Quyết định · UBND
Quyết định 09/2023/QĐ-UBND
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựngtrên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 31/03/2023
- Ngày có hiệu lực
- 15/04/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 23/2014/QĐ-UBND — Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (17/09/2014)
Hướng dẫn thi hành (11)
- 09/2021/NĐ-CP — Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng (09/02/2021)
- 61/2020/QH14 — đầu tư (17/06/2020)
- 62/2020/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng (17/06/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 74/2018/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (15/05/2018)
- 80/2015/QH13 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (22/06/2015)
- 77/2015/QH13 — Tổ chức chính quyền địa phương (19/06/2015)
- 50/2014/QH13 — Xây dựng (18/06/2014)
- 60/2010/QH12 — Khoáng sản (17/11/2010)
- 132/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (31/12/2008)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
Bố cục (34 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2023 và thay thế Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Quy định một số nội dung về Quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc quản lý và phân công trách nhiệm Chương II — NỘI DUNG QUẢN LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 3. Kế hoạch phát triển vật liệu xây dựng Điều 4. Chính sách phát triển vật liệu xây dựng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản, tiết kiệm năng lượng, thân thiện với môi trường Điều 5. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng Chương III — SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 6. Sử dụng vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng trong công trình xây dựng Điều 7. Sử dụng amiăng trắng nhóm serpentine trong sản xuất vật liệu xây dựng Điều 8. Quản lý việc xử lý, sử dụng chất thải trong sản xuất vật liệu xây dựng Điều 9. Yêu cầu về chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng và cấu kiện xây dựng Chương IV — BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG Điều 10. Báo cáo tình hình sản xuất vật liệu xây dựng của tổ chức cá nhân sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng Điều 11. Báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh và sử dụng vật liệu xây dựng của Uỷ ban nhân dân cấp huyện Điều 12. Báo cáo tình hình sản xuất, kinh doanh và sử dụng vật liệu xây dựng của Sở Xây dựng Chương V — QUẢN LÝ, CÔNG BỐ GIÁ VẬT LIỆU, THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH Điều 13. Điều kiện đăng ký công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình Điều 14. Giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình được công bố giá Điều 15. Công bố và niêm yết giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình Điều 16. Khảo sát, thu thập thông tin về giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình Điều 17. Gỡ đăng tải giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, NGÀNH, CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC QUẢN LÝ, SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Điều 18. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Điều 20. Trách nhiệm của Sở Công Thương Điều 21. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Điều 22. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính Điều 24. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Điều 25. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Điều 26. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Điều 27. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh Điều 28. Trách nhiệm của Công an tỉnh Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Điều 30. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 31. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.