Thông tư · Bộ Tư pháp
Thông tư 09/2012/TT-BTP
Quy định trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức công chức lãnh đạo cấp Vụ thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự; lãnh đạo Cục, lãnh đạo các phòng chuyên môn và tương đương thuộc Cục Thi hành án dân sự; lãnh đạo Chi cục Thi hành án dân sự
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 01/09/2012
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2012
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (2)
- 03/2017/TT-BTP — Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự (05/04/2017)
- 02/2017/TT-BTP — Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự (23/03/2017)
Hướng dẫn thi hành (9)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 74/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự (09/09/2009)
- 26/2008/QH12 — Thi hành án dân sự (14/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 24/2010/NĐ-CP — Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức (15/03/2010)
- 74/2009/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự và công chức làm công tác thi hành án dân sự (09/09/2009)
- 26/2008/QH12 — Thi hành án dân sự (14/11/2008)
- 22/2008/QH12 — Cán bộ, công chức (13/11/2008)
- 93/2008/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp (22/08/2008)
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức
Điều 3. Tuổi bổ nhiệm
Điều 4. Thời hạn giữ chức vụ
Điều 5. Thẩm quyền bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, cách chức, giáng chức
Điều 6. Đánh giá công chức
Chương II — BỔ NHIỆM
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN VÀ QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BỔ NHIỆM
Điều 7. Điều kiện, tiêu chuẩn, nhân sự tại chỗ và nhân sự từ cơ quan khác
Điều 8. Các Hội nghị lấy phiếu tín nhiệm
Điều 9. Lấy phiếu tín nhiệm
Điều 10. Mẫu các văn bản áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệm
Mục 2 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP VỤ THUỘC TỔNG CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 11. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 12. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ cơ quan khác
Điều 13. Bổ nhiệm lãnh đạo cấp Vụ do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 14. Giao quyền cấp trưởng, giao phụ trách đơn vị
Mục 3 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 15. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 16. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ cơ quan khác
Điều 17. Bổ nhiệm lãnh đạo Cục do đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 18. Giao quyền Cục trưởng, giao phụ trách Cục
Mục 4 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG THUỘC CỤC
Điều 19. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 20. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ cơ quan khác
Điều 21. Giao Quyền trưởng phòng, giao Phụ trách Phòng và tương đương
Mục 5 — BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CHI CỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ
Điều 22. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự tại chỗ
Điều 23. Bổ nhiệm đối với nguồn nhân sự từ cơ quan khác
Điều 24. Bổ nhiệm lãnh đạo Chi cục trong trường hợp đơn vị thay đổi tên gọi
Điều 25. Giao quyền Chi cục trưởng, giao phụ trách Chi cục
Chương III — BỔ NHIỆM LẠI
Mục 1 — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ BỔ NHIỆM LẠI
Điều 26. Điều kiện về bổ nhiệm lại
Điều 27. Thời gian triển khai thủ tục bổ nhiệm lại
Điều 28. Một số quy định cụ thể về thời hạn giữ chức vụ và kéo dài thời gian giữ chức vụ
Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BỔ NHIỆM LẠI
Điều 29. Trình tự, thủ tục bổ nhiệm lại
Chương IV — TỪ CHỨC, MIỄN NHIỆM, CÁCH CHỨC, GIÁNG CHỨC
Điều 30. Từ chức
Điều 31. Miễn nhiệm
Điều 32. Hồ sơ đề nghị miễn nhiệm
Điều 33. Giáng chức, cách chức
Chương V — TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 34. Trách nhiệm của Tổng Cục trưởng Tổng cục Thi hành án dân sự
Điều 35. Trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Tư pháp
Điều 36. Trách nhiệm của Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự
Điều 37. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.