Các mặt hàng linh kiện ô tô nhập khẩu để thực hiện Chương trình ưu đãi thuế.
| Mã hàng | Mô tả | NK ưu đãi | GTGT | ||
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm): | |||||
| 9849.11.10 | - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 Mã tương ứng trong Danh mục: 4009.31.91
|
01 | — | ||
| - Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng: | |||||
| 9849.12.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.10.00
|
01 | — | ||
| - - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | |||||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.20.11
|
01 | — | ||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.20.12
|
01 | — | ||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.20.13
|
01 | — | ||
| 9849.12.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.20.19
|
01 | — | ||
| 9849.12.19 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.20.90
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.12.90 | - - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 4011.90.10
|
01 | — | ||
| - Lốp đắp lại: | |||||
| 9849.13.10 | - - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) Mã tương ứng trong Danh mục: 4012.11.00
|
01 | — | ||
| - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| 9849.13.11 | - - - Chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4012.12.10
|
01 | — | ||
| 9849.13.19 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 4012.12.90
|
01 | — | ||
| - Săm các loại, bằng cao su: | |||||
| - - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| - - - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua): | |||||
| 9849.14.11 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.10.11
|
01 | — | ||
| 9849.14.19 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.10.19
|
01 | — | ||
| - - - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | |||||
| 9849.14.21 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.10.21
|
01 | — | ||
| 9849.14.29 | - - - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.10.29
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.14.31 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.90.31
|
01 | — | ||
| 9849.14.39 | - - - - Phù hợp lắp cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 4013.90.39
|
01 | — | ||
| - Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng: | |||||
| - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | |||||
| 9849.15.10 | - - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.93.20
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| - - - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.15.21 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.99.11
|
01 | — | ||
| 9849.15.29 | - - - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 4016.99.13
|
01 | — | ||
| - Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass): | |||||
| - - Kính an toàn cứng (đã tôi): | |||||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | |||||
| 9849.16.10 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 7007.11.10
|
01 | — | ||
| - - Kính dán an toàn nhiều lớp: | |||||
| - - - Có kích cỡ và hình dạng phù hợp với từng loại xe, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thuyền: | |||||
| 9849.16.90 | - - - - Phù hợp dùng cho xe thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 7007.21.10
|
01 | — | ||
| - Gương thuỷ tinh, có hoặc không có khung, kể cả gương chiếu hậu: | |||||
| - - Gương chiếu hậu dùng cho xe | |||||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Chưa có khung | |||||
| - - - Có khung | |||||
| - Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép: | |||||
| - - Lò xo lá và các lá lò xo: | |||||
| 9849.18.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.10.11
|
01 | — | ||
| 9849.18.20 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.10.12
|
01 | — | ||
| - - Lò xo cuộn: | |||||
| 9849.18.30 | - - - Dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.20.11
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.18.90 | - - - Dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 7320.90.10
|
01 | — | ||
| - Khóa móc và ổ khoá (loại mở bằng chìa, số hoặc điện), bằng kim loại cơ bản; móc cài và khung có móc cài, đi cùng ổ khoá, bằng kim loại cơ bản; chìa của các loại khóa trên, bằng kim loại cơ bản: | |||||
| - - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ | |||||
| - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.20.11 | - - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.31.00
|
01 | — | ||
| - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: | |||||
| 9849.20.12 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.32.19
|
01 | — | ||
| - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: | |||||
| 9849.20.13 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.32.29
|
01 | — | ||
| - - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | |||||
| 9849.20.14 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.33.90
|
01 | — | ||
| - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc: | |||||
| - - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.20.15 | - - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.71
|
01 | — | ||
| 9849.20.16 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.72
|
01 | — | ||
| 9849.20.17 | - - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.73
|
01 | — | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.20.18 | - - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.94
|
01 | — | ||
| 9849.20.19 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.95
|
01 | — | ||
| 9849.20.20 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8407.34.99
|
01 | — | ||
| - Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| - - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: | |||||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.21.11 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.21
|
01 | — | ||
| 9849.21.12 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.22
|
01 | — | ||
| 9849.21.13 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.23
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.21.14 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.94
|
01 | — | ||
| 9849.21.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.95
|
01 | — | ||
| 9849.21.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8408.20.96
|
01 | — | ||
| - Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08: | |||||
| - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| - - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.22.11 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.41
|
01 | — | ||
| 9849.22.12 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.42
|
01 | — | ||
| 9849.22.13 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.43
|
01 | — | ||
| 9849.22.14 | - - - - Ống xi lanh khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.44
|
01 | — | ||
| 9849.22.15 | - - - - Quy lát và nắp quy lát Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.45
|
01 | — | ||
| 9849.22.16 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.46
|
01 | — | ||
| 9849.22.17 | - - - - Piston khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.47
|
01 | — | ||
| 9849.22.18 | - - - - Bạc piston và chốt piston Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.48
|
01 | — | ||
| 9849.22.19 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.91.49
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.22.21 | - - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.41
|
01 | — | ||
| 9849.22.22 | - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.42
|
01 | — | ||
| 9849.22.23 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.43
|
01 | — | ||
| 9849.22.24 | - - - - Ống xi lanh khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.44
|
01 | — | ||
| 9849.22.25 | - - - - Quy lát và nắp quy lát Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.45
|
01 | — | ||
| 9849.22.26 | - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.46
|
01 | — | ||
| 9849.22.27 | - - - - Piston khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.47
|
01 | — | ||
| 9849.22.28 | - - - - Bạc piston và chốt piston Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.48
|
01 | — | ||
| 9849.22.29 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8409.99.49
|
01 | — | ||
| - Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng: | |||||
| - - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston: | |||||
| 9849.23.11 | - - - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.30.30
|
01 | — | ||
| 9849.23.19 | - - - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8413.30.40
|
01 | — | ||
| - Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hay chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc: | |||||
| - - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40: | |||||
| 9849.24.00 | - - - Dùng cho máy điều hoà không khí của ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8414.80.42
|
01 | — | ||
| - Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt: | |||||
| - - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | |||||
| 9849.25.11 | - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.20.10
|
01 | — | ||
| 9849.25.19 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.20.90
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.21 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.81.31
|
01 | — | ||
| 9849.25.29 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.81.39
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.31 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.82.31
|
01 | — | ||
| 9849.25.39 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.82.39
|
01 | — | ||
| - - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | |||||
| - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||||
| 9849.25.41 | - - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.83.31
|
01 | — | ||
| 9849.25.49 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.83.39
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| - - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |||||
| 9849.25.90 | - - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hoà không khí lắp trên xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8415.90.14
|
01 | — | ||
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí: | |||||
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |||||
| - - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong: | |||||
| - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87: | |||||
| 9849.26.11 | - - - - - Bộ lọc dầu Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.23.21
|
01 | — | ||
| 9849.26.19 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.23.29
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.26.21 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc xăng Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.29.40
|
01 | — | ||
| 9849.26.29 | - - - - Loại khác, thiết bị lọc dầu Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.29.50
|
01 | — | ||
| - - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí: | |||||
| - - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong: | |||||
| 9849.26.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.31.20
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.26.40 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31 Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.99.30
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.99.99
|
01 | — | ||
| 9849.26.90 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8421.99.50
|
01 | — | ||
| - Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hay các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt: | |||||
| 9849.27.10 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8481.80.83
|
01 | — | ||
| 9849.27.90 | - - Van ngắt nhiên liệu dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8481.80.93
|
01 | — | ||
| - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng): | |||||
| - - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên: | |||||
| - - - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87: | |||||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.28.11 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.10.25
|
01 | — | ||
| 9849.28.12 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.10.26
|
01 | — | ||
| 9849.28.13 | - - - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.10.27
|
01 | — | ||
| - - Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa: | |||||
| 9849.28.20 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.20.30
|
01 | — | ||
| - - Thân ổ, không lắp ổ bi hay ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt: | |||||
| 9849.28.30 | - - - Dùng cho động cơ xe của Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.30.30
|
01 | — | ||
| - - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn: | |||||
| 9849.28.40 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.40.40
|
01 | — | ||
| 9849.28.50 | - - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối pu li Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.50.00
|
01 | — | ||
| 9849.28.60 | - - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.60.00
|
01 | — | ||
| - - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: | |||||
| 9849.28.91 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.90.15
|
01 | — | ||
| 9849.28.99 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8483.90.95
|
01 | — | ||
| - Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trên: | |||||
| - - Bugi đánh lửa: | |||||
| 9849.29.10 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.10.20
|
01 | — | ||
| - - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính: | |||||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | |||||
| 9849.29.21 | - - - - Loại chưa được lắp ráp Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.20.21
|
01 | — | ||
| 9849.29.29 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.20.29
|
01 | — | ||
| - - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa: | |||||
| - - - Sử dụng cho động cơ ô tô: | |||||
| 9849.29.31 | - - - - Loại chưa được lắp ráp Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.30.41
|
01 | — | ||
| 9849.29.39 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.30.49
|
01 | — | ||
| - - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện: | |||||
| - - - Động cơ khởi động khác chưa lắp ráp: | |||||
| 9849.29.41 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.40.21
|
01 | — | ||
| - - - Động cơ khởi động đã lắp ráp sử dụng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | |||||
| 9849.29.42 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.40.32
|
01 | — | ||
| 9849.29.43 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.40.33
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.29.49 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.40.91
|
01 | — | ||
| - - Máy phát điện khác: | |||||
| - - - Máy phát điện xoay chiều khác chưa lắp ráp: | |||||
| 9849.29.50 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.50.21
|
01 | — | ||
| - - - Máy phát điện xoay chiều đã lắp ráp dùng cho động cơ của xe thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | |||||
| 9849.29.61 | - - - - Sử dụng cho động cơ của các nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.50.32
|
01 | — | ||
| 9849.29.69 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.50.33
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.29.71 | - - - - Sử dụng cho động cơ của nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.50.91
|
01 | — | ||
| 9849.29.79 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.50.99
|
01 | — | ||
| - - Thiết bị khác: | |||||
| 9849.29.80 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.80.20
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.29.90 | - - - Sử dụng cho động cơ ô tô Mã tương ứng trong Danh mục: 8511.90.20
|
01 | — | ||
| - Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ: | |||||
| - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác: | |||||
| 9849.30.10 | - - - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan chưa lắp ráp Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.20.20
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| 9849.30.20 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.20.99
|
01 | — | ||
| - - Thiết bị tín hiệu âm thanh: | |||||
| 9849.30.31 | - - - Còi, đã lắp ráp Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.30.10
|
01 | — | ||
| 9849.30.32 | - - - Thiết bị tín hiệu âm thanh chưa lắp ráp Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.30.20
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.30.33 | - - - - Thiết bị dò chướng ngại vật (cảnh báo) cho xe cộ Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.30.91
|
01 | — | ||
| 9849.30.39 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.30.99
|
01 | — | ||
| 9849.30.40 | - - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.40.00
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.30.50 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8512.20, 8512.30 hoặc 8512.40 Mã tương ứng trong Danh mục: 8512.90.20
|
01 | — | ||
| - Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000 V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | |||||
| - - Cầu chì: | |||||
| - - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: | |||||
| 9849.31.10 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.10.13
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.31.90 | - - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8536.10.93
|
01 | — | ||
| - Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED): | |||||
| - - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units): | |||||
| 9849.32.10 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87 Mã tương ứng trong Danh mục: 8539.10.10
|
01 | — | ||
| - - Các loại bóng đèn dây tóc khác, trừ bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại: | |||||
| - - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram: | |||||
| 9849.32.20 | - - - - Dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8539.21.30
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.32.30 | - - - - Dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8539.29.20
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8539.90.20
|
01 | — | ||
| 9849.32.90 | - - - Loại khác, dùng cho đèn của xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8539.51.00
|
01 | — | ||
| - Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối: | |||||
| - - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: | |||||
| - - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: | |||||
| - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||||
| 9849.33.10 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.30.12
|
01 | — | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.33.20 | - - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.30.14
|
01 | — | ||
| - - Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V: | |||||
| - - - Đã lắp với đầu nối điện: | |||||
| - - - - Cáp ắc quy: | |||||
| - - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: | |||||
| 9849.33.30 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.32
|
01 | — | ||
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 9849.33.40 | - - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8544.42.34
|
01 | — | ||
| - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05: | |||||
| - - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | |||||
| 9849.34.11 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.10.90
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | |||||
| 9849.34.12 | - - - Dây đai an toàn Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.21.00
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| - - - - Các bộ phận của cửa xe: | |||||
| 9849.34.13 | - - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.15
|
01 | — | ||
| 9849.34.14 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.16
|
01 | — | ||
| 9849.34.15 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.17
|
01 | — | ||
| 9849.34.16 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.18
|
01 | — | ||
| 9849.34.17 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.19
|
01 | — | ||
| 9849.34.18 | - - - - Bộ phận của dây đai an toàn Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.20
|
01 | — | ||
| - - - - Loại khác: | |||||
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.19 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.93
|
01 | — | ||
| 9849.34.20 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.94
|
01 | — | ||
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.95
|
01 | — | ||
| 9849.34.21 | - - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.22.20
|
01 | — | ||
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.34.22 | - - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất; chắn bùn Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.96
|
01 | — | ||
| 9849.34.23 | - - - - - - Thanh chống nắp ca pô Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.97
|
01 | — | ||
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.98
|
01 | — | ||
| 9849.34.24 | - - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.22.30
|
01 | — | ||
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.29.99
|
01 | — | ||
| 9849.34.29 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.22.30
|
01 | — | ||
| - - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.31 | - - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.30.21
|
01 | — | ||
| 9849.34.32 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.30.29
|
01 | — | ||
| 9849.34.33 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.30.30
|
01 | — | ||
| 9849.34.39 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.30.90
|
01 | — | ||
| - - Hộp số và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.11
|
01 | — | ||
| 9849.34.42 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.13
|
01 | — | ||
| 9849.34.43 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.19
|
01 | — | ||
| - - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.44 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.26
|
01 | — | ||
| 9849.34.45 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.27
|
01 | — | ||
| 9849.34.46 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.29
|
01 | — | ||
| - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.34.47 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.92
|
01 | — | ||
| 9849.34.49 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.40.99
|
01 | — | ||
| - - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.51 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.11
|
01 | — | ||
| 9849.34.52 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.13
|
01 | — | ||
| 9849.34.53 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.19
|
01 | — | ||
| - - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.34.54 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.26
|
01 | — | ||
| 9849.34.55 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc nhóm 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.27
|
01 | — | ||
| 9849.34.56 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.29
|
01 | — | ||
| - - - Bộ phận: | |||||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 9849.34.57 | - - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.94
|
01 | — | ||
| 9849.34.58 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.95
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.34.59 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.96
|
01 | — | ||
| 9849.34.60 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.50.99
|
01 | — | ||
| - - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | |||||
| - - - Ốp đầu trục bánh xe: | |||||
| 9849.34.71 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.16
|
01 | — | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.34.72 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.17
|
01 | — | ||
| 9849.34.73 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.18
|
01 | — | ||
| 9849.34.74 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.19
|
01 | — | ||
| - - - Bánh xe đã được lắp lốp: | |||||
| 9849.34.75 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.22
|
01 | — | ||
| 9849.34.76 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.23
|
01 | — | ||
| 9849.34.77 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.29
|
01 | — | ||
| - - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | |||||
| 9849.34.78 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.32
|
01 | — | ||
| 9849.34.79 | - - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.33
|
01 | — | ||
| 9849.34.80 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.34
|
01 | — | ||
| 9849.34.81 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.39
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.34.82 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.96
|
01 | — | ||
| 9849.34.83 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.97
|
01 | — | ||
| 9849.34.89 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.70.99
|
01 | — | ||
| - - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | |||||
| - - - Hệ thống giảm chấn: | |||||
| 9849.34.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.80.16
|
01 | — | ||
| 9849.34.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.80.17
|
01 | — | ||
| 9849.34.93 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.80.19
|
01 | — | ||
| - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.34.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.80.92
|
01 | — | ||
| 9849.34.99 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.80.99
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận khác và các phụ kiện: | |||||
| - - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - - Két nước làm mát: | |||||
| 9849.35.10 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.16
|
01 | — | ||
| - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 9849.35.21 | - - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.17
|
01 | — | ||
| 9849.35.22 | - - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.18
|
01 | — | ||
| 9849.35.29 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.19
|
01 | — | ||
| - - - - Bộ phận: | |||||
| 9849.35.31 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.93
|
01 | — | ||
| 9849.35.32 | - - - - - Nút xả dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.94
|
01 | — | ||
| 9849.35.33 | - - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.95
|
01 | — | ||
| 9849.35.39 | - - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.91.99
|
01 | — | ||
| - - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.41 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.20
|
01 | — | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | |||||
| 9849.35.42 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.51
|
01 | — | ||
| 9849.35.43 | - - - - - Bộ phận Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.52
|
01 | — | ||
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | |||||
| 9849.35.44 | - - - - - Ống xả và bộ giảm thanh Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.61
|
01 | — | ||
| 9849.35.45 | - - - - - Bộ phận Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.62
|
01 | — | ||
| 9849.35.49 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.92.90
|
01 | — | ||
| - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.51 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.93.60
|
01 | — | ||
| 9849.35.52 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.93.70
|
01 | — | ||
| 9849.35.59 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.93.90
|
01 | — | ||
| - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó: | |||||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | |||||
| 9849.35.61 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.94.19
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.35.62 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.94.95
|
01 | — | ||
| 9849.35.69 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.94.99
|
01 | — | ||
| - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | |||||
| 9849.35.71 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.95.10
|
01 | — | ||
| 9849.35.79 | - - - Bộ phận Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.95.90
|
01 | — | ||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | |||||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | |||||
| 9849.35.81 | - - - - - Thùng nhiên liệu Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.21
|
01 | — | ||
| 9849.35.82 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.24
|
01 | — | ||
| 9849.35.83 | - - - - - Các bộ phận khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.25
|
01 | — | ||
| 9849.35.84 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.30
|
01 | — | ||
| 9849.35.85 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc qui và khung của nó Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.40
|
01 | — | ||
| 9849.35.86 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.50
|
01 | — | ||
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | |||||
| 9849.35.87 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.61
|
01 | — | ||
| 9849.35.88 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.62
|
01 | — | ||
| 9849.35.89 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.63
|
01 | — | ||
| 9849.35.90 | - - - - Khung giá đỡ động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.70
|
01 | — | ||
| 9849.35.91 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.80
|
01 | — | ||
| - - - Loại khác: | |||||
| 9849.35.92 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.91
|
01 | — | ||
| 9849.35.99 | - - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8708.99.99
|
01 | — | ||
| - Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hoả kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng: | |||||
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||||
| 9849.36.00 | - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 9025.19.11
|
01 | — | ||
| - Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32: | |||||
| - - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng: | |||||
| 9849.37.11 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, hoạt động bằng điện Mã tương ứng trong Danh mục: 9026.10.50
|
01 | — | ||
| 9849.37.19 | - - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện Mã tương ứng trong Danh mục: 9026.10.50
|
01 | — | ||
| - - Để đo hoặc kiểm tra áp suất: | |||||
| 9849.37.90 | - - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ, không hoạt động bằng điện Mã tương ứng trong Danh mục: 9026.20.50
|
01 | — | ||
| - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm: | |||||
| - - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm: | |||||
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 9029.20.10
|
01 | — | ||
| 9849.38.10 | - - - Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơ | 01 | — | ||
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 9029.20.20
|
01 | — | ||
| 9849.38.90 | - - - Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơ | 01 | — | ||
| - Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy: | |||||
| 9849.39.10 | - - Dùng cho xe cộ Mã tương ứng trong Danh mục: 9104.00.10
|
01 | — | ||
| 9849.39.90 | - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 9104.00.90
|
01 | — | ||
| - Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng: | |||||
| - - Ghế dùng cho xe có động cơ: | |||||
| 9849.40.11 | - - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 Mã tương ứng trong Danh mục: 9401.20.10
|
01 | — | ||
| 9849.40.19 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 9401.20.90
|
01 | — | ||
| - - Bộ phận: | |||||
| 9849.40.21 | - - - Miếng lót cho tựa đầu của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 Mã tương ứng trong Danh mục: 9401.99.21
|
01 | — | ||
| 9849.40.22 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 9401.99.21
|
01 | — | ||
| 9849.40.22 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 9401.99.29
|
01 | — | ||
| - Máy thu thanh sóng vô tuyến không thể hoạt động khi không có nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ: | |||||
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh Mã tương ứng trong Danh mục: 8527.21.10
|
01 | — | ||
| 9849.41.10 | - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh Mã tương ứng trong Danh mục: 8527.21.90
|
01 | — | ||
| 9849.41.90 | - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8527.29.00
|
01 | — | ||
| - Động cơ điện thuộc nhóm 85.01, trừ loại dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16: | |||||
| 9849.42.10 | - - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 1 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.20.29
|
01 | — | ||
| - - Động cơ một chiều khác: | |||||
| 9849.42.21 | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.32.24
|
01 | — | ||
| 9849.42.22 | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.32.32
|
01 | — | ||
| 9849.42.30 | - - Động cơ xoay chiều khác, một pha, công suất trên 1 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.40.29
|
01 | — | ||
| 9849.42.40 | - - Động cơ xoay chiều khác, đa pha, công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW Mã tương ứng trong Danh mục: 8501.52.22
|
01 | — | ||
| - Pin và bộ pin: | |||||
| 9849.43.10 | - - Bằng liti Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.50.00
|
01 | — | ||
| - - Loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8506.10, 8506.30, 8506.40, 8506.50, 8506.60), trừ loại bằng kẽm carbon: | |||||
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.80.30
|
01 | — | ||
| 9849.43.21 | - - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | 01 | — | ||
| 9849.43.29 | - - - Loại khác Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.80.90
|
01 | — | ||
| 9849.43.90 | - - Bộ phận Mã tương ứng trong Danh mục: 8506.90.00
|
01 | — | ||
| 9849.44.00 | - Phụ kiện lắp trên thân xe (coachwork) trừ các mặt hàng vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm bằng plastic Mã tương ứng trong Danh mục: 3926.30.00
|
01 | — | ||
| 9849.45.00 | - Bản lề để móc khóa (Hasps) dùng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8302.30.10
|
01 | — | ||
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8537.10.99
|
01 | — | ||
| 9849.46.00 | - Engine ECU và các bộ điều khiển khác, được sử dụng cho xe có động cơ Mã tương ứng trong Danh mục: 8537.10.40
|
01 | — | ||
Mã 8 số là dòng thuế khai trên tờ khai hải quan. "(SEN)" sau mô tả: tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN. Ở các biểu FTA: "*" — hàng không được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt tại thời điểm đó; "(-KH, TH)" — hàng nhập từ các nước ghi trong ngoặc không được áp dụng mức này (vd NĐ 118/2022/NĐ-CP Điều 3 khoản 4, 5). "M:" ở CPTPP là mức riêng cho Mê-hi-cô; "NHN" là thuế suất ngoài hạn ngạch.
Cột GTGT ghi các mức có thể áp dụng cho dòng hàng (vd "8/10"): mức cụ thể tùy hàng hóa, khâu và đối tượng theo Luật Thuế giá trị gia tăng. Mức 8% là mức giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP, áp dụng từ 01/07/2025 đến hết 31/12/2026 (Điều 2 khoản 1); dòng ghi "không được giảm" thuộc Phụ lục I, II của nghị định đó.
Căn cứ của từng thuế suất
- 26/2023/NĐ-CP — hiệu lực từ 15/07/2023 · Hết hiệu lực một phần
- 15/2023/QĐ-TTg — hiệu lực từ 15/07/2023 · Còn hiệu lực
Mã hàng và mô tả: Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (Thông tư 31/2022/TT-BTC). Mỗi thuế suất ghi văn bản quy định nó (chú thích số); văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng Công báo. Dữ liệu cập nhật theo văn bản đến 05/04/2026 và được đối chiếu với kho văn bản vandap hằng ngày. Thông tin pháp luật, không phải tư vấn phân loại hàng hóa — phân loại chính thức do cơ quan hải quan quyết định. Dữ liệu: JSON · CSV chương 98.