Quyết định · Thủ tướng Chính phủ

Quyết định 44/2015/QĐ-TTg

Ban hành Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh

Tình trạng
Còn hiệu lực
Ngày ban hành
22/09/2015
Ngày có hiệu lực
06/11/2015
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Hướng dẫn thi hành (27)

Bố cục (42 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2015.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Quốc phòng; Công an; Giao thông vận tải; Ngoại giao; Tài nguyên và Môi trường; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận; các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn
  Điều 5. Xử lý vi phạm
Chương II — QUY ĐỊNH PHẠM VI ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN CĂN CỨ
  Điều 6. Phạm vi khu vực cấm
  Điều 7. Phạm vi khu vực bảo vệ
  Điều 8. Phạm vi vành đai an toàn
  Điều 9. Phạm vi vùng nước phía Đông sân bay Cam Ranh
  Điều 10. Tọa độ các điểm
Chương III — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN ĐỐI VỚI VÙNG NƯỚC, VÙNG TRỜI, VÙNG ĐẤT CĂN CỨ
  Mục 1 — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG NƯỚC CĂN CỨ
    Điều 11. Cơ quan quản lý vùng nước cấm
    Điều 12. Tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước cấm
    Điều 13. Tàu thuyền quân sự nước ngoài đến và rời vùng nước cấm
    Điều 14. Cấp phép cho tàu thuyền dân sự Việt Nam vào hoạt động trong vùng nước cấm
    Điều 15. Cấp phép cho tàu thuyền dân sự nước ngoài vào hoạt động trong vùng nước cấm
    Điều 16. Quy định về hoa tiêu hàng hải cho Căn cứ
    Điều 17. Quy định treo cờ của tàu thuyền trong vùng nước cấm
    Điều 18. Quản lý hoạt động của người, tàu thuyền trong vùng nước cấm
    Điều 19. Tìm kiếm cứu nạn và xử lý tai nạn hàng hải trong vùng nước cấm
    Điều 20. Đảm bảo an ninh, an toàn hàng hải và trật tự vệ sinh trong vùng nước cấm
    Điều 21. Phòng, chống cháy, nổ và phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong vùng nước cấm
    Điều 22. Quản lý hoạt động của người, tàu thuyền trong vùng nước khu vực bảo vệ và vành đai an toàn Căn cứ
  Mục 2 — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG TRỜI CĂN CỨ
    Điều 23. Tổ chức khai thác và sử dụng vùng trời Căn cứ
    Điều 24. Quản lý độ cao chướng ngại vật
  Mục 3 — BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG ĐẤT CẤM
    Điều 25. Cơ quan quản lý vùng đất cấm
    Điều 26. Hoạt động của người và phương tiện Việt Nam trong vùng đất cấm
    Điều 27. Hoạt động của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài trong vùng đất cấm
    Điều 28. Công tác bảo vệ bí mật
    Điều 29. Tổ chức lực lượng bảo vệ
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
  Điều 30. Bộ Quốc phòng
  Điều 31. Bộ Công an
  Điều 32. Bộ Giao thông vận tải
  Điều 33. Bộ Ngoại giao
  Điều 34. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  Điều 35. Bộ Tài nguyên và Môi trường
  Điều 36. Các bộ, ngành liên quan
  Điều 37. Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, Ninh Thuận
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 38. Tổ chức thực hiện
  Điều 39. Trách nhiệm thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.