Nghị định · Chính phủ
Nghị định 91/2016/NĐ-CP
Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/07/2016
- Ngày có hiệu lực
- 01/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 129/2024/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ; NGHỊ ĐỊNH SỐ 155/2018/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ (10/10/2024)
- 129/2024/NĐ-CP — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 91/2016/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2016 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ QUẢN LÝ HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ; NGHỊ ĐỊNH SỐ 155/2018/NĐ-CP NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2018 CỦA CHÍNH PHỦ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƯ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ (10/10/2024)
Được hướng dẫn bởi (5)
- 16/2024/TT-BYT — Thông tư 16/2024/TT-BYT về Danh mục chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế đã được xác định mã số HS theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành (30/09/2024)
- 52/2023/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trên địa bàn thành phố Hải Phòng (14/12/2023)
- 36/2023/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2015 (25/08/2023)
- 11/2020/TT-BYT — Ban hành Thông tư ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (19/06/2020)
- 09/2018/TT-BYT — Ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (27/04/2018)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 104/2009/NĐ-CP — Quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (09/11/2009)
- 108/2008/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất (07/10/2008)
- 89/2006/NĐ-CP — Về nhãn hàng hoá (30/08/2006)
Hướng dẫn thi hành (12)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 06/2007/QH12 — Hóa chất (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
- 67/2014/QH13 — Đầu tư (26/11/2014)
- 68/2014/QH13 — Doanh nghiệp (26/11/2014)
- 05/2007/QH12 — Chất lượng sản phẩm, hàng hoá (21/11/2007)
- 06/2007/QH12 — Hóa chất (21/11/2007)
- 68/2006/QH11 — Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (29/06/2006)
- 36/2005/QH11 — Thương mại (14/06/2005)
Bố cục (66 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Danh mục hoạt chất
Chương II — SẢN XUẤT CHẾ PHẨM
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất chế phẩm
Điều 5. Điều kiện về nhân sự
Điều 6. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị
Điều 7. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Điều 8. Công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Chương III — KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM
Mục 1 — KIỂM NGHIỆM CHẾ PHẨM
Điều 9. Nội dung và các trường hợp phải kiểm nghiệm
Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện kiểm nghiệm
Điều 11. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
Điều 12. Công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
Mục 2 — KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM
Điều 13. Các trường hợp phải khảo nghiệm
Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện khảo nghiệm
Điều 15. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
Điều 16. Công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
Chương IV — LƯU HÀNH CHẾ PHẨM
Mục 1 — ĐIỀU KIỆN LƯU HÀNH, SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH, TỔ CHỨC ĐƯỢC ĐỨNG TÊN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Điều 17. Điều kiện lưu hành đối với chế phẩm
Điều 18. Số đăng ký lưu hành của chế phẩm
Điều 19. Điều kiện đối với chế phẩm đăng ký lưu hành
Điều 20. Tổ chức được đứng tên đăng ký lưu hành
Mục 2 — ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Điều 21. Các hình thức đăng ký lưu hành
Điều 22. Hồ sơ đăng ký lưu hành mới
Điều 23. Hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung
Điều 24. Hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành
Điều 25. Hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
Điều 26. Yêu cầu đối với hồ sơ đăng ký lưu hành
Điều 27. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành mới
Điều 28. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung
Điều 29. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành
Điều 30. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
Mục 3 — TÊN THƯƠNG MẠI, NHÃN, BAO GÓI, BẢO QUẢN, TIÊU HỦY HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
Điều 31. Tên thương mại của chế phẩm
Điều 32. Nhãn hóa chất, chế phẩm
Điều 33. Bao gói hóa chất, chế phẩm
Điều 34. Bảo quản hóa chất, chế phẩm
Điều 35. Tiêu hủy hóa chất, chế phẩm
Mục 4 — ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH CHẾ PHẨM
Điều 36. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của chủ sở hữu chế phẩm hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành
Điều 37. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của cơ quan có thẩm quyền về chế phẩm
Mục 5 — THU HỒI SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Điều 38. Các trường hợp bị thu hồi số đăng ký lưu hành
Điều 39. Thủ tục thu hồi số đăng ký lưu hành
Chương V — MUA BÁN CHẾ PHẨM
Điều 40. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân mua bán chế phẩm
Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Điều 42. Hồ sơ công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Điều 43. Công bố đủ Điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Chương VI — VẬN CHUYỂN HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
Điều 44. Nguyên tắc vận chuyển hóa chất, chế phẩm
Điều 45. Yêu cầu đối với bao bì, thùng chứa hoặc công-ten-nơ trong quá trình vận chuyển
Điều 46. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển
Điều 47. Quy định về quá trình vận chuyển hóa chất, chế phẩm
Chương VII — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
Điều 48. Nguyên tắc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất, chế phẩm
Điều 49. Giấy phép nhập khẩu
Điều 50. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu
Chương VIII — CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
Điều 51. Các trường hợp công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến
Điều 52. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến
Điều 53. Thủ tục đăng ký trực tuyến
Điều 54. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 55. Trách nhiệm của Bộ Y tế
Điều 56. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 58. Trách nhiệm của chủ sở hữu số đăng ký lưu hành
Điều 59. Tổ chức, cá nhân sử dụng chế phẩm
Điều 60. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất
Điều 61. Trách nhiệm của cơ sở khảo nghiệm
Điều 62. Trách nhiệm của cơ sở kiểm nghiệm
Điều 63. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 64. Hiệu lực thi hành
Điều 65. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 66. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Phụ lục I — VĂN BẢN CÔNG BỐ, VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Phụ lục II — BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
Phụ lục III — PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Phụ lục IV — GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Phụ lục V — NỘI DUNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Phụ lục VI — BÁO CÁO QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH
Phụ lục VII — YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIẤY ỦY QUYỀN
Phụ lục VIII — YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
Phụ lục IX — HƯỚNG DẪN CÁCH GHI NHÃN HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN
Phụ lục X — PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.