Quyết định · UBND

Quyết định 05/2025/QĐ-UBND

Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
10/03/2025
Ngày có hiệu lực
22/03/2025
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (12)

Bố cục (26 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết một số điều của Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 3 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH
  Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ
  Điều 4. Phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
  Điều 5. Thời gian hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
Chương III — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆPHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓTHIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
  Điều 6. Quy định hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ
  Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
  Điều 9. Hoạt động vận tải xe môi trường, xe ô tô chở phế thải rời
  Điều 10. Hoạt động vận tải nội bộ
  Điều 11. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật
Chương IV — THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG, XE Ô TÔ
  Điều 12. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường
  Điều 13. Thời gian hoạt động của xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời
Chương V — SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH
  Điều 14. Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  Điều 15. Điều kiện tham gia giao thông đường bộ của xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa
  Điều 16. Quy định về giới hạn chiều cao, chiều rộng và chiều dài xếp hàng hóa lên xe thô sơ
  Điều 17. Phạm vi hoạt động của xe mô tô, xe gắn máy; thời gian hoạt động của xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  Điều 18. Vị trí chờ đón, trả khách và xếp hàng hóa
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 19. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  Điều 20. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động vận tải
  Điều 21. Trách nhiệm và quyền hạn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
  Điều 22. Quyền và trách nhiệm của hành khách trên xe
  Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục 1 — CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Phụ lục 2 — Mã số: /202…/GP

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.