Quyết định · Thủ tướng Chính phủ
Quyết định 44/2015/QĐ-TTg
Ban hành Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 22/09/2015
- Ngày có hiệu lực
- 06/11/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (27)
- 104/2012/NĐ-CP — Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (05/12/2012)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 50/2008/NĐ-CP — Về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng biển (21/04/2008)
- 94/2007/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động bay (04/06/2007)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2004/QH11 — An ninh Quốc gia (03/12/2004)
- 161/2003/NĐ-CP — Về Quy chế khu vực biên giới biển (18/12/2003)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 04/CP — Ban hành Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (16/01/1995)
- 32-L/CTN — Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (19/05/1994)
- 104/2012/NĐ-CP — Quy định đối với tàu quân sự nước ngoài đến nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (05/12/2012)
- 18/2012/QH13 — Biển Việt Nam (21/06/2012)
- 21/2012/NĐ-CP — Về quản lý cảng biển và luồng hàng hải (21/03/2012)
- 17/2008/QH12 — Ban hành văn bản quy phạm pháp luật (03/06/2008)
- 50/2008/NĐ-CP — Về quản lý, bảo vệ an ninh, trật tự tại cửa khẩu cảng biển (21/04/2008)
- 94/2007/NĐ-CP — Về quản lý hoạt động bay (04/06/2007)
- 40/2005/QH11 — Hàng hải Việt Nam (14/06/2005)
- 32/2004/QH11 — An ninh Quốc gia (03/12/2004)
- 161/2003/NĐ-CP — Về Quy chế khu vực biên giới biển (18/12/2003)
- 06/2003/QH11 — Biên giới quốc gia (17/06/2003)
- 33/2002/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước (28/03/2002)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
- 04/CP — Ban hành Quy chế bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (16/01/1995)
- 32-L/CTN — Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự (19/05/1994)
Bố cục (42 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an ninh, an toàn Căn cứ quân sự Cam Ranh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2015.
Điều 3. Bộ trưởng các Bộ: Quốc phòng; Công an; Giao thông vận tải; Ngoại giao; Tài nguyên và Môi trường; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Ninh Thuận; các Bộ, ngành, địa phương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an ninh, an toàn
Điều 5. Xử lý vi phạm
Chương II — QUY ĐỊNH PHẠM VI ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN CĂN CỨ
Điều 6. Phạm vi khu vực cấm
Điều 7. Phạm vi khu vực bảo vệ
Điều 8. Phạm vi vành đai an toàn
Điều 9. Phạm vi vùng nước phía Đông sân bay Cam Ranh
Điều 10. Tọa độ các điểm
Chương III — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN ĐỐI VỚI VÙNG NƯỚC, VÙNG TRỜI, VÙNG ĐẤT CĂN CỨ
Mục 1 — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG NƯỚC CĂN CỨ
Điều 11. Cơ quan quản lý vùng nước cấm
Điều 12. Tàu thuyền quân sự Việt Nam đến và rời vùng nước cấm
Điều 13. Tàu thuyền quân sự nước ngoài đến và rời vùng nước cấm
Điều 14. Cấp phép cho tàu thuyền dân sự Việt Nam vào hoạt động trong vùng nước cấm
Điều 15. Cấp phép cho tàu thuyền dân sự nước ngoài vào hoạt động trong vùng nước cấm
Điều 16. Quy định về hoa tiêu hàng hải cho Căn cứ
Điều 17. Quy định treo cờ của tàu thuyền trong vùng nước cấm
Điều 18. Quản lý hoạt động của người, tàu thuyền trong vùng nước cấm
Điều 19. Tìm kiếm cứu nạn và xử lý tai nạn hàng hải trong vùng nước cấm
Điều 20. Đảm bảo an ninh, an toàn hàng hải và trật tự vệ sinh trong vùng nước cấm
Điều 21. Phòng, chống cháy, nổ và phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong vùng nước cấm
Điều 22. Quản lý hoạt động của người, tàu thuyền trong vùng nước khu vực bảo vệ và vành đai an toàn Căn cứ
Mục 2 — ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG TRỜI CĂN CỨ
Điều 23. Tổ chức khai thác và sử dụng vùng trời Căn cứ
Điều 24. Quản lý độ cao chướng ngại vật
Mục 3 — BẢO AN NINH, AN TOÀN VÙNG ĐẤT CẤM
Điều 25. Cơ quan quản lý vùng đất cấm
Điều 26. Hoạt động của người và phương tiện Việt Nam trong vùng đất cấm
Điều 27. Hoạt động của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài trong vùng đất cấm
Điều 28. Công tác bảo vệ bí mật
Điều 29. Tổ chức lực lượng bảo vệ
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
Điều 30. Bộ Quốc phòng
Điều 31. Bộ Công an
Điều 32. Bộ Giao thông vận tải
Điều 33. Bộ Ngoại giao
Điều 34. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 35. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 36. Các bộ, ngành liên quan
Điều 37. Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, Ninh Thuận
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.