Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 02/2017/TT-BTP
Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 23/03/2017
- Ngày có hiệu lực
- 07/05/2017
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 18/2018/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự (28/12/2018)
- 18/2018/TT-BTP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự (28/12/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 12/2024/TT-BTP — Bãi bỏ một số điều, khoản của các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự (31/10/2024)
- 06/2021/TT-BTP — Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật về công tác cán bộ trong lĩnh vực thi hành án dân sự do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành (14/10/2021)
Được hướng dẫn bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 13/2013/TT-BTP — Quy định tiêu chuẩn chức danh công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý thuộc Cục Thi hành án dân sự và Chi cục Thi hành án dân sự (13/09/2013)
- 10/2012/TT-BTP — Quy định tổ chức thi tuyển vào ngạch Chấp hành viên sơ cấp (15/10/2012)
- 09/2012/TT-BTP — Quy định trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức công chức lãnh đạo cấp Vụ thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự; lãnh đạo Cục, lãnh đạo các phòng chuyên môn và tương đương thuộc Cục Thi hành án dân sự; lãnh đạo Chi cục Thi hành án dân sự (01/09/2012)
- 01/2011/TT-BTP — Quy định mẫu, nguyên tắc cấp phát, sử dụng Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án và trang phục, phù hiệu, cấp hiệu công chức trong hệ thống thi hành án dân sự (10/01/2011)
Hướng dẫn thi hành (10)
- 62/2015/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự (18/07/2015)
- 64/2014/QH13 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự (25/11/2014)
- 61/2014/QĐ-TTg — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự trực thuộc Bộ Tư pháp (30/10/2014)
- 22/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (13/03/2013)
- 29/2012/NĐ-CP — Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức (12/04/2012)
- 58/2010/QH12 — Viên chức (15/11/2010)
- 93/2010/NĐ-CP — Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (31/08/2010)
- 26/2008/QH12 — Thi hành án dân sự (14/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 27/2003/QĐ-TTg — Về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo (19/02/2003)
Bố cục (86 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, TIÊU CHUẨN CHỨC DANH LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ THUỘC CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 4. Tiêu chuẩn chung
Điều 5. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 6. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 7. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chánh Văn phòng
Điều 8. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chánh Văn phòng
Điều 9. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
Điều 10. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Nghiệp vụ và tổ chức thi hành án dân sự
Điều 11. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 12. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 13. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
Điều 14. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tổ chức cán bộ
Điều 15. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
Điều 16. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Trưởng phòng Phòng Tài chính - Kế toán
Điều 17. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Điều 18. Chức trách, nhiệm vụ và tiêu chuẩn của chức danh Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM, BỔ NHIỆM LẠI, TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 19. Nguyên tắc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm
Điều 20. Nguồn nhân sự bổ nhiệm và tuổi bổ nhiệm
Điều 21. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 22. Đánh giá công chức, viên chức
Điều 23. Các hội nghị lấy phiếu tín nhiệm
Điều 24. Lấy phiếu tín nhiệm
Điều 25. Báo cáo lãnh đạo Bộ khi thực hiện quy trình công tác cán bộ
Mục 2 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 26. Quy trình bổ nhiệm
Điều 27. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 3 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP VỤ THUỘC TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 28. Quy trình bổ nhiệm Vụ trưởng hoặc tương đương thuộc Tổng cục
Điều 29. Bổ nhiệm đối với Phó Vụ trưởng hoặc tương đương thuộc Tổng cục
Điều 30. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 31. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 4 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 32. Quy trình bổ nhiệm đối với Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 33. Quy trình bổ nhiệm đối với Phó Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Điều 34. Bổ nhiệm lãnh đạo Cục do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 35. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 5 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG THUỘC CỤC
Điều 36. Quy trình bổ nhiệm đối với lãnh đạo cấp Phòng thuộc Cục Thi hành án dân sự
Điều 37. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp Phòng do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 38. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 6 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 39. Quy trình bổ nhiệm đối với Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Điều 40. Quy trình bổ nhiệm đối với Phó Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
Điều 41. Bổ nhiệm lãnh đạo Chi cục do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 42. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 7 — QUY ĐỊNH VỀ BỔ NHIỆM LẠI
Điều 43. Điều kiện về bổ nhiệm lại
Điều 44. Thời gian triển khai thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 45. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
Mục 8 — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM
Điều 46. Từ chức
Điều 47. Miễn nhiệm
Điều 48. Hồ sơ đề nghị cho từ chức, miễn nhiệm
Chương IV — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP, HỒ SƠ BỔ NHIỆM CHẤP HÀNH VIÊN TRONG TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT, ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CHẤP HÀNH VIÊN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ .
Mục 1 — TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP
Điều 49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
Điều 51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 52. Nội quy, quy chế thi tuyển
Điều 53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 54. Giám sát kỳ thi
Điều 55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
Điều 56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
Điều 57. Hình thức thi và thời gian thi
Điều 58. Cách tính Điểm các bài thi
Điều 59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Điều 60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
Điều 61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
Điều 62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
Mục 2 — HỒ SƠ BỔ NHIỆM CHẤP HÀNH VIÊN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG QUA THI TUYỂN
Điều 63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại các khoản 6, 7 Điều 18 Luật thi hành án dân sự
Điều 64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy định tại Điều 63 Nghị định số 62/2015/NĐ-CP
Mục 3 — ĐIỀU ĐỘNG, BIỆT PHÁI CHẤP HÀNH VIÊN
Điều 65. Điều động, biệt phái Chấp hành viên
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM THẨM TRA VIÊN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
Điều 67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
Chương V — THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN VÀ TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU
Điều 68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
Điều 69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên
Điều 70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 71. Trang phục nam
Điều 72. Trang phục nữ
Điều 73. Lễ phục nam
Điều 74. Lễ phục nữ
Điều 75. Mũ Kê pi
Điều 76. Cơlavát
Điều 77. Bảng tên trên ngực áo
Điều 78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
Điều 79. Các loại trang phục khác
Điều 80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Điều 81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Điều 82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 84. Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo trong trường hợp đặc biệt
Điều 85. Mẫu văn bản
Điều 86. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.