV |
| Điều 183 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV |
| Điều 184 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV |
| Điều 185 | Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV sau sự cố |
| Điều 186 | Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống |
| Điều 187 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống |
| Điều 188 | Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống |
| Điều 189 | Xử lý quá tải, chạm đất đường cáp điện lực |
| Điều 190 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lực |
| Điều 191 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lực |
| Điều 192 | Khôi phục lại đường cáp điện lực sau khi nhảy sự cố |
| Điều 193 | Xử lý tín hiệu cảnh báo máy phát điện |
| Điều 194 | Xử lý khi máy phát điện bị nhảy sự cố |
| Điều 195 | Khôi phục máy phát điện sau sự cố |
| Điều 196 | Xử lý quá tải máy biến áp |
| Điều 197 | Xử lý quá áp máy biến áp |
| Điều 198 | Xử lý máy biến áp có những hiện tượng khác thường |
| Điều 199 | Các trường hợp phải tách máy biến áp ra khỏi vận hành |
| Điều 200 | Xử lý khi máy biến áp nhảy sự cố |
| Điều 201 | Khôi phục máy biến áp sau sự cố |
| Điều 202 | Xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ khác |
| Điều 203 | Xử lý quá áp thiết bị điện nhất thứ khác |
| Điều 204 | Xử lý sự cố thiết bị bù |
| Điều 205 | Xử lý sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện áp |
| Điều 206 | Xử lý của Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện khi sự cố thanh cái |
| Điều 207 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cái |
| Điều 208 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điện |
| Điều 209 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điện |
| Điều 210 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điện |
| Điều 211 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báo |
| Điều 212 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấp |
| Điều 213 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấp |
| Điều 214 | Lựa chọn nhà máy điện khởi động đen |
| Điều 215 | Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đen |
| Điều 216 | Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điện |
| Điều 217 | Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điện |
| Điều 218 | Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đen |
| Điều 219 | Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 220 | Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hành |
| Điều 221 | Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độ |
| Điều 222 | Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển |
| Điều 223 | Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia |
| Điều 224 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc gia |
| Điều 225 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc gia |
| Điều 226 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia |
| Điều 227 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia |
| Điều 228 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc gia |
| Điều 229 | Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạo |
| Điều 230 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miền |
| Điều 231 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền |
| Điều 232 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miền |
| Điều 233 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miền |
| Điều 234 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miền |
| Điều 235 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnh |
| Điều 236 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnh |
| Điều 237 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnh |
| Điều 238 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điện |
| Điều 239 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điện |
| Điều 240 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạo |
| Điều 241 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyện |
| Điều 242 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyện |
| Điều 243 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầu |
| Điều 244 | Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện |
| Điều 245 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện |
| Điều 246 | Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện |
| Điều 247 | Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển |
Thông tư 06/2025/TT-BCT còn thay 12/2024/TT-BCT, 31/2019/TT-BCT, 40/2014/TT-BCT, 28/2014/TT-BCT, 22/2014/TT-BCT — một điều không có trong Thông tư 44/2014/TT-BCT có thể đến từ văn bản đó.
21 điều của Thông tư 44/2014/TT-BCT không có điều tương ứng
| Điều (cũ) | Tên điều |
|---|---|
| Điều 34 | Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành |
| Điều 42 | Đánh số cấp điện áp |
| Điều 43 | Đặt tên thanh cái |
| Điều 44 | Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ |
| Điều 45 | Đặt tên máy biến áp |
| Điều 46 | Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp |
| Điều 47 | Đặt tên kháng bù ngang |
| Điều 48 | Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang |
| Điều 49 | Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch |
| Điều 50 | Đặt tên cuộn cản |
| Điều 51 | Đặt tên tụ bù |
| Điều 52 | Đặt tên thiết bị bù tĩnh |
| Điều 53 | Đặt tên tụ chống quá áp |
| Điều 54 | Đặt tên máy biến điện áp |
| Điều 55 | Đặt tên máy biến dòng điện |
| Điều 56 | Đặt tên chống sét |
| Điều 57 | Đặt tên cầu chì |
| Điều 58 | Đánh số máy cắt điện |
| Điều 59 | Đánh số dao cách ly |
| Điều 60 | Đánh số dao tiếp địa |
| Điều 61 | Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây |
Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 06/2025/TT-BCT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.
3 điều viết lại phần lớn
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 249 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
Bảng đối chiếu toàn bộ
| Điều (cũ) | Điều (mới) | Tên điều | Mức thay đổi |
|---|---|---|---|
| Điều 1 | Điều 1 | Phạm vi điều chỉnh | viết lại phần lớn (giữ 8% cụm từ) |
| Điều 2 | Điều 2 | Đối tượng áp dụng | viết lại phần lớn (giữ 4% cụm từ) |
| Điều 3 | Điều 3 | Giải thích từ ngữ | sửa một phần (giữ 82% cụm từ) |
| — | Điều 4 | Tổ chức điều độ hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 5 | Nguyên tắc phân cấp quyền điều khiển, quyền kiểm tra | điều mới |
| — | Điều 6 | Quyền điều khiển | điều mới |
| — | Điều 7 | Quyền kiểm tra của điều độ cấp trên | điều mới |
| — | Điều 8 | Quyền nắm thông tin | điều mới |
| — | Điều 9 | Quyền điều khiển, kiểm tra và nắm thông tin trong các trường hợp sự cố hoặc đe dọa sự cố | điều mới |
| — | Điều 10 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 11 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 12 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 13 | Quyền điều khiển của Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 14 | Quyền điều khiển của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển | điều mới |
| — | Điều 15 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 16 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 17 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 18 | Quyền kiểm tra của Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 19 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 20 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 21 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 22 | Quyền nắm thông tin của Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 23 | Quyền nắm thông tin của nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển | điều mới |
| — | Điều 24 | Trách nhiệm của Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 25 | Trách nhiệm của Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 26 | Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 27 | Trách nhiệm của Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 28 | Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam | điều mới |
| — | Điều 29 | Trách nhiệm của Đơn vị phát điện | điều mới |
| — | Điều 30 | Trách nhiệm của Đơn vị truyền tải điện | điều mới |
| — | Điều 31 | Trách nhiệm của Đơn vị phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 32 | Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông điện lực | điều mới |
| — | Điều 33 | Trách nhiệm của đơn vị cung cấp khí cho phát điện | điều mới |
| — | Điều 34 | Trách nhiệm của Đơn vị có thiết bị điện quan trọng | điều mới |
| — | Điều 35 | Nội dung Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 36 | Nội dung Kế hoạch đưa công trình mới vào vận hành | điều mới |
| — | Điều 37 | Trách nhiệm của các đơn vị | điều mới |
| — | Điều 38 | Nguyên tắc lập sơ đồ kết dây cơ bản trong hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 39 | Kết dây tại trạm điện | điều mới |
| — | Điều 40 | Kết lưới mạch vòng hoặc mở vòng | điều mới |
| — | Điều 41 | Trình tự lập sơ đồ kết dây cơ bản | điều mới |
| — | Điều 42 | Trình tự phê duyệt và công bố sơ đồ kết dây cơ bản | điều mới |
| — | Điều 43 | Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện | điều mới |
| — | Điều 44 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện năm | điều mới |
| — | Điều 45 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tháng | điều mới |
| — | Điều 46 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện tuần | điều mới |
| — | Điều 47 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện ngày | điều mới |
| — | Điều 48 | Dự báo nhu cầu phụ tải điện chu kỳ giao dịch | điều mới |
| — | Điều 49 | Quy định chung về đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện | điều mới |
| — | Điều 50 | Số liệu đầu vào phục vụ đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện | điều mới |
| — | Điều 51 | Công bố thông tin đánh giá khả năng bảo đảm cung cấp điện | điều mới |
| — | Điều 52 | Quy định chung về kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 53 | Đăng ký, lập và phê duyệt kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa, thử nghiệm lưới điện và nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 54 | Tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa | điều mới |
| — | Điều 55 | Điều chỉnh kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa | điều mới |
| — | Điều 56 | Đăng ký tách thiết bị để bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện và nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 57 | Bảo dưỡng, sửa chữa đột xuất | điều mới |
| — | Điều 58 | Điều chỉnh thời gian kết thúc bảo dưỡng, sửa chữa | điều mới |
| — | Điều 59 | Báo cáo việc tách sửa chữa khẩn cấp thiết bị | điều mới |
| — | Điều 60 | Kế hoạch thử nghiệm trong quá trình vận hành thiết bị | điều mới |
| — | Điều 61 | Kế hoạch huy động nguồn điện | điều mới |
| — | Điều 62 | Kế hoạch vận hành lưới điện truyền tải | điều mới |
| — | Điều 63 | Nguyên tắc chung xác định nhu cầu dịch vụ phụ trợ | điều mới |
| — | Điều 64 | Đăng ký dịch vụ phụ trợ | điều mới |
| — | Điều 65 | Danh sách các nhà máy điện, tổ máy phát điện cung cấp dịch vụ phụ trợ | điều mới |
| — | Điều 66 | Nội dung đăng ký phương thức vận hành | điều mới |
| — | Điều 67 | Trình tự đăng ký phương thức vận hành | điều mới |
| — | Điều 68 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 69 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống điện miền | điều mới |
| — | Điều 70 | Trình tự lập, phê duyệt Phương thức vận hành hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 71 | Trình tự thông báo, công bố phương thức vận hành | điều mới |
| — | Điều 72 | Nội dung lệnh điều độ | điều mới |
| — | Điều 73 | Hình thức lệnh điều độ | điều mới |
| — | Điều 74 | Yêu cầu khi thực hiện lệnh điều độ | điều mới |
| — | Điều 75 | Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 76 | Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 77 | Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 78 | Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 79 | Quan hệ công tác trong điều độ và vận hành hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 80 | Báo cáo vận hành ngày và báo cáo sự cố | điều mới |
| — | Điều 81 | Quy định về giao, nhận ca | điều mới |
| — | Điều 82 | Quy định đối với nhân viên vận hành trong thời gian trực ca | điều mới |
| — | Điều 83 | Điều kiện cho phép trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực vận hành | điều mới |
| — | Điều 84 | Vận hành trạm điện hoặc nhà máy điện không người trực | điều mới |
| — | Điều 85 | Đồng hồ tần số | điều mới |
| — | Điều 86 | Yêu cầu đối với vận hành hệ thống điều tốc của máy phát điện | điều mới |
| — | Điều 87 | Quy định các cấp điều khiển tần số | điều mới |
| — | Điều 88 | Quy định về điều khiển tần số | điều mới |
| — | Điều 89 | Các biện pháp điều khiển tần số | điều mới |
| — | Điều 90 | Giới hạn điện áp | điều mới |
| — | Điều 91 | Nguyên tắc điều chỉnh điện áp | điều mới |
| — | Điều 92 | Yêu cầu đối với vận hành hệ thống kích từ của tổ máy phát điện của nhà máy điện có công suất lắp đặt trên 30MW | điều mới |
| — | Điều 93 | Quy định về điều chỉnh điện áp | điều mới |
| — | Điều 94 | Phân cấp tính toán điện áp, cân bằng công suất phản kháng | điều mới |
| — | Điều 95 | Quy định về biểu đồ điện áp | điều mới |
| — | Điều 96 | Các biện pháp điều chỉnh điện áp | điều mới |
| — | Điều 97 | Thao tác điều khiển lưới điện | điều mới |
| — | Điều 98 | Điều khiển tự động lưới điện | điều mới |
| — | Điều 99 | Tách đường dây, thiết bị điện | điều mới |
| — | Điều 100 | Biểu đồ công suất phát nguồn điện | điều mới |
| — | Điều 101 | Thực hiện biểu đồ phát công suất tác dụng | điều mới |
| — | Điều 102 | Tự điều khiển phát công suất tác dụng | điều mới |
| — | Điều 103 | Cắt tải sự cố do thiếu nguồn điện theo lệnh điều độ | điều mới |
| — | Điều 104 | Tự động cắt tải theo tần số thấp | điều mới |
| — | Điều 105 | Cắt tải sự cố do quá tải hoặc điện áp thấp | điều mới |
| — | Điều 106 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 107 | Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 108 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên quốc gia | điều mới |
| — | Điều 109 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn | điều mới |
| — | Điều 110 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn | điều mới |
| — | Điều 111 | Nhiệm vụ của bộ phận trực ca năng lượng tái tạo | điều mới |
| — | Điều 112 | Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động | điều mới |
| — | Điều 113 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính | điều mới |
| — | Điều 114 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống điện miền | điều mới |
| — | Điều 115 | Quy định nhân viên bộ phận trực ban chỉ huy điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 116 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên miền | điều mới |
| — | Điều 117 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn | điều mới |
| — | Điều 118 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn | điều mới |
| — | Điều 119 | Nhiệm vụ của bộ phận tính toán chỉnh định rơ le bảo vệ và tự động | điều mới |
| — | Điều 120 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý thiết bị thông tin và máy tính | điều mới |
| — | Điều 121 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác điều độ hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 122 | Quy định bộ phận trực ban chỉ huy điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 123 | Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Điều độ viên phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 124 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức ngắn hạn | điều mới |
| — | Điều 125 | Nhiệm vụ của bộ phận phương thức dài hạn | điều mới |
| — | Điều 126 | Nhiệm vụ của bộ phận rơ le bảo vệ và tự động | điều mới |
| — | Điều 127 | Nhiệm vụ của bộ phận quản lý vận hành thiết bị thông tin và máy tính | điều mới |
| — | Điều 128 | Quy định trực ca vận hành của Cấp điều độ phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 129 | Các bộ phận trực tiếp tham gia công tác vận hành | điều mới |
| — | Điều 130 | Quy định trực ca vận hành | điều mới |
| — | Điều 131 | Nhiệm vụ của Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 132 | Nhiệm vụ của Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện | điều mới |
| Điều 4 | Điều 133 | Yêu cầu chung về thao tác thiết bị điện trong hệ thống điện quốc gia | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 5 | Điều 134 | Lệnh thao tác bằng lời nói | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 6 | Điều 135 | Phiếu thao tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 7 | Điều 136 | Viết và duyệt phiếu thao tác theo kế hoạch | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 8 | Điều 137 | Viết và duyệt phiếu thao tác đột xuất | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 9 | Điều 138 | Thời gian và hình thức chuyển phiếu thao tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 92% cụm từ) |
| Điều 10 | Điều 139 | Quan hệ công tác trong khi thực hiện thao tác | sửa một phần (giữ 81% cụm từ) |
| Điều 11 | Điều 140 | Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 12 | Điều 141 | Yêu cầu đối với người giám sát, người thao tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 13 | Điều 142 | Thực hiện thao tác thiết bị điện nhất thứ | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 14 | Điều 143 | Thực hiện thao tác liên quan đến mạch nhị thứ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 15 | Điều 144 | Thao tác trong giờ nhu cầu sử dụng điện cao và giao nhận ca | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 16 | Điều 145 | Thao tác trong điều kiện thời tiết xấu | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 17 | Điều 146 | Tạm ngừng thao tác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 18 | Điều 147 | Quy định chung về thao tác xa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 95% cụm từ) |
| Điều 19 | Điều 148 | Điều kiện thực hiện thao tác xa | sửa một phần (giữ 72% cụm từ) |
| Điều 20 | Điều 149 | Quy định chung về thao tác máy cắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 21 | Điều 150 | Thao tác dao cách ly | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 22 | Điều 151 | Thao tác dao tiếp địa | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 23 | Điều 152 | Thao tác cắt điện máy biến áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 24 | Điều 153 | Thao tác đóng điện máy biến áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 25 | Điều 154 | Thao tác cắt điện đường dây | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 26 | Điều 155 | Thao tác đóng điện đường dây | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 27 | Điều 156 | Các biện pháp an toàn đối với đường dây | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 99% cụm từ) |
| Điều 28 | Điều 157 | Thao tác thanh cái | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 29 | Điều 158 | Thao tác máy cắt vòng thanh cái | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 96% cụm từ) |
| Điều 30 | Điều 159 | Thao tác hoà điện | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 31 | Điều 160 | Thao tác khép mạch vòng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 32 | Điều 161 | Thao tác mở mạch vòng | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 33 | Điều 162 | Thao tác thiết bị điện khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 35 | Điều 163 | Đóng điện nghiệm thu máy cắt | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 36 | Điều 164 | Đóng điện nghiệm thu máy biến áp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 37 | Điều 165 | Đóng điện nghiệm thu đường dây, đường cáp | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 100% cụm từ) |
| Điều 38 | Điều 166 | Hoà điện lần đầu máy phát điện | sửa một phần (giữ 89% cụm từ) |
| Điều 39 | Điều 167 | Đóng điện nghiệm thu thiết bị bù | sửa một phần (giữ 78% cụm từ) |
| Điều 40 | Điều 168 | Phân cấp đặt tên, đánh số thiết bị điện nhất thứ | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 98% cụm từ) |
| Điều 41 | Điều 169 | Đánh số, đặt tên các thiết bị chính hoặc phụ trợ khác | giữ gần như nguyên câu chữ (giữ 94% cụm từ) |
| — | Điều 170 | Yêu cầu về rơ le bảo vệ khi đưa thiết bị vào vận hành | điều mới |
| — | Điều 171 | Trang bị rơ le bảo vệ và tự động | điều mới |
| — | Điều 172 | Theo dõi vận hành và khắc phục khiếm khuyết của các trang thiết bị rơ le bảo vệ và tự động | điều mới |
| — | Điều 173 | Yêu cầu chung đối với xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 174 | Nguyên tắc xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 175 | Phân cấp xử lý sự cố hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 176 | Nhiệm vụ của Nhân viên vận hành trong xử lý sự cố | điều mới |
| — | Điều 177 | Quan hệ công tác trong xử lý sự cố | điều mới |
| — | Điều 178 | Giới hạn truyền tải trên đường dây 500 kV | điều mới |
| — | Điều 179 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây 500 kV | điều mới |
| — | Điều 180 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây 500 kV | điều mới |
| — | Điều 181 | Quy định đóng lại đường dây 500 kV sau sự cố | điều mới |
| — | Điều 182 | Xử lý quá tải đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV | điều mới |
| — | Điều 183 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV | điều mới |
| — | Điều 184 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV | điều mới |
| — | Điều 185 | Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp trên 35 kV đến 220 kV sau sự cố | điều mới |
| — | Điều 186 | Xử lý của Nhân viên vận hành khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống | điều mới |
| — | Điều 187 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống | điều mới |
| — | Điều 188 | Quy định đóng lại đường dây trên không cấp điện áp từ 35 kV trở xuống | điều mới |
| — | Điều 189 | Xử lý quá tải, chạm đất đường cáp điện lực | điều mới |
| — | Điều 190 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện, trung tâm điều khiển khi sự cố đường cáp điện lực | điều mới |
| — | Điều 191 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố đường cáp điện lực | điều mới |
| — | Điều 192 | Khôi phục lại đường cáp điện lực sau khi nhảy sự cố | điều mới |
| — | Điều 193 | Xử lý tín hiệu cảnh báo máy phát điện | điều mới |
| — | Điều 194 | Xử lý khi máy phát điện bị nhảy sự cố | điều mới |
| — | Điều 195 | Khôi phục máy phát điện sau sự cố | điều mới |
| — | Điều 196 | Xử lý quá tải máy biến áp | điều mới |
| — | Điều 197 | Xử lý quá áp máy biến áp | điều mới |
| — | Điều 198 | Xử lý máy biến áp có những hiện tượng khác thường | điều mới |
| — | Điều 199 | Các trường hợp phải tách máy biến áp ra khỏi vận hành | điều mới |
| — | Điều 200 | Xử lý khi máy biến áp nhảy sự cố | điều mới |
| — | Điều 201 | Khôi phục máy biến áp sau sự cố | điều mới |
| — | Điều 202 | Xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ khác | điều mới |
| — | Điều 203 | Xử lý quá áp thiết bị điện nhất thứ khác | điều mới |
| — | Điều 204 | Xử lý sự cố thiết bị bù | điều mới |
| — | Điều 205 | Xử lý sự cố máy cắt, máy biến dòng điện, máy biến điện áp | điều mới |
| — | Điều 206 | Xử lý của Nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện khi sự cố thanh cái | điều mới |
| — | Điều 207 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố thanh cái | điều mới |
| — | Điều 208 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại trạm điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn trạm điện | điều mới |
| — | Điều 209 | Xử lý của Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trung tâm điều khiển khi xảy ra mất điện toàn nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 210 | Xử lý của Điều độ viên khi sự cố mất điện toàn trạm điện, nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 211 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cảnh báo | điều mới |
| — | Điều 212 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 213 | Xử lý của Điều độ viên khi hệ thống điện ở chế độ cực kỳ khẩn cấp | điều mới |
| — | Điều 214 | Lựa chọn nhà máy điện khởi động đen | điều mới |
| — | Điều 215 | Xác định vị trí nhà máy điện khởi động đen | điều mới |
| — | Điều 216 | Nguyên tắc xử lý sự cố rã lưới và khôi phục hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 217 | Nguyên tắc thực hiện khởi động đen và khôi phục hệ thống điện | điều mới |
| — | Điều 218 | Chi phí đầu tư, duy trì hệ thống khởi động đen | điều mới |
| — | Điều 219 | Chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 220 | Quy định về tổ chức kiểm tra, cấp Chứng nhận vận hành | điều mới |
| — | Điều 221 | Đào tạo các chức danh tham gia trực tiếp công tác điều độ, vận hành tại các cấp điều độ | điều mới |
| — | Điều 222 | Đào tạo nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển | điều mới |
| — | Điều 223 | Trách nhiệm chung về đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 224 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ quốc gia | điều mới |
| — | Điều 225 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên quốc gia | điều mới |
| — | Điều 226 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên quốc gia | điều mới |
| — | Điều 227 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 228 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA hệ thống điện quốc gia | điều mới |
| — | Điều 229 | Quy định về đào tạo kỹ sư trực ca Năng lượng tái tạo | điều mới |
| — | Điều 230 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ miền | điều mới |
| — | Điều 231 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên miền | điều mới |
| — | Điều 232 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên miền | điều mới |
| — | Điều 233 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống điện miền | điều mới |
| — | Điều 234 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/EMS hệ thống điện miền | điều mới |
| — | Điều 235 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo các chức danh tham gia công tác điều độ tại Cấp điều độ phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 236 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 237 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối tỉnh | điều mới |
| — | Điều 238 | Quy định về đào tạo kỹ sư phương thức hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 239 | Quy định về đào tạo kỹ sư SCADA/DMS hệ thống phân phối điện | điều mới |
| — | Điều 240 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Điều độ viên phân phối quận, huyện và nội dung đào tạo | điều mới |
| — | Điều 241 | Quy định về đào tạo mới Điều độ viên phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 242 | Quy định về đào tạo lại Điều độ viên phân phối quận, huyện | điều mới |
| — | Điều 243 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện lần đầu | điều mới |
| — | Điều 244 | Quy định về đào tạo mới Trưởng ca nhà máy điện hoặc trung tâm điều khiển nhà máy điện | điều mới |
| — | Điều 245 | Điều kiện đối với người được cử đi đào tạo chức danh Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện | điều mới |
| — | Điều 246 | Quy định về đào tạo mới Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển trạm điện | điều mới |
| — | Điều 247 | Quy định về đào tạo lại Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện hoặc trung tâm điều khiển | điều mới |
| Điều 62 | Điều 248 | Tổ chức thực hiện | sửa một phần (giữ 63% cụm từ) |
| Điều 63 | Điều 249 | Hiệu lực thi hành | viết lại phần lớn (giữ 36% cụm từ) |
| Điều 34 | — | Điều kiện đưa công trình mới vào vận hành | không có điều tương ứng |
| Điều 42 | — | Đánh số cấp điện áp | không có điều tương ứng |
| Điều 43 | — | Đặt tên thanh cái | không có điều tương ứng |
| Điều 44 | — | Đặt tên máy phát, máy bù đồng bộ | không có điều tương ứng |
| Điều 45 | — | Đặt tên máy biến áp | không có điều tương ứng |
| Điều 46 | — | Đặt tên điện trở trung tính, kháng trung tính của máy biến áp | không có điều tương ứng |
| Điều 47 | — | Đặt tên kháng bù ngang | không có điều tương ứng |
| Điều 48 | — | Đặt tên kháng trung tính, điện trở trung tính của kháng bù ngang | không có điều tương ứng |
| Điều 49 | — | Đặt tên kháng giảm dòng ngắn mạch | không có điều tương ứng |
| Điều 50 | — | Đặt tên cuộn cản | không có điều tương ứng |
| Điều 51 | — | Đặt tên tụ bù | không có điều tương ứng |
| Điều 52 | — | Đặt tên thiết bị bù tĩnh | không có điều tương ứng |
| Điều 53 | — | Đặt tên tụ chống quá áp | không có điều tương ứng |
| Điều 54 | — | Đặt tên máy biến điện áp | không có điều tương ứng |
| Điều 55 | — | Đặt tên máy biến dòng điện | không có điều tương ứng |
| Điều 56 | — | Đặt tên chống sét | không có điều tương ứng |
| Điều 57 | — | Đặt tên cầu chì | không có điều tương ứng |
| Điều 58 | — | Đánh số máy cắt điện | không có điều tương ứng |
| Điều 59 | — | Đánh số dao cách ly | không có điều tương ứng |
| Điều 60 | — | Đánh số dao tiếp địa | không có điều tương ứng |
| Điều 61 | — | Đánh số các thiết bị đóng cắt ở các nhánh rẽ, các phân đoạn đường dây | không có điều tương ứng |
Cách đọc bảng này
Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.
Văn bản thay thế khác
- 19/2026/TT-BNV thay 14/2024/TT-BNV — quản lý, cập nhật, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu ngành nội vụ
- 05/2026/TT-BDTTG thay 03/2025/TT-BDTTG — hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật 06/2026/QH16…
- 107/2026/TT-BTC thay 78/2020/TT-BTC — kế toán nghiệp vụ thi hành án dân sự
- 32/2026/TT-BYT thay 12/2025/TT-BYT — đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
- 64/2026/TT-BXD thay 55/2025/TT-BXD — công tác thi đua, khen thưởng của Bộ Xây dựng
- 85/2026/TT-BTC thay 14/2015/TT-BTC — phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 11/2026/TT-BNG thay 01/2010/TT-BNG — sử dụng biểu tượng quốc gia và nghi thức nhà nước trong tổ chức một số hoạt động đối ngoại tại cơ quan đại…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 30/2021/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 60/2026/TT-BGDĐT thay 47/2020/TT-BGDĐT — tiêu chuẩn, quy trình biên soạn tài liệu hướng dẫn thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và việc lựa chọn đồ…
- 32/2026/TT-NHNN thay 36/2018/TT-NHNN — hoạt động cho vay để đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách…
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.