Nghị định · Chính phủ
Nghị định 104/2012/NĐ-CP
Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 05/12/2012
- Ngày có hiệu lực
- 20/01/2013
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 44/2015/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh (22/09/2015)
- 44/2015/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh (22/09/2015)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 55-CP — Về hoạt động của tàu quân sự nước ngoài vào thăm nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (01/10/1996)
Hướng dẫn thi hành (17)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
- 16/2011/UBTVQH12 — Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (30/06/2011)
- 42/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2004/QH11 — An ninh Quốc gia (03/12/2004)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
- 24/2000/PL-UBTVQH10 — Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (28/04/2000)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
- 16/2011/UBTVQH12 — Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ (30/06/2011)
- 42/2005/QH11 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan (14/06/2005)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2004/QH11 — An ninh Quốc gia (03/12/2004)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 29/2001/QH10 — Hải quan (29/06/2001)
- 24/2000/PL-UBTVQH10 — Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam (28/04/2000)
Bố cục (41 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc chung đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Điều 5. Các hoạt động tàu quân sự nước ngoài không được tiến hành khi đến Việt Nam
Điều 6. Cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Điều 7. Nguyên tắc, thẩm quyền xử lý vi phạm đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Điều 8. Nguyên tắc xử lý tai nạn đâm va hàng hải liên quan đến tàu quân sự nước ngoài
Điều 9. Thông báo tàu quân sự nước ngoài đến cảng biển và sử dụng hoa tiêu hàng hải Việt Nam
Chương II — TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM THỰC HIỆN CÁC CHUYẾN THĂM
Mục 1 — THỦ TỤC CẤP PHÉP; THỦ TỤC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CHUYỂN CẢNG
Điều 10. Thủ tục cấp phép
Điều 11. Thủ tục nhập cảnh
Điều 12. Thủ tục xuất cảnh
Điều 13. Thủ tục chuyển cảng
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM THỰC HIỆN
Điều 14. Hoạt động tại cảng biển, cảng quân sự của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm
Điều 15. Đi bờ đối với các thành viên trên tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các chuyến thăm
Mục 3 — CẤP GIẤY PHÉP; KIỂM TRA, GIÁM SÁT; ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN ĐỐI VỚI
Điều 16. Cấp giấy phép cho tổ chức, cá nhân, phương tiện Việt Nam, nước ngoài thực hiện các hoạt động liên quan đến tàu quân sự nước ngoài
Điều 17. Kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Mục 4 — NGHI THỨC ĐÓN TIẾP VÀ HOẠT ĐỘNG LỄ TÂN
Điều 18. Nghi thức đón tiếp
Điều 19. Cơ quan chủ trì đón tiếp
Chương III — TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM ĐỂ SỬA CHỮA
Mục 1 — THỦ TỤC CẤP PHÉP; THỦ TỤC NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, CHUYỂN CẢNG
Điều 20. Thủ tục cấp phép
Điều 21. Thủ tục nhập cảnh
Điều 22. Thủ tục xuất cảnh
Điều 23. Thủ tục chuyển cảng
Mục 2 — HOẠT ĐỘNG CỦA TÀU, THÀNH VIÊN TRÊN TÀU; CẤP GIẤY PHÉP; KIỂM TRA,
Điều 24. Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa
Điều 25. Đi bờ của các thành viên trên tàu; cấp giấy phép, kiểm tra, giám sát; đảm bảo an ninh, an toàn nơi tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam để sửa chữa neo đậu
Chương IV — TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC TẠI LÃNH HẢI, NỘI THỦY VÀ CẢNG BIỂN
Điều 26. Thủ tục cấp phép
Điều 27. Hoạt động của tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam thực hiện các hoạt động khác
Điều 28. Thủ tục nhập cảnh, xuất cảnh, chuyển cảng
Điều 29. Cấp giấy phép
Điều 30. Kiểm tra, giám sát
Điều 31. Đi bờ đối với thành viên trên tàu
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀU QUÂN SỰ NƯỚC NGOÀI ĐẾN VIỆT NAM
Điều 32. Nội dung quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với tàu quân sự nước ngoài đến Việt Nam
Điều 34. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Điều 35. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 36. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải và các Bộ, ngành liên quan
Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Hiệu lực thi hành
Điều 40. Hướng dẫn thực hiện
Điều 41. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.