Nghị định · Chính phủ

Nghị định 91/2016/NĐ-CP

Về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
01/07/2016
Ngày có hiệu lực
01/07/2016
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Được hướng dẫn bởi (5)

Thay thế / bãi bỏ (3)

Hướng dẫn thi hành (12)

Bố cục (66 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Giải thích từ ngữ
  Điều 3. Danh mục hoạt chất
Chương II — SẢN XUẤT CHẾ PHẨM
  Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất chế phẩm
  Điều 5. Điều kiện về nhân sự
  Điều 6. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị
  Điều 7. Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
  Điều 8. Công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
Chương III — KIỂM NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM
  Mục 1 — KIỂM NGHIỆM CHẾ PHẨM
    Điều 9. Nội dung và các trường hợp phải kiểm nghiệm
    Điều 10. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện kiểm nghiệm
    Điều 11. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
    Điều 12. Công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
  Mục 2 — KHẢO NGHIỆM CHẾ PHẨM
    Điều 13. Các trường hợp phải khảo nghiệm
    Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện khảo nghiệm
    Điều 15. Hồ sơ công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
    Điều 16. Công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
Chương IV — LƯU HÀNH CHẾ PHẨM
  Mục 1 — ĐIỀU KIỆN LƯU HÀNH, SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH, TỔ CHỨC ĐƯỢC ĐỨNG TÊN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
    Điều 17. Điều kiện lưu hành đối với chế phẩm
    Điều 18. Số đăng ký lưu hành của chế phẩm
    Điều 19. Điều kiện đối với chế phẩm đăng ký lưu hành
    Điều 20. Tổ chức được đứng tên đăng ký lưu hành
  Mục 2 — ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
    Điều 21. Các hình thức đăng ký lưu hành
    Điều 22. Hồ sơ đăng ký lưu hành mới
    Điều 23. Hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung
    Điều 24. Hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành
    Điều 25. Hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
    Điều 26. Yêu cầu đối với hồ sơ đăng ký lưu hành
    Điều 27. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành mới
    Điều 28. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký lưu hành bổ sung
    Điều 29. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký gia hạn số đăng ký lưu hành
    Điều 30. Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
  Mục 3 — TÊN THƯƠNG MẠI, NHÃN, BAO GÓI, BẢO QUẢN, TIÊU HỦY HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
    Điều 31. Tên thương mại của chế phẩm
    Điều 32. Nhãn hóa chất, chế phẩm
    Điều 33. Bao gói hóa chất, chế phẩm
    Điều 34. Bảo quản hóa chất, chế phẩm
    Điều 35. Tiêu hủy hóa chất, chế phẩm
  Mục 4 — ĐÌNH CHỈ LƯU HÀNH CHẾ PHẨM
    Điều 36. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của chủ sở hữu chế phẩm hoặc chủ sở hữu số đăng ký lưu hành
    Điều 37. Thủ tục đình chỉ lưu hành chế phẩm có cảnh báo của cơ quan có thẩm quyền về chế phẩm
  Mục 5 — THU HỒI SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
    Điều 38. Các trường hợp bị thu hồi số đăng ký lưu hành
    Điều 39. Thủ tục thu hồi số đăng ký lưu hành
Chương V — MUA BÁN CHẾ PHẨM
  Điều 40. Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân mua bán chế phẩm
  Điều 41. Điều kiện đối với cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
  Điều 42. Hồ sơ công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
  Điều 43. Công bố đủ Điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Chương VI — VẬN CHUYỂN HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
  Điều 44. Nguyên tắc vận chuyển hóa chất, chế phẩm
  Điều 45. Yêu cầu đối với bao bì, thùng chứa hoặc công-ten-nơ trong quá trình vận chuyển
  Điều 46. Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển
  Điều 47. Quy định về quá trình vận chuyển hóa chất, chế phẩm
Chương VII — XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM
  Điều 48. Nguyên tắc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất, chế phẩm
  Điều 49. Giấy phép nhập khẩu
  Điều 50. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu
Chương VIII — CÔNG BỐ, ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
  Điều 51. Các trường hợp công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến
  Điều 52. Yêu cầu đối với hồ sơ công bố, đăng ký, đề nghị cấp phép nhập khẩu trực tuyến
  Điều 53. Thủ tục đăng ký trực tuyến
  Điều 54. Lưu trữ hồ sơ đăng ký trực tuyến
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 55. Trách nhiệm của Bộ Y tế
  Điều 56. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  Điều 57. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
  Điều 58. Trách nhiệm của chủ sở hữu số đăng ký lưu hành
  Điều 59. Tổ chức, cá nhân sử dụng chế phẩm
  Điều 60. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất
  Điều 61. Trách nhiệm của cơ sở khảo nghiệm
  Điều 62. Trách nhiệm của cơ sở kiểm nghiệm
  Điều 63. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 64. Hiệu lực thi hành
  Điều 65. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 66. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành
Phụ lục I — VĂN BẢN CÔNG BỐ, VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Phụ lục II — BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
Phụ lục III — PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Phụ lục IV — GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
Phụ lục V — NỘI DUNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT
Phụ lục VI — BÁO CÁO QUÁ TRÌNH LƯU HÀNH
Phụ lục VII — YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIẤY ỦY QUYỀN
Phụ lục VIII — YÊU CẦU ĐỐI VỚI GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
Phụ lục IX — HƯỚNG DẪN CÁCH GHI NHÃN HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN
Phụ lục X — PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.