Thông tư · Bộ Tư pháp

Thông tư 02/2017/TT-BTP

Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
23/03/2017
Ngày có hiệu lực
07/05/2017
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (1)

Thay thế / bãi bỏ (4)

Hướng dẫn thi hành (10)

Bố cục (86 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ THUỘC CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
  Điều 4. Tiêu chuẩn chung
  Điều 5. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
  Điều 6. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
  Điều 7. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chánh Văn phòng
  Điều 8. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chánh Văn phòng
  Điều 9. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
  Điều 10. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
  Điều 11. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
  Điều 12. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
  Điều 13. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
  Điều 14. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
  Điều 15. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
  Điều 16. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
  Điều 17. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
  Điều 18. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
    Điều 19. Nguyên tắc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm
    Điều 20. Nguồn nhân sự bổ nhiệm và tuổi bổ nhiệm
    Điều 21. Thời hạn giữ chức vụ
    Điều 22. Đánh giá công chức, viên chức
    Điều 23. Các hội nghị lấy phiếu tín nhiệm
    Điều 24. Lấy phiếu tín nhiệm
    Điều 25. Báo cáo lãnh đạo Bộ khi thực hiện quy trình công tác cán bộ
  Mục 2 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
    Điều 26. Quy trình bổ nhiệm
    Điều 27. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
  Mục 3 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP VỤ THUỘC TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
    Điều 28. Quy trình bổ nhiệm Vụ trưởng hoặc tương đương thuộc Tổng cục
    Điều 29. Bổ nhiệm đối với Phó Vụ trưởng hoặc tương đương thuộc Tổng cục
    Điều 30. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ do đơn vị thay đổi tên gọi
    Điều 31. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
  Mục 4 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
    Điều 32. Quy trình bổ nhiệm đối với Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    Điều 33. Quy trình bổ nhiệm đối với Phó Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
    Điều 34. Bổ nhiệm lãnh đạo Cục do đơn vị thay đổi tên gọi
    Điều 35. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
  Mục 5 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG THUỘC CỤC
    Điều 36. Quy trình bổ nhiệm đối với lãnh đạo cấp Phòng thuộc Cục Thi hành án dân sự
    Điều 37. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp Phòng do đơn vị thay đổi tên gọi
    Điều 38. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
  Mục 6 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
    Điều 39. Quy trình bổ nhiệm đối với Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
    Điều 40. Quy trình bổ nhiệm đối với Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
    Điều 41. Bổ nhiệm lãnh đạo Chi cục do đơn vị thay đổi tên gọi
    Điều 42. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
  Mục 7 — QUY ĐỊNH VỀ BỔ NHIỆM LẠI
    Điều 43. Điều kiện về bổ nhiệm lại
    Điều 44. Thời gian triển khai thủ tục bổ nhiệm lại
    Điều 45. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
  Mục 8 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM
    Điều 46. Từ chức
    Điều 47. Miễn nhiệm
    Điều 48. Hồ sơ đề nghị cho từ chức, miễn nhiệm
Chương IV — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP, HỒ SƠ BỔ NHIỆM CHẤP HÀNH VIÊN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT, ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CHẤP HÀNH VIÊN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ .
  Mục 1 — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP
    Điều 49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
    Điều 51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 52. Nội quy, quy chế thi tuyển
    Điều 53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 54. Giám sát kỳ thi
    Điều 55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
    Điều 56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 57. Hình thức thi và thời gian thi
    Điều 58. Cách tính Điểm các bài thi
    Điều 59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
    Điều 61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
    Điều 62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
  Mục 2 — HỒ SƠ BỔ NHIỆM CHẤP HÀNH VIÊN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG QUA THI TUYỂN
    Điều 63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự
    Điều 64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
  Mục 3 — ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CHẤP HÀNH VIÊN
    Điều 65. Điều động, biệt phái Chấp hành viên
  Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
    Điều 66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
    Điều 67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
Chương V — THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN VÀ TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU
  Điều 68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
  Điều 69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên
  Điều 70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
  Điều 71. Trang phục nam
  Điều 72. Trang phục nữ
  Điều 73. Lễ phục nam
  Điều 74. Lễ phục nữ
  Điều 75. Mũ Kê pi
  Điều 76. Cơlavát
  Điều 77. Bảng tên trên ngực áo
  Điều 78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
  Điều 79. Các loại trang phục khác
  Điều 80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
  Điều 81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
  Điều 82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 84. Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo trong trường hợp đặc biệt
  Điều 85. Mẫu văn bản
  Điều 86. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.