Thông tư 95/2025/TT-BNNMT thay Thông tư 76/2017/TT-BTNMT và 3 văn bản khác từ 15/02/2026: 4 điều mới, 3 điều không còn, 9 điều đổi tên

Thông tư 95/2025/TT-BNNMT (đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ) thay Thông tư 76/2017/TT-BTNMT và 3 văn bản khác từ 15/02/2026. Trang này đối chiếu với Thông tư 76/2017/TT-BTNMT. Văn bản mới có 18 điều, văn bản cũ có 17 điều. Đối chiếu theo tên điều: 14 điều có điều tương ứng (9 điều đổi tên, 0 điều đổi số thứ tự), 4 điều không có trong văn bản cũ, 3 điều của văn bản cũ không có điều tương ứng. Trong các điều tương ứng, 0 điều giữ gần như nguyên câu chữ, 12 điều sửa một phần, 2 điều viết lại phần lớn.

Văn bản mới: Thông tư 95/2025/TT-BNNMT. Văn bản cũ: Thông tư 76/2017/TT-BTNMT. Căn cứ thay thế, theo chính Thông tư 95/2025/TT-BNNMT: … có hiệu lực thi hành, các quy định sau hết hiệu lực thi hành: … a) Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về …

Toàn văn: bản chính thức của 95/2025/TT-BNNMT; bản chính thức của 76/2017/TT-BTNMT.

4 điều không có trong Thông tư 76/2017/TT-BTNMT

Điều (mới)Tên điều
Điều 15Công bố khả năng chịu tải của sông, hồ
Điều 16Điều khoản chuyển tiếp
Điều 17Hiệu lực thi hành
Điều 18Trách nhiệm thực hiện

Thông tư 95/2025/TT-BNNMT còn thay 07/2025/TT-BNNMT, 07/2025/TT-BTNMT, 02/2022/TT-BTNMT (1) — một điều không có trong Thông tư 76/2017/TT-BTNMT có thể đến từ văn bản đó.

3 điều của Thông tư 76/2017/TT-BTNMT không có điều tương ứng

Điều (cũ)Tên điều
Điều 15Phê duyệt khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ
Điều 16Tổ chức thực hiện
Điều 17Điều khoản thi hành

Không có điều cùng tên hoặc gần cùng tên trong Thông tư 95/2025/TT-BNNMT. Nội dung của một điều không còn có thể được chuyển vào điều khác của văn bản mới.

2 điều viết lại phần lớn

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 10Điều 10Xác định tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặtviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)

9 điều đổi tên

Điều (cũ)Điều (mới)Tên cũ → tên mới
Điều 3Điều 3Nguyên tắc đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ → Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
Điều 4Điều 4Các nguồn nước phải đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước → Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tải
Điều 5Điều 5Phân đoạn sông để đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của sông → Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tải
Điều 6Điều 6Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ → Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
Điều 7Điều 7Thông số để đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ → Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
Điều 8Điều 8Phương pháp đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ → Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ
Điều 9Điều 9Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của sông → Đánh giá khả năng chịu tải của sông
Điều 13Điều 13Đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của hồ → Đánh giá khả năng chịu tải của hồ
Điều 14Điều 14Yêu cầu về kết quả đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ → Yêu cầu về kết quả đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồ

Bảng đối chiếu toàn bộ

Điều (cũ)Điều (mới)Tên điềuMức thay đổi
Điều 1Điều 1Phạm vi điều chỉnhviết lại phần lớn (giữ 31% cụm từ)
Điều 2Điều 2Đối tượng áp dụngsửa một phần (giữ 57% cụm từ)
Điều 3Điều 3Nguyên tắc đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồsửa một phần (giữ 81% cụm từ)
Điều 4Điều 4Các sông, hồ phải đánh giá khả năng chịu tảisửa một phần (giữ 72% cụm từ)
Điều 5Điều 5Phân đoạn sông để đánh giá khả năng chịu tảisửa một phần (giữ 66% cụm từ)
Điều 6Điều 6Xác định mục đích sử dụng nước để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 7Điều 7Thông số để đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồsửa một phần (giữ 77% cụm từ)
Điều 8Điều 8Phương pháp đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồsửa một phần (giữ 87% cụm từ)
Điều 9Điều 9Đánh giá khả năng chịu tải của sôngsửa một phần (giữ 53% cụm từ)
Điều 10Điều 10Xác định tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặtviết lại phần lớn (giữ 49% cụm từ)
Điều 11Điều 11Xác định tải lượng của thông số chất lượng nước hiện có trong nguồn nướcsửa một phần (giữ 73% cụm từ)
Điều 12Điều 12Xác định tải lượng thông số ô nhiễm có trong nguồn nước thảisửa một phần (giữ 80% cụm từ)
Điều 13Điều 13Đánh giá khả năng chịu tải của hồsửa một phần (giữ 71% cụm từ)
Điều 14Điều 14Yêu cầu về kết quả đánh giá khả năng chịu tải của sông, hồsửa một phần (giữ 80% cụm từ)
—Điều 15Công bố khả năng chịu tải của sông, hồđiều mới
—Điều 16Điều khoản chuyển tiếpđiều mới
—Điều 17Hiệu lực thi hànhđiều mới
—Điều 18Trách nhiệm thực hiệnđiều mới
Điều 15—Phê duyệt khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồkhông có điều tương ứng
Điều 16—Tổ chức thực hiệnkhông có điều tương ứng
Điều 17—Điều khoản thi hànhkhông có điều tương ứng

Cách đọc bảng này

Các điều được ghép theo tên điều đọc từ hai văn bản trong thư viện vandap: cùng tên (kể cả khác dấu, khác chữ hoa) là cùng điều; tên gần giống là điều đổi tên; tên khác nhau nhưng giữ ít nhất một nửa câu chữ cũng được ghép. "Mức thay đổi" là phần cụm ba từ của điều cũ còn trong điều mới — "giữ gần như nguyên câu chữ" từ 90%, "sửa một phần" từ 50%. Một điều giữ nguyên câu chữ vẫn có thể đổi nghĩa vì một con số hay một từ; bảng chỉ cho biết điều nào cần đọc trước, không thay việc đọc văn bản.

Văn bản thay thế khác

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.